Danh sách đơn vị hành chính Trung Quốc theo GDP

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Bài này liệt kê các đơn vị hành chính cấp tỉnh của Trung Quốc theo Tổng sản phẩm quốc nội (GDP). Bài cũng đưa ra số liệu của hai đặc khu Hong KongMacau, hai nơi này không sử dụng Nhân dân tệ làm đơn vị tiền tệ chính thức.[1][2] Số liệu GDP chính thức của Trung Hoa Dân Quốc, thể chế quản lý Đài Loan, Bành Hồ, Kim MônMã Tổ, cũng được ghi.[3]

Tất cả số liệu bằng Nhân dân tệ được lấy từ Cục thống kê quốc gia Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.[3] Giá PPP được lấy từ World Economic Outlook của Quỹ Tiền tệ Quốc tế.


Số liệu 2012[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách tỉnh Trung Quốc theo GDP năm 2012[3]
Khu vực Hạng GDP
(triệu NDT)
GDP (danh nghĩa)
(triệu USD)
GDP (PPP)
(triệu $ quốc tế)
Tỷ lệ (%) Tăng trưởng
theo NDT
 %)
Tăng trưởng
thực tế
(%)
Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung HoaTrung Quốc đại lục 51.932.210 8.226.885 12.405.670 100 9,8 7,8
Quảng Đông 1 5.706.792 904.046 1.363.249 10,99 7,2 8,2
Giang Tô 2 5.405.822 856.368 1.291.353 10,41 10,1 10,1
Sơn Đông 3 5.001.324 792.289 1.194.725 9,63 10,3 9,8
Chiết Giang 4 3.460.630 548.219 826.682 6,66 7,1 8,0
Hà Nam 5 2.981.014 472.240 712.110 5,74 10,7 10,1
Hà Bắc 6 2.657.501 420.990 634.829 5,12 8,4 9,6
Liêu Ninh 7 2.480.130 392.892 592.458 4,78 11,6 9,5
Tứ Xuyên 8 2.384.980 377.819 569.728 4,59 13,4 12,6
Hồ Bắc 9 2.225.016 352.478 531.516 4,28 13,3 11,3
Hồ Nam 10 2.215.423 350.958 529.224 4,27 12,6 11,3
Thượng Hải 11 2.010.133 318.437 480.184 3,87 4,7 7,5
Phúc Kiến 12 1.970.178 312.107 470.640 3,79 12,2 11,4
Bắc Kinh 13 1.780.102 281.996 425.234 3,43 9,5 7,7
An Huy 14 1.721.205 272.666 411.165 3,31 12,5 12,1
Nội Mông 15 1.598.834 253.281 381.932 3,08 11,3 11,7
Thiểm Tây 16 1.445.118 228.930 345.212 2,78 15,5 12,9
Hắc Long Giang 17 1.369.157 216.896 327.067 2,64 8,8 10,0
Quảng Tây 18 1.303.104 206.432 311.288 2,51 11,2 11,3
Giang Tây 19 1.294.848 205.124 309.316 2,49 10,6 11,0
Thiên Tân 20 1.288.518 204.122 307.804 2,48 14,0 13,8
Sơn Tây 21 1.211.281 191.886 289.353 2,33 7,8 10,1
Cát Lâm 22 1.193.782 189.114 285.173 2,30 13,0 12,0
Trùng Khánh 23 1.145.900 181.529 273.735 2,21 14,5 13,6
Vân Nam 24 1.030.980 163.324 246.282 1,99 15,9 13,0
Tân Cương 25 746.632 118.278 178.357 1,44 13,0 12,0
Quý Châu 26 680.220 107.758 162.492 1,31 19,3 13,6
Cam Túc 27 565.020 89.508 134.973 1,09 12,5 12,6
Hải Nam 28 285.526 45.232 68.207 0,55 13,2 9,1
Ninh Hạ 29 232.664 36.858 55.579 0,45 10,7 11,5
Thanh Hải 30 188.454 29.854 45.018 0,36 12,8 12,3
Tây Tạng 31 69.558 11.019 16.616 0,13 14,8 11,8

