Danh sách đơn vị hành chính Trung Quốc theo GDP

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Danh sách các đơn vị hành chính tại Trung Quốc đại lục theo GDP năm 2009
( 100 triệu)[1]
Tỉnh
Hạng
CN¥ (RMB)
US$
Tỉ lệ trong GDP TQ
Trung Quốc 340.506,87 49.847,29 100
Bắc Kinh 13 12.153,03 1.779,10 3,33
Thiên Tân 20 7.521,85 1.101,13 2,06
Hà Bắc 6 17.235,48 2.523,13 4,72
Sơn Tây 21 7.358,31 1.077,19 2,01
Nội Mông 15 9.740,25 1.425,89 2,67
Liêu Ninh 7 15.212,49 2.226,98 4,16
Cát Lâm 22 7.278,75 1.065,55 1,99
Hắc Long Giang 16 8.587,00 1.257,06 2,35
Thượng Hải 8 15.046,45 2.202,67 4,12
Giang Tô 2 34.457,30 5.044,25 9,43
Chiết Giang 4 22.990,35 3.365,59 6,29
An Huy 14 10.062,82 1.473,11 2,75
Phúc Kiến 12 12.236,53 1.791,32 3.35
Giang Tây 19 7.655,18 1.120,65 2,10
Sơn Đông 3 33.896,65 4.962,18 9,28
Hà Nam 5 19.480,46 2.851,77 5.33
Hồ Bắc 11 12.961,10 1.897,39 3,55
Hồ Nam 10 13.059,69 1.911,83 3,58
Quảng Đông 1 39.482,56 5.779,91 10,81
Quảng Tây 18 7.759,16 1.135,87 2,12
Hải Nam 28 1.654,21 242,16 0,45
Trùng Khánh 23 6.530,01 955,94 1,79
Tứ Xuyên 9 14.151,28 2.071,63 3,87
Quý Châu 26 3.912,68 572,78 1,07
Vân Nam 24 6.169,75 903,20 1,69
Tây Tạng 31 441,36 64,61 0,12
Thiểm Tây 17 8.169,80 1.195,99 2,24
Cam Túc 27 3.387,56 495,91 0,93
Thanh Hải 30 1.081,27 158,29 0,30
Ninh Hạ 29 1.353,31 198,11 0,37
Tân Cương 25 4.277,05 626,12 1,17

Nguồn [sửa]

Chú giải 1:  Thành phố trực thuộc trung ương Chú giải 2:  Khu tự trị

  1. ^ figures of China Statistical Yearbook 2010
  • Trung Hoa đại lục figures: 《中国统计年鉴—2005》/ China Statistical Yearbook 2005, National Bureau of Statistics of China, ISBN 7-5037-4738-2
  • Hong Kong, ROC figures: International Monetary Fund, World Economic Outlook Database, tháng 9 năm 2005 [1] (Truy cập 12 tháng 2 năm 2006)
  • Macau figures: CIA - The World Factbook [2] (Truy cập 12 tháng 2 năm 2006)