Danh sách đơn vị hành chính cấp huyện của Hà Nội

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bản đồ Hành chính Hà Nội năm 2008

Hà Nộithủ đô và là thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam, gồm có 30 đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó có 1 thị xã, 12 quận và 17 huyện, là tỉnh thành có nhiều đơn vị hành chính cấp huyện nhất Việt Nam. Toàn thành phố có diện tích 3.345,0 km2 (là thành phố trực thuộc trung ương có diện tích lớn nhất Việt Nam), với dân số được thống kê năm 2009 là 6.474.200 người (là thành phố đông dân thứ 2 Việt Nam) với mật độ trung bình là 1.935 người/km2 (cao thứ 2 ở Việt Nam), mật độ dân cư phân bố không đồng đều tại các đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó cao nhất là quận Đống Đa đạt 36.286 người/km2 và thấp nhất là huyện Ba Vì đạt 579 người/km2.

Hà Nội nằm trong lưu vực sông Hồng, toàn thành phố có 17 đơn vị hành chính trong tổng số 29 đơn vị hành chính cấp huyện có con sông Hồng chảy qua, gồm có: Quận Bắc Từ Liêm, Tây Hồ, Ba Đình, Hoàn Kiếm, Long Biên, Hai Bà Trưng, Hoàng Mai và các huyện Ba Vì, Phúc Thọ, Đan Phượng, Mê Linh, Đông Anh, Gia Lâm, Thanh Trì, Thường Tín, Phú Xuyên và thị xã Sơn Tây.

Danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện của Hà Nội theo địa lý và hành chính bao gồm 6 đề mục liệt kê: đơn vị hành chính cấp huyện, thủ phủ, diện tích, dân số và mật độ dân số được cập nhật từ cuộc điều tra dân số năm 2009, các đơn vị hành chính cấp xã - phường - thị trấn.

Hà Nội có 575 đơn vị hành chính cấp , trong đó có 386 xã, 168 phường và 21 thị trấn.

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

STT Thể loại hành chính Tên gọi Thủ phủ Diện tích (km2) Dân số (người) Mật dộ dân số (người/km2) Đơn vị hành chính cấp xã - phường - thị trấn
1 Quận Ba Đình 9,3 225.900 24.290 14 phường: Cống Vị, Điện Biên, Đội Cấn, Giảng Võ, Kim Mã, Liễu Giai, Ngọc Hà, Ngọc Khánh, Nguyễn Trung Trực, Phúc Xá, Quán Thánh, Thành Công, Trúc BạchVĩnh Phúc
2 Quận Bắc Từ Liêm 43,35 320.414 7.377 13 phường: Cổ Nhuế 1, Cổ Nhuế 2, Đông Ngạc, Đức Thắng, Liên Mạc, Minh Khai, Phú Diễn, Phúc Diễn, Tây Tựu, Thượng Cát, Thụy Phương, Xuân Đỉnh, Xuân Tảo
3 Quận Cầu Giấy 12,0 225.600 18.800 8 phường: Nghĩa Đô, Quan Hoa, Dịch Vọng, Dịch Vọng Hậu, Trung Hòa, Nghĩa Tân, Mai Dịch, Yên Hòa
4 Quận Đống Đa 10,2 370.100 36.284 21 phường: Văn Miếu, Quốc Tử Giám, Hàng Bột, Nam Đồng, Trung Liệt, Khâm Thiên, Phương Liên, Phương Mai, Khương Thượng, Ngã Tư Sở, Láng Thượng, Cát Linh, Văn Chương, Ô Chợ Dừa, Quang Trung, Thổ Quan, Trung Phụng, Kim Liên, Trung Tự, Thịnh Quang, Láng Hạ
5 Quận Hà Đông 47,9 198.700 4.149 17 phường: Quang Trung, Nguyễn Trãi, Hà Cầu, Vạn Phúc, Phúc La, Yết Kiêu, Mộ Lao, Văn Quán, La Khê, Phú La, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương, Phú Lãm, Dương Nội, Biên Giang, Đồng Mai
6 Quận Hai Bà Trưng 9,6 284.615 29.647 20 phường: Nguyễn Du, Bùi Thị Xuân, Ngô Thì Nhậm, Đồng Nhân, Bạch Đằng, Thanh Nhàn, Bách Khoa, Vĩnh Tuy, Trương Định, Lê Đại Hành, Phố Huế, Phạm Đình Hổ, Đông Mác, Thanh Lương, Cầu Dền, Bạch Mai, Quỳnh Mai, Minh Khai, Đồng Tâm, Quỳnh Lôi
7 Quận Hoàn Kiếm 5,3 147.300 27.792 18 phường: Chương Dương Độ, Cửa Đông, Cửa Nam, Đồng Xuân, Hàng Bạc, Hàng Bài, Hàng Bồ, Hàng Bông, Hàng Buồm, Hàng Đào, Hàng Gai, Hàng Mã, Hàng Trống, Lý Thái Tổ, Phan Chu Trinh, Phúc Tân, Trần Hưng Đạo, Tràng Tiền.
8 Quận Hoàng Mai 40,2 335.500 8.346 14 phường: Định Công, Đại Kim, Giáp Bát, Hoàng Liệt, Hoàng Văn Thụ, Lĩnh Nam, Mai Động, Tân Mai, Thanh Trì, Thịnh Liệt, Trần Phú, Tương Mai, Vĩnh Hưng, Yên Sở
9 Quận Long Biên 60,4 226,900 3.757 14 phường: Bồ Đề, Gia Thụy, Cự Khối, Đức Giang, Giang Biên, Long Biên, Ngọc Lâm, Ngọc Thụy, Phúc Đồng, Phúc Lợi, Sài Đồng, Thạch Bàn, Thượng ThanhViệt Hưng
10 Quận Nam Từ Liêm 32,2736 232.894 7.234 10 phường: Cầu Diễn, Đại Mỗ, Mễ Trì, Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2, Phú Đô, Phương Canh, Tây Mỗ, Trung Văn, Xuân Phương
11 Quận Tây Hồ 24,0 130.600 5.442 8 phường: Bưởi, Thụy Khuê, Yên Phụ, Tứ Liên, Nhật Tân, Quảng An, Xuân LaPhú Thượng
12 Quận Thanh Xuân 9,1 223.700 24.583 11 phường: Hạ Đình, Kim Giang, Khương Đình, Khương Mai, Khương Trung, Nhân Chính, Phương Liệt, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân Trung, Thượng Đình
13 Thị xã Sơn Tây 113,5 182.000 1.604 9 phường: Lê Lợi, Quang Trung, Phú Thịnh, Ngô Quyền, Sơn Lộc, Xuân Khanh, Trung Hưng, Viên Sơn, Trung Sơn Trầm.