So sánh GDP danh nghĩa với các nền kinh tế khác[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách tỉnh Trung Quốc theo GDP 2012 (USD)[3]
Khu vực Hạng GDP danh nghĩa
(triệu USD)
Nền kinh tế tương đương hiện nay Nền kinh tế tương đương trước đó
Nền kinh tế GDP danh nghĩa
(triệu USD)
Nền kinh tế GDP danh nghĩa
(triệu USD)
Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung HoaTrung Quốc đại lục 8.226.885 Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ 15.684.750  Nhật Bản 5.963.969
Quảng Đông 1 904.046  Hàn Quốc 1.155.870  Indonesia 878.198
Giang Tô 2 856.368  Indonesia 878.198  Thổ Nhĩ Kỳ 794.468
Sơn Đông 3 792.289  Thổ Nhĩ Kỳ 794.468  Hà Lan 773.116
Chiết Giang 4 548.219  Iran 548.895 Flag of Sweden.svg Thụy Điển 526.192
Hà Nam 5 472.240  Đài Loan 473.971  Áo 398.594
Hà Bắc 6 420.990  Đài Loan 473.971  Áo 398.594
Liêu Ninh 7 392.892  Áo 398.594  Nam Phi 384.315
Tứ Xuyên 8 377.819  Venezuela 382.424  Colombia 366.020
Hồ Bắc 9 352.478  CTVQARTN 358.940  Đan Mạch 313.637
Hồ Nam 10 350.958  CTVQARTN 358.940  Đan Mạch 313.637
Thượng Hải 11 318.437  Đan Mạch 313.637  Malaysia 303.527
Phúc Kiến 12 312.107  Đan Mạch 313.637  Malaysia 303.527
Bắc Kinh 13 281.996  Singapore 276.520  Nigeria 268.708
An Huy 14 272.666  Singapore 276.520  Nigeria 268.708
Nội Mông 15 253.281 Flag of Egypt.svg Ai Cập 256.729  Philippines 250.436
Thiểm Tây 16 228.930  Pakistan 231.879 Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha 212.720
Hắc Long Giang 17 216.896 Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha 212.720  Iraq 212.501
Quảng Tây 18 206.432  Algérie 207.794  Peru 199.003
Giang Tây 19 205.124  Algérie 207.794  Peru 199.003
Thiên Tân 20 204.122  Algérie 207.794  Peru 199.003
Sơn Tây 21 191.886  Cộng hòa Séc 196.072  Qatar 183.378
Cát Lâm 22 189.114  Cộng hòa Séc 196.072  Qatar 183.378
Trùng Khánh 23 181.529  Qatar 183.378  Ukraina 176.235
Vân Nam 24 163.324  România 169.384 Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Việt Nam 138.071
Tân Cương 25 118.278  Angola 118.719 Flag of Morocco.svg Maroc 97.530
Quý Châu 26 107.758  Angola 118.719 Flag of Morocco.svg Maroc 97.530
Cam Túc 27 89.508  Slovakia 91.916  Libya 81.915
Hải Nam 28 45.232  Tunisia 45.611  Costa Rica 45.134
Ninh Hạ 29 36.858  Serbia 37.399  Panama 36.253
Thanh Hải 30 29.854  Latvia 28.380  Tanzania 28.247
Tây Tạng 31 11.019  Mauritius 11.466  Chad 10.806

