Danh sách đơn vị hành chính Trung Quốc theo GDP
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tỉnh |
Hạng |
CN¥ (RMB) |
US$ |
Tỉ lệ trong GDP TQ |
|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 340.506,87 | 49.847,29 | 100 | |
| Bắc Kinh | 13 | 12.153,03 | 1.779,10 | 3,33 |
| Thiên Tân | 20 | 7.521,85 | 1.101,13 | 2,06 |
| Hà Bắc | 6 | 17.235,48 | 2.523,13 | 4,72 |
| Sơn Tây | 21 | 7.358,31 | 1.077,19 | 2,01 |
| Nội Mông | 15 | 9.740,25 | 1.425,89 | 2,67 |
| Liêu Ninh | 7 | 15.212,49 | 2.226,98 | 4,16 |
| Cát Lâm | 22 | 7.278,75 | 1.065,55 | 1,99 |
| Hắc Long Giang | 16 | 8.587,00 | 1.257,06 | 2,35 |
| Thượng Hải | 8 | 15.046,45 | 2.202,67 | 4,12 |
| Giang Tô | 2 | 34.457,30 | 5.044,25 | 9,43 |
| Chiết Giang | 4 | 22.990,35 | 3.365,59 | 6,29 |
| An Huy | 14 | 10.062,82 | 1.473,11 | 2,75 |
| Phúc Kiến | 12 | 12.236,53 | 1.791,32 | 3.35 |
| Giang Tây | 19 | 7.655,18 | 1.120,65 | 2,10 |
| Sơn Đông | 3 | 33.896,65 | 4.962,18 | 9,28 |
| Hà Nam | 5 | 19.480,46 | 2.851,77 | 5.33 |
| Hồ Bắc | 11 | 12.961,10 | 1.897,39 | 3,55 |
| Hồ Nam | 10 | 13.059,69 | 1.911,83 | 3,58 |
| Quảng Đông | 1 | 39.482,56 | 5.779,91 | 10,81 |
| Quảng Tây | 18 | 7.759,16 | 1.135,87 | 2,12 |
| Hải Nam | 28 | 1.654,21 | 242,16 | 0,45 |
| Trùng Khánh | 23 | 6.530,01 | 955,94 | 1,79 |
| Tứ Xuyên | 9 | 14.151,28 | 2.071,63 | 3,87 |
| Quý Châu | 26 | 3.912,68 | 572,78 | 1,07 |
| Vân Nam | 24 | 6.169,75 | 903,20 | 1,69 |
| Tây Tạng | 31 | 441,36 | 64,61 | 0,12 |
| Thiểm Tây | 17 | 8.169,80 | 1.195,99 | 2,24 |
| Cam Túc | 27 | 3.387,56 | 495,91 | 0,93 |
| Thanh Hải | 30 | 1.081,27 | 158,29 | 0,30 |
| Ninh Hạ | 29 | 1.353,31 | 198,11 | 0,37 |
| Tân Cương | 25 | 4.277,05 | 626,12 | 1,17 |
- Hồng Kông - 1.632,3 tỷ HK$ (223,764 tỷ Đô la Mỹ)
- Ma Cao - 169,34 tỷ MC$ (21,21 tỷ Đô la Mỹ)
- Đài Loan (Trung Hoa Dân Quốc) - 12.512,7 tỷ NT$ (378,969 tỷ Đô la Mỹ)
Nguồn [sửa]
Chú giải 1: Thành phố trực thuộc trung ương Chú giải 2: Khu tự trị
- ^ figures of China Statistical Yearbook 2010
- Trung Hoa đại lục figures: 《中国统计年鉴—2005》/ China Statistical Yearbook 2005, National Bureau of Statistics of China, ISBN 7-5037-4738-2
- Hong Kong, ROC figures: International Monetary Fund, World Economic Outlook Database, tháng 9 năm 2005 [1] (Truy cập 12 tháng 2 năm 2006)
- Macau figures: CIA - The World Factbook [2] (Truy cập 12 tháng 2 năm 2006)