6 : Đường Lâm, Thanh Mỹ, Xuân Sơn, Kim Sơn, Sơn Đông, Cổ Đông.

14 Huyện Ba Vì Tây Đằng 424 265.000 625 1 Thị trấn: Tây Đằng

30 xã: Ba Trại, Ba Vì, Cẩm Lĩnh, Cam Thượng, Châu Sơn, Chu Minh, Cổ Đô, Đông Quang, Đồng Thái, Khánh Thượng, Minh Châu, Minh Quang, Phong Vân, Phú Châu, Phú Cường, Phú Đông, Phú Phương, Phú Sơn, Sơn Đà, Tản Hồng, Tản Lĩnh, Thái Hòa, Thuần Mỹ, Thụy An, Tiên Phong, Tòng Bạt, Vân Hòa, Vạn Thắng, Vật Lại, Yên Bài

15 Huyện Chương Mỹ Chúc Sơn 232,3 286.400 1.233 2 Thị trấn: Chúc Sơn & Xuân Mai

31 xã: Đại Yên, Đông Phương Yên, Đông Sơn, Đồng Lạc, Đồng Phú, Hòa Chính, Hoàng Diệu, Hoàng Văn Thụ, Hồng Phong, Hợp Đồng, Hữu Văn, Lam Điền, Mỹ Lương, Nam Phương Tiến, Ngọc Hòa, Ngọc Sơn, Phú Nam An, Phú Nghĩa, Phụng Châu, Quảng Bị, Tân Tiến, Thanh Bình, Thụy Hương, Thủy Xuân Tiên, Thượng Vực, Tiên Phương, Tốt Động, Trần Phú, Trung Hòa, Trường Yên, Văn Võ