So sánh GDP PPP với các nền kinh tế khác[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách tỉnh Trung Quốc theo GDP PPP 2012 ($ quốc tế)[3]
Khu vực Hạng PPP GDP
(triệu $ quốc tế)
Nền kinh tế tương đương hiện tại Nền kinh tế tương đương trước đây
Nền kinh tế PPP GDP
(triệu $ quốc tế)
Nền kinh tế PPP GDP
(triệu $ quốc tế)
Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung HoaTrung Quốc đại lục 12.405.670 Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ 15.684.750 Flag of India.svg Ấn Độ 4.684.372
Quảng Đông 1 1.363.249  Tây Ban Nha 1.410.628  Indonesia 1.216.738
Giang Tô 2 1.291.353  Indonesia 1.216.738  Thổ Nhĩ Kỳ 1.123.380
Sơn Đông 3 1.194.725  Indonesia 1.216.738  Thổ Nhĩ Kỳ 1.123.380
Chiết Giang 4 826.682  Đài Loan 903.469  Ba Lan 800.934
Hà Nam 5 712.110  Argentina 743.121  Hà Lan 706.955
Hà Bắc 6 634.829  Thái Lan 651.856  Nam Phi 582.391
Liêu Ninh 7 592.458  Nam Phi 582.391 Flag of Egypt.svg Ai Cập 539.952
Tứ Xuyên 8 569.728  Nam Phi 582.391 Flag of Egypt.svg Ai Cập 539.952
Hồ Bắc 9 531.516 Flag of Egypt.svg Ai Cập 539.952  Pakistan 515.380
Hồ Nam 10 529.224 Flag of Egypt.svg Ai Cập 539.952  Pakistan 515.380
Thượng Hải 11 480.184  Malaysia 498.477  Nigeria 448.126
Phúc Kiến 12 470.640  Malaysia 498.477  Nigeria 448.126
Bắc Kinh 13 425.234  Nigeria 448.126  Philippines 424.355
An Huy 14 411.165  Bỉ 420.307  Venezuela 401.898
Nội Mông 15 381.932 Flag of Sweden.svg Thụy Điển 392.956  Hồng Kông 369.379
Thiểm Tây 16 345.212  Áo 359.021  Ukraina 335.172
Hắc Long Giang 17 327.067  Ukraina 335.172  Peru 326.661
Quảng Tây 18 311.288  Chile 320.540  Bangladesh 306.000
Giang Tây 19 309.316  Chile 320.540  Bangladesh 306.000
Thiên Tân 20 307.804  Chile 320.540  Bangladesh 306.000
Sơn Tây 21 289.353  Bangladesh 306.000  Cộng hòa Séc 286.952
Cát Lâm 22 285.173  Cộng hòa Séc 286.952  Na Uy 277.142
Trùng Khánh 23 273.735 Flag of Greece.svg Hy Lạp 276.879  România 273.411
Vân Nam 24 246.282 Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha 246.523  Iraq 238.614
Tân Cương 25 178.357  Qatar 187.937 Flag of Morocco.svg Maroc 171.234
Quý Châu 26 162.492 Flag of Morocco.svg Maroc 171.234  Ecuador 153.239
Cam Túc 27 134.973  Belarus 146.745  New Zealand 131.983
Hải Nam 28 68.207  Tanzania 73.859 Flag of Lithuania.svg Litva 65.014
Ninh Hạ 29 55.579  Panama 57.079  Bolivia 55.229
Thanh Hải 30 45.018  El Salvador 46.329  Luxembourg 42.225
Tây Tạng 31 16.616  Namibia 16.754  Bénin 15.586

Dữ liệu GDP trong quá khứ[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng tỉnh[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng GDP của các tỉnh một số năm giai đoạn 1978–2010
Năm 2010 2009 2008 2005 2000 1995 1990 1985 1980 1978
Quảng Đông 1 1 1 1 1 1 1 3 5 5
Giang Tô 2 2 2 2 2 2 3 2 1 2
Sơn Đông 3 3 3 3 3 3 2 1 3 4
Chiết Giang 4 4 4 4 4 4 6 7 12 12
Hà Nam 5 5 5 5 5 5 5 6 7 9
Hà Bắc 6 6 6 6 6 6 7 9 9 7
Liêu Ninh 7 7 8 8 8 7 4 4 4 3
Tứ Xuyên 8 9 9 9 9 9 8 8 6 6
Thượng Hải 9 8 7 7 7 8 10 5 2 1
Hồ Nam 10 10 10 11 11 10 11 12 11 11
Hồ Bắc 11 11 11 12 12 11 9 10 10 10
Phúc Kiến 12 12 13 13 10 12 14 17 21 22
Bắc Kinh 13 13 12 10 13 15 15 14 14 14
An Huy 14 14 14 15 15 14 13 13 13 13
Nội Mông 15 15 15 21 24 23 22 23 24 24
Hắc Long Giang 16 16 16 14 14 13 12 11 8 8
Thiểm Tây 17 17 18 19 21 21 21 20 20 19
Quảng Tây 18 18 19 18 16 16 17 19 19 20
Giang Tây 19 19 20 17 18 18 19 16 15 16
Thiên Tân 20 20 21 20 23 22 23 21 17 17
Sơn Tây 21 21 17 16 20 20 18 15 16 15
Cát Lâm 22 22 22 22 19 19 20 18 18 18
Trùng Khánh 23 23 23 23 22
Vân Nam 24 24 24 24 17 17 16 22 22 21
Tân Cương 25 25 25 25 25 24 24 26 26 26
Quý Châu 26 26 26 26 27 25 25 24 25 25
Cam Túc 27 27 27 27 26 26 26 25 23 23
Hải Nam 28 28 28 28 28 27 27
Ninh Hạ 29 29 29 29 29 28 29 28 28 28
Thanh Hải 30 30 30 30 30 29 28 27 27 27
Tây Tạng 31 31 31 31 31 30 30 29 29 29

