Danaus (chi)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Danaus | |
|---|---|
Con đực Danaus chrysippus |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Nymphalidae |
| Phân họ (subfamilia) | Danainae |
| Tông (tribus) | Danaini |
| Chi (genus) | Danaus Kluk, 1780 |
| Loài điển hình | |
| Papilio plexippus (Linnaeus, 1758) |
|
| Loài | |
|
|
Danaus là một chi bướm trong tông Danaini. Chi này có 12-13 loài. Loài nổi bật nhất là bướm vua. Chúng được tìm thấy trên toàn thế giới, bao gồm Bắc Mỹ, Nam Mỹ, Châu Phi, châu Á, Indonesia và Úc.
Các loài [sửa]
Theo Smith et al. (2005), 12 loài được tạm thời chấp nhận dựa trên dữ liệu mtDNA 12S rRNA và cytochrome c oxidase subunit I, và nuclear DNA 18S rRNA và EF1 subunit α chuỗi hình thái học:
- Danaus affinis (Fabricius, 1775)
- Danaus chrysippus (Linnaeus, 1758)
- Danaus cleophile (Godart, 1819) – bướm vua Jamaica
- Danaus dorippus (Klug, 1845) – (trước đây nằm trong D. chrysippus)
- Danaus eresimus (Cramer, 1777)
- Danaus erippus (Cramer, 1775)
- Danaus genutia (Cramer, 1779)
- Danaus gilippus (Cramer, 1775)
- Danaus ismare (Cramer, 1780)
- Danaus melanippus (Cramer, 1777)
- Danaus petilia (Stoll, 1790)
- Danaus plexippus (Linnaeus, 1758)