16 Huyện Đan Phượng Phùng 76,74 142.068 1.631
17 Huyện Đông Anh Đông Anh 182,3 330.595 1.813 1 Thị trấn: Đông Anh

23 xã: Bắc Hồng, Cổ Loa, Dục Tú, Đại Mạch, Đông Hội, Hải Bối, Kim Chung, Kim Nỗ, Liên Hà, Mai Lâm, Nam Hồng, Nguyên Khê, Tầm Xá, Thụy Lâm, Tiên Dương, Uy Nỗ, Vân Hà, Vân Nội, Việt Hùng, Võng La, Xuân Canh, Xuân Nộn, Vĩnh Ngọc

18 Huyện Gia Lâm Trâu Quỳ 114,79 243.957 2 Thị trấn: Trâu Quỳ & Yên Viên20 xã: Bát TràngCổ BiĐa Tốn, Đặng XáĐình Xuyên, Đông Dư, Dương HàDương QuangDương XáKiêu KỵKim LanKim SơnLệ ChiNinh Hiệp, Phù Đổng, Phú ThịTrung MầuVăn ĐứcYên ThườngYên Viên
19 Huyện Hoài Đức Trạm Trôi Ví dụ Ví dụ Ví dụ Ví dụ
20 Huyện Mê Linh Mê Linh 140 190.000 1.357 Ví dụ
21 Huyện Mỹ Đức Đại Nghĩa 230,0 170.000 740 1 Thị trấn: Đại Nghĩa

21 xã: An Mỹ, An Phú, An Tiến, Bột Xuyên, Đại Hưng, Đốc Tín, Đồng Tâm, Hồng Sơn, Hợp Thanh, Hợp Tiến, Hùng Tiến, Hương Sơn, Lê Thanh, Mỹ Thành, Phù Lưu Tế, Phúc Lâm, Phùng Xá, Thượng Lâm, Tuy Lai, Vạn Kim, Xuy Xá

22 Huyện Phú Xuyên Phú Xuyên 170,8 186.452 1.092
23 Huyện Phúc Thọ Phúc Thọ 113,2 154.800 1.368 Ví dụ
24 Huyện Quốc Oai Quốc Oai 147,0 163.400 1.112 1 Thị trấn: Quốc Oai

20 xã: Phú Mãn, Phú Cát, Hoà Thạch, Tuyết Nghĩa, Đông Yên, Liệp Tuyết, Ngọc Liệp, Ngọc Mỹ, Cấn Hữu, Nghĩa Hương, Thạch Thán, Đồng Quang, Sài Sơn, Yên Sơn, Phượng Cách, Tân Phú, Đại Thành, Tân Hoà, Cộng Hoà, Đông Xuân

25 Huyện Sóc Sơn Sóc Sơn 306,5 300.000 978 1 Thị trấn: Sóc Sơn25 xã:
26 Huyện Thạch Thất Liên Quan 202,5 179.060 884
27 Huyện Thanh Oai Kim Bài 123,8 167.300 1.351 1 Thị trấn: Kim Bài

20 xã: Cao Viên, Bích Hòa, Cự Khê, Mỹ Hưng, Tam Hưng, Bình Minh, Thanh Mai, Thanh Cao, Thanh Thùy, Thanh Văn, Đỗ Động, Kim Thư, Kim An, Phương Trung, Dân Hòa, Tân Ước, Liên Châu, Hồng Dương, Cao Dương, Xuân Dương

28 Huyện Thanh Trì Văn Điển 63,17 198.706 3.145 1 Thị trấn: Văn Điển 15 xã: Thanh Liệt, Đông Mỹ, Yên Mỹ, Duyên Hà, Tam Hiệp, Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp, Ngọc Hồi, Vĩnh Quỳnh, Tả Thanh Oai, Đại Áng, Vạn Phúc, Liên Ninh, Hữu Hòa, Tân Triều
29 Huyện Thường Tín Thường Tín 127,6 240.000 1.677 1 Thị Trấn: Thị trấn Thường Tín

28 Xã: Liên Phương,Minh Cường,Nghiêm Xuyên,Nguyễn Trãi,Nhị Khê,Ninh Sở,Quất Động,Tân Minh,Thắng Lợi,Thống Nhất,Thư Phú,Tiền Phong,Tô Hiệu,Tự Nhiên.Vạn Điểm,Văn Bình,Văn Phú,Văn Tự,Vân Tảo,Chương Dương,Dũng Tiến,Duyên Thái,Hà Hồi,Hiền Giang,Hòa Bình,Khánh Hà,Hồng Vân,Lê Lợi

30 Huyện Ứng Hoà Vân Đình 182,83 193.751 1.054 Ví dụ

Trích nguồn[sửa | sửa mã nguồn]