Tỷ lệ so với tổng GDP[sửa | sửa mã nguồn]

Tỷ lệ đóng góp GDP của các tỉnh Trung Quốc vào một số năm trong giai đoạn 1978–2010 (%)
Năm 2010 2009 2008 2005 2000 1995 1990 1985 1980 1978
Trung Quốc đại lục 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
Quảng Đông 11,46 11,58 11,72 12,20 10,83 9,76 8,35 6,40 5,49 5,10
Giang Tô 10,32 10,11 9,87 10,06 8,62 8,48 7,59 7,23 7,04 6,84
Sơn Đông 9,76 9,94 9,85 9,93 8,40 8,15 8,10 7,55 6,43 6,18
Chiết Giang 6,90 6,74 6,83 7,26 6,19 5,85 4,85 4,76 3,96 3,39
Hà Nam 5,75 5,71 5,74 5,72 5,09 4,92 5,01 5,01 5,04 4,47
Hà Bắc 5,08 5,06 5,10 5,41 5,08 4,69 4,80 4,40 4,82 5,02
Liêu Ninh 4,60 4,46 4,35 4,35 4,71 4,59 5,69 5,75 6,18 6,29
Thượng Hải 4,28 4,41 4,48 5,00 4,81 4,11 4,19 5,18 6,86 7,48
Tứ Xuyên 4,28 4,15 4,01 3,99 3,96 4,02 4,77 4,67 5,04 5,06
Hồ Nam 3,99 3,83 3,68 3,57 3,58 3,51 3,99 3,88 4,22 4,03
Hồ Bắc 3,98 3,80 3,61 3,56 3,57 3,47 4,42 4,40 4,39 4,14
Phúc Kiến 3,67 3,59 3,45 3,54 3,79 3,45 2,80 2,22 1,92 1,82
Bắc Kinh 3,52 3,56 3,54 3,77 3,19 2,48 2,68 2,85 3,06 2,98
An Huy 3,08 2,95 2,82 2,89 2,93 2,98 3,52 3,67 3,10 3,13
Nội Mông 2,91 2,86 2,71 2,11 1,55 1,41 1,71 1,82 1,50 1,59
Hắc Long Giang 2,58 2,52 2,65 2,98 3,18 3,28 3,83 3,94 4,86 4,80
Thiểm Tây 2,52 2,40 2,33 2,13 1,82 1,71 2,17 2,01 2,09 2,22
Quảng Tây 2,38 2,28 2,24 2,15 2,10 2,46 2,41 2,01 2,14 2,08
Giang Tây 2,35 2,25 2,22 2,19 2,02 1,92 2,30 2,31 2,45 2,39
Thiên Tân 2,30 2,21 2,14 2,11 1,72 1,53 1,67 1,95 2,28 2,27
Sơn Tây 2,29 2,16 2,33 2,29 1,86 1,77 2,30 2,43 2,39 2,41
Cát Lâm 2,16 2,14 2,05 1,96 1,97 1,87 2,28 2,22 2,17 2,25
Trùng Khánh 1,97 1,92 1,84 1,88 1,81 1,85 1,76 1,82 1,99 1,97
Vân Nam 1,80 1,81 1,81 1,87 2,03 2,01 2,42 1,83 1,85 1,89
Tân Cương 1,35 1,25 1,33 1,41 1,37 1,34 1,40 1,24 1,17 1,07
Quý Châu 1,15 1,15 1,13 1,08 1,04 1,05 1,39 1,37 1,33 1,28
Cam Túc 1,03 0,99 1,01 1,05 1,06 0,92 1,30 1,37 1,63 1,78
Hải Nam 0,51 0,49 0,48 0,50 0,53 0,60 0,55 0,48
Ninh Hạ 0,42 0,40 0,38 0,33 0,30 0,29 0,35 0,34 0,35 0,36
Thanh Hải 0,34 0,32 0,32 0,29 0,27 0,28 0,37 0,37 0,39 0,43
Tây Tạng 0,13 0,13 0,13 0,13 0,12 0,09 0,15 0,20 0,19 0,18

