Danh sách đơn vị hành chính cấp huyện của Lai Châu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Lai Châu là một tỉnh của Việt Nam, toàn tỉnh được chia thành 8 đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó có 1 thành phố và 6 huyện. Tổng diện tích toàn tỉnh 9.068,7  km² với dân số được cập nhật từ cuộc điều tra dân số năm 2009 là 370.600 người, mật độ dân cư trung bình là 41 người/ km². Mật độ dân số phân bố không đồng đều giữa các đơn vị hành chính cấp huyện trong tỉnh, trong đó mật độ cao nhất ở thị xã Lai Châu đạt 379 người/ km² và thấp nhất là huyện Mường Tè đạt 14 người/ km².

Lai Châu là một tỉnh biên giới thuộc vùng núi và trung du Đông Bắc Bộ, có 3 trên 7 đơn vị hành chính cấp huyện có cùng chung đường biên giới với Trung Quốc: Mường Tè, Sìn HồPhong Thổ.

Danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện của Lai Châu theo địa lý và hành chính bao gồm 6 đề mục liệt kê: đơn vị hành chính cấp huyện, thủ phủ, diện tích, dân số và mật độ dân số được cập nhật từ cuộc điều tra dân số năm 2009, các đơn vị hành chính cấp xã - phường - thị trấn.

Tỉnh Lai Châu có 103 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có: 3 phường, 8 thị trấn và 92 . Mỗi huyện đều có 1 thị trấn và đồng thời là huyện lỵ, các huyện lỵ có tên trùng với tên huyện.

STT Thể loại hành chính Tên gọi Thủ phủ Diện tích ( km²) Dân số (người) Mật dộ dân số (người/ km²) Đơn vị hành chính cấp xã - phường - thị trấn
1 thành phố Lai Châu 70,4 52.700 7379 5 Phường: Quyết Thắng, Đoàn Kết, Tân Phong,Quyết Tiến ,Đông Phong

2 xã: Nậm Loỏng, San Thàng

2 Huyện Mường Tè Mường Tè 3.677,4 50.500 14 2 Thị trấn: Mường Tè

17 xã: Bum Nưa, Bum Tở, Hua Bum, Kan Hồ, Ka Lăng, Mù Cả, Mường Mô, Mường Tè, Nậm Khao, Nậm Hàng, Nậm Manh, Pa Ủ, Pa Vệ Sử, Tá Bạ, Tà Tổng, Thu Lũm, Vàng San

3 Huyện Sìn Hồ Sìn Hồ 1.907,3 77.100 40 1 Thị trấn: Sìn Hồ

24 xã: Căn Co, Chăn Nưa, Hồng Thu, Làng Mô, Lê Lợi, Ma Quai, Lùng Thàng, Nậm Ban, Nậm Cha, Nậm Cuổi, Nậm Hăn, Nậm Mạ, Nậm Tăm, Noong Hẻo, Pa Khóa, Pa Tần, Phăng Xô Lin, Phìn Hồ, Pu Sam Cáp, Pú Đao, Sà Dề Phìn, Tả Ngảo, Tả PhìnTủa Sín Chải

4 Huyện Phong Thổ Phong Thổ 1.028,8 66.400 65 1 Thị trấn: Phong Thổ

17 xã: Sì Lở Lầu, Vàng Ma Chải, Ma Ly Chải, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Mù Sang, Tung Qua Lìn, Dào San, Bản Lang, Ma Ly Pho, Hoang Thèn, Khổng Lào, Nậm Xe, Mường So, Sin Súi Hồ, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông

5 Huyện Tân Uyên Tân Uyên 903,3 45.600 50 1 Thị trấn: Tân Uyên

9 xã: Mường Khoa, Phúc Khoa, Nậm Sỏ, Nậm Cần, Thân Thuộc, Trung Đồng, Hố Mít, Pắc Ta, và Tà Mít

6 Huyện Than Uyên Than Uyên 796,8 57.500 72 1 Thị trấn: Than Uyên

11 xã: Pha Mu, Mường Mít, Phúc Than, Mường Than, Mường Cang, Hua Nà, Tà Hừa, Ta Gia, Tà Mung, Mường Kim, Khoen On

7 Huyện Tam Đường Tam Đường 684,7 46.800 68 1 Thị trấn: Tam Đường

13 xã: Sùng Phài, Nùng Nàng, Bản Giang, Bản Hon, Thèn Xin, Tả Lèng, Hồ Thầu, Giang Ma, Bình Lư, Sơn Bình, Nà Tăm, Bản Bo, Khun Há