D

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
D
Bảng chữ cái Latinh
Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee
Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn
Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt
Uu Ưư Vv Xx Yy
Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh
Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp
Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx
Yy Zz

D, d là chữ thứ tư trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ sáu trong chữ cái tiếng Việt. Trong tiếng Việt, chữ D được phát âm như "dê". Trong hầu hết những ngôn ngữ sử dụng ký tự Latinh trên thế giới, chữ D được phát âm như chữ Đ trong tiếng Việt.

Chữ dâlet của tiếng Xê-mit có lẽ có gốc từ dấu tốc ký cho con cá hoặc cái cửa. Trong các tiếng Xê-mit, tiếng Hy Lạp cổ và cận đại và tiếng Latinh, chữ này đọc như /d/ (chữ Đ trong tiếng Việt). Trong bảng chữ cái Etruscan, chữ này không cần thiết nhưng vẫn được giữ (xem chữ B).

Cách phát âm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt Uu Ưư Vv Xx Yy
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
Chữ D với các dấu phụ
Ďď Ḋḋ Ḑḑ Ḍḍ Ḓḓ Ḏḏ Đđ Ɖɖ Ɗɗ Ƌƌ ȡ
Da Db Dc Dd De Df Dg Dh Di Dj Dk Dl Dm Dn Do Dp Dq Dr Ds Dt Du Dv Dw Dx Dy Dz
DA DB DC DD DE DF DG DH DI DJ DK DL DM DN DO DP DQ DR DS DT DU DV DW DX DY DZ
aD ăD âD bD cD dD đD eD êD fD gD hD iD jD kD lD mD nD oD ôD ơD pD qD rD sD tD uD ưD vD wD xD yD zD
AD ĂD ÂD BD CD DD ĐD ED ÊD FD GD HD ID JD KD LD MD ND OD ÔD ƠD PD QD RD SD TD UD ƯD VD WD XD YD ZD
Ghép chữ D với số hoặc số với chữ D
D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7 D8 D9 0D 1D 2D 3D 4D 5D 6D 7D 8D 9D
Xem thêm