GDP (CNY)[sửa | sửa mã nguồn]

GDP trong một số năm giai đoạn 1978–2010 (100 triệu (1 ức) Nhân dân tệ)
year 2010 2009 2008 2005 2000 1995 1990 1985 1980 1978
Trung Quốc đại lục 401.513 340.903 314.045 184.937 99.215 60.794 18.668 9.016,04 4.545,62 3.645,22
Quảng Đông 46.013,06 39.482,56 36.796,71 22.557,37 10.741,25 5.933,05 1.559,03 577,38 249,65 185,85
Giang Tô 41.425,48 34.457,30 30.981,98 18.598,69 8.553,69 5.155,25 1.416,50 651,82 319,80 249,24
Sơn Đông 39.169,92 33.896,65 30.933,28 18.366,87 8.337,47 4.953,35 1.511,19 680,46 292,13 225,45
Chiết Giang 27.722,31 22.990,35 21.462,69 13.417,68 6.141,03 3.557,55 904,69 429,16 179,92 123,72
Hà Nam 23.092,36 19.480,46 18.018,53 10.587,42 5.052,99 2.988,37 934,65 451,74 229,16 162,92
Hà Bắc 20.394,26 17.235,48 16.011,97 10.012,11 5.043,96 2.849,52 896,33 396,75 219,24 183,06
Liêu Ninh 18.457,27 15.212,50 13.668,60 8.047,30 4.669,10 2.793,40 1.062,70 518,60 281,00 229,20
Tứ Xuyên 17.185,48 14.151,28 12.601,23 7.385,10 3.928,20 2.443,21 890,95 421,15 229,31 184,61
Thượng Hải 17.165,98 15.046,45 14.069,87 9.247,66 4.771,17 2.499,43 781,66 466,75 311,89 272,81
Hồ Nam 16.037,96 13.059,69 11.555,00 6.596,10 3.551,49 2.132,13 744,44 349,95 191,72 146,99
Hồ Bắc 15.967,61 12.961,10 11.328,92 6.590,19 3.545,39 2.109,38 824,38 396,26 199,38 151,00
Phúc Kiến 14.737,12 12.236,53 10.823,01 6.554,69 3.764,54 2.094,90 522,28 200,48 87,06 66,37
Bắc Kinh 14.113,58 12.153,00 11.115,00 6.969,50 3.161,70 1.507,70 500,80 257,10 139,10 108,80
An Huy 12.359,33 10.062,82 8.851,66 5.350,17 2.902,09 1.810,66 658,00 331,24 140,88 113,96
Nội Mông 11.672,00 9.740,25 8.496,20 3.905,03 1.539,12 857,06 319,31 163,83 68,40 58,04
Hắc Long Giang 10.368,60 8.587,00 8.314,40 5.513,70 3.151,40 1.991,40 715,20 355,00 221,00 174,80
Thiểm Tây 10.123,48 8.169,80 7.314,58 3.933,72 1.804,00 1.036,85 404,30 180,87 94,91 81,07
Quảng Tây 9.569,85 7.759,16 7.021,00 3.984,10 2.080,04 1.497,56 449,06 180,97 97,33 75,85
Giang Tây 9.451,26 7.655,18 6.971,05 4.056,76 2.003,07 1.169,73 428,62 207,89 111,15 87,00
Thiên Tân 9.224,46 7.521,85 6.719,01 3.905,64 1.701,88 931,97 310,95 175,78 103,53 82,65
Sơn Tây 9.200,86 7.358,31 7.315,40 4.230,53 1.845,72 1.076,03 429,27 218,99 108,76 87,99
Cát Lâm 8.667,58 7.278,75 6.426,10 3.620,27 1.951,51 1.137,23 425,28 200,44 98,59 81,98
Trùng Khánh 7.925,58 6.530,01 5.793,66 3.467,72 1.791,00 1.123,06 327,75 164,32 90,68 71,70
Vân Nam 7.224,18 6.169,75 5.692,12 3.462,73 2.011,19 1.222,15 451,67 164,96 84,27 69,05
Tân Cương 5.437,47 4.277,05 4.183,21 2.604,14 1.363,56 814,85 261,44 112,24 53,24 39,07
Quý Châu 4.602,16 3.912,68 3.561,56 2.005,42 1.029,92 636,21 260,14 123,92 60,26 46,62
Cam Túc 4.120,75 3.387,56 3.166,82 1.933,98 1.052,88 557,76 242,80 123,39 73,90 64,73
Hải Nam 2.064,50 1.654,21 1.503,06 918,75 526,82 363,25 102,42 43,26
Ninh Hạ 1.689,65 1.353,31 1.203,92 612,61 295,02 175,19 64,84 30,27 15,96 13,00
Thanh Hải 1.350,43 1.081,27 1.018,62 543,32 263,68 167,80 69,94 33,01 17,79 15,54
Tây Tạng 507,46 441,36 394,85 248,80 117,80 56,11 27,70 17,76 8,67 6,65

