DFS 194

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
DFS 194
Kiểu Máy bay thử nghiệm
Nhà chế tạo Deutsche Forschungsanstalt für Segelflug
Nhà thiết kế Alexander Lippisch
Chuyến bay đầu 1940
Sử dụng chính Đức Quốc Xã Luftwaffe
Số lượng sản xuất 1
Phát triển từ DFS 40
Biến thể Messerschmitt Me 163

DFS 194 là một loại máy bay trang bị động cơ phản lực, do kỹ sư Alexander Lippisch thuộc Deutsche Forschungsanstalt für Segelflug (DFS - "German Institute for Sailplane Flight") thiết kế.

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 20 ft 11 in (6,4 m)
  • Sải cánh: 34 ft 1 in (10,4 m)
  • Chiều cao: 7 ft (2,13 m)
  • Diện tích cánh: 193 ft² (18 m²)
  • Trọng lượng có tải: 4.620 lb (2.100 kg)
  • Động cơ: 1 × Walter R I-203 phản lực, 882 lbf (3,9 kN)

Hiệu suất bay

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]