GDP (danh nghĩa)[sửa | sửa mã nguồn]

GDP danh nghĩa một số năm trong giai đoạn1978–2010 (100 triệu (1 ức) US$)
năm 2010 2009 2008 2005 2000 1995 1990 1985 1980 1978
Trung Quốc đại lục 59.312 49.905 45.218 22.576 11.985 7.279,81 3.902,79 3.070,23 3.034,46 2.164,62
Quảng Đông 6.797,11 5.779,91 5.298,23 2.753,69 1.297,50 710,46 325,94 196,62 166,65 110,36
Giang Tô 6.119,43 5.044,25 4.460,98 2.270,43 1.033,25 617,32 296,14 221,96 213,48 148,00
Sơn Đông 5.786,24 4.962,18 4.453,97 2.242,13 1.007,14 593,14 315,94 231,72 195,01 133,88
Chiết Giang 4.095,18 3.365,59 3.090,34 1.637,96 741,81 426,00 189,14 146,14 120,11 73,47
Hà Nam 3.411,24 2.851,77 2.594,42 1.292,46 610,38 357,85 195,40 153,83 152,98 96,75
Hà Bắc 3.012,67 2.523,13 2.305,51 1.222,23 609,29 341,22 187,39 135,11 146,36 108,71
Liêu Ninh 2.726,53 2.226,98 1.968,09 982,37 564,01 334,50 222,17 176,60 187,58 136,10
Tứ Xuyên 2.538,66 2.071,63 1.814,41 901,53 474,51 292,56 186,27 143,41 153,08 109,63
Thượng Hải 2.535,78 2.202,67 2.025,87 1.128,91 576,34 299,30 163,42 158,94 208,20 162,00
Hồ Nam 2.369,15 1.911,83 1.663,76 805,22 429,01 255,31 155,64 119,17 127,98 87,29
Hồ Bắc 2.358,76 1.897,39 1.631,21 804,50 428,27 252,59 172,35 134,94 133,10 89,67
Phúc Kiến 2.176,99 1.791,32 1.558,37 800,16 454,74 250,86 109,19 68,27 58,12 39,41
Bắc Kinh 2.084,88 1.779,10 1.600,41 850,80 381,92 180,54 104,70 87,55 92,86 64,61
An Huy 1.825,74 1.473,11 1.274,52 653,12 350,56 216,82 137,56 112,80 94,05 67,67
Nội Mông 1.724,20 1.425,89 1.223,34 476,71 185,92 102,63 66,76 55,79 45,66 34,47
Hắc Long Giang 1.531,66 1.257,06 1.197,16 673,08 380,68 238,46 149,52 120,89 147,53 103,80
Thiểm Tây 1.495,45 1.195,99 1.053,20 480,21 217,92 124,16 84,53 61,59 63,36 48,14
Quảng Tây 1.413,67 1.135,87 1.010,93 486,36 251,26 179,33 93,88 61,63 64,97 45,04
Giang Tây 1.396,15 1.120,65 1.003,74 495,23 241,96 140,07 89,61 70,79 74,20 51,66
Thiên Tân 1.362,65 1.101,13 967,45 476,78 205,58 111,60 65,01 59,86 69,11 49,08
Sơn Tây 1.359,16 1.077,19 1.053,32 516,44 222,96 128,85 89,75 74,57 72,60 52,25
Cát Lâm 1.280,39 1.065,55 925,27 441,94 235,74 136,18 88,91 68,26 65,81 48,68
Trùng Khánh 1.170,78 955,94 834,21 423,32 216,35 134,48 68,52 55,96 60,53 42,58
Vân Nam 1.067,17 903,20 819,59 422,71 242,94 146,35 94,43 56,17 56,26 41,00
Tân Cương 803,23 626,12 602,33 317,90 164,71 97,58 54,66 38,22 35,54 23,20
Quý Châu 679,84 572,78 512,82 244,81 124,41 76,18 54,39 42,20 40,23 27,68
Cam Túc 608,72 495,91 455,98 236,09 127,18 66,79 50,76 42,02 49,33 38,44
Hải Nam 304,97 242,16 216,42 112,16 63,64 43,50 21,41 14,73
Ninh Hạ 249,60 198,11 173,35 74,78 35,64 20,98 13,56 10,31 10,65 7,72
Thanh Hải 199,49 158,29 146,67 66,33 31,85 20,09 14,62 11,24 11,88 9,23
Tây Tạng 74,96 64,61 56,85 30,37 14,23 6,72 5,79 6,05 5,79 3,95

GDP (PPP)[sửa | sửa mã nguồn]

PPP GDP một số năm trong giai đoạn 1978–2010 (100 triệu (1 ức)
$ quốc tế)
năm 2010 2009 2008 2005 2000 1995 1990 1985 1980 1978
Trung Quốc đại lục 102.096 90.683 82.159 53.642 30.155 18.348 9.109,37 5.320,14 3.714,35
Quảng Đông 6.797,11 5.779,91 5.298,23 2.753,69 1.297,50 710,46 325,94 196,62 166,65 110,36
Giang Tô 6.119,43 5.044,25 4.460,98 2.270,43 1.033,25 617,32 296,14 221,96 213,48 148,00
Sơn Đông 5.786,24 4.962,18 4.453,97 2.242,13 1.007,14 593,14 315,94 231,72 195,01 133,88
Chiết Giang 4.095,18 3.365,59 3.090,34 1.637,96 741,81 426,00 189,14 146,14 120,11 73,47
Hà Nam 3.411,24 2.851,77 2.594,42 1.292,46 610,38 357,85 195,40 153,83 152,98 96,75
Hà Bắc 3.012,67 2.523,13 2.305,51 1.222,23 609,29 341,22 187,39 135,11 146,36 108,71
Liêu Ninh 2.726,53 2.226,98 1.968,09 982,37 564,01 334,50 222,17 176,60 187,58 136,10
Tứ Xuyên 2.538,66 2.071,63 1.814,41 901,53 474,51 292,56 186,27 143,41 153,08 109,63
Thượng Hải 2.535,78 2.202,67 2.025,87 1.128,91 576,34 299,30 163,42 158,94 208,20 162,00
Hồ Nam 2.369,15 1.911,83 1.663,76 805,22 429,01 255,31 155,64 119,17 127,98 87,29
Hồ Bắc 2.358,76 1.897,39 1.631,21 804,50 428,27 252,59 172,35 134,94 133,10 89,67
Phúc Kiến 2.176,99 1.791,32 1.558,37 800,16 454,74 250,86 109,19 68,27 58,12 39,41
Bắc Kinh 2.084,88 1.779,10 1.600,41 850,80 381,92 180,54 104,70 87,55 92,86 64,61
An Huy 1.825,74 1.473,11 1.274,52 653,12 350,56 216,82 137,56 112,80 94,05 67,67
Nội Mông 1.724,20 1.425,89 1.223,34 476,71 185,92 102,63 66,76 55,79 45,66 34,47
Hắc Long Giang 1.531,66 1.257,06 1.197,16 673,08 380,68 238,46 149,52 120,89 147,53 103,80
Thiểm Tây 1.495,45 1.195,99 1.053,20 480,21 217,92 124,16 84,53 61,59 63,36 48,14
Quảng Tây 1.413,67 1.135,87 1.010,93 486,36 251,26 179,33 93,88 61,63 64,97 45,04
Giang Tây 1.396,15 1.120,65 1.003,74 495,23 241,96 140,07 89,61 70,79 74,20 51,66
Thiên Tân 1.362,65 1.101,13 967,45 476,78 205,58 111,60 65,01 59,86 69,11 49,08
Sơn Tây 1.359,16 1.077,19 1.053,32 516,44 222,96 128,85 89,75 74,57 72,60 52,25
Cát Lâm 1.280,39 1.065,55 925,27 441,94 235,74 136,18 88,91 68,26 65,81 48,68
Trùng Khánh 1.170,78 955,94 834,21 423,32 216,35 134,48 68,52 55,96 60,53 42,58
Vân Nam 1.067,17 903,20 819,59 422,71 242,94 146,35 94,43 56,17 56,26 41,00
Tân Cương 803,23 626,12 602,33 317,90 164,71 97,58 54,66 38,22 35,54 23,20
Quý Châu 679,84 572,78 512,82 244,81 124,41 76,18 54,39 42,20 40,23 27,68
Cam Túc 608,72 495,91 455,98 236,09 127,18 66,79 50,76 42,02 49,33 38,44
Hải Nam 304,97 242,16 216,42 112,16 63,64 43,50 21,41 14,73
Ninh Hạ 249,60 198,11 173,35 74,78 35,64 20,98 13,56 10,31 10,65 7,72
Thanh Hải 199,49 158,29 146,67 66,33 31,85 20,09 14,62 11,24 11,88 9,23
Tây Tạng 74,96 64,61 56,85 30,37 14,23 6,72 5,79 6,05 5,79 3,95

Dữ liệu GDP của Hong Kong, Macau và Đài Loan[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu GDP của Hong Kong, Macau và đài Loan 2000–2012 (triệu)
Khu vực Hong Kong[1] Macau[2] Đài Loan[4]
Năm Đô la Hồng Kông Danh nghĩa
(USD)
PPP
($ quốc tế)
Pataca Macau Danh nghĩa
(USD)
PPP
($ quốc tế)
Tân Đài tệ Danh nghĩa
(USD)
PPP
($ quốc tế)
2012 348.216 43.582 48.866 14.035.036 474.015 902.545
2011 1.893.861 242.923 351.119 295.046 36.797 43.418 13.745.010 466.424 875.941
2010 1.741.658 224.180 327.498 226.941 28.360 34.900 13.614.221 430.184 824.466
2009 1.622.322 209.278 302.094 170.171 21.313 27.012 12.477.182 377.410 734.510
2008 1.677.011 215.360 307.555 166.265 20.731 26.325 12.620.150 400.132 742.132
2005 1.382.590 177.779 243.081 94.471 11.793 17.928 11.740.279 364.832 606.998
2000 1.317.650 169.125 176.111 48.972 6.102 9.152 10.187.394 326.205 451.763

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Số liệu GDP (Đô la Hồng Kông) từ Hong Kong Census and Statistics Department; GDP (US$) from IMF World Economic Outlook database.
  2. ^ a ă Số liệu GDP (Pataca Macau) từ latest revision of Macau historical Gross Domestic Product (中文)(English). Macau Statistics and Census Service (澳门特别行政区政府统计暨普查局), xem thêm tại World Bank - WDI.
  3. ^ a ă â b c All the figures are preliminary estimations from NBS China Statistical DataBase, the Quarterly Data/Regional Domestic ProductQuarterly Data/Regional Domestic Product Index. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1 USD đổi 6,3125 NDT vào năm 2011; 4,18617 NDT xấp xỉ bằng 1 Đô la quốc tế theo con số của IMF World Economic Outlook (WEO) vào ngày 16 tháng 4 năm 2013; số liệu GDP của các quốc gia so sánh cũng dựa theo số liệu ngày 16 tháng 4 năm 2013 của IMF WEO.
  4. ^ Directorate-General of Budget, Accounting and Statistics of the ROC (in Chinese). Retrieved 27 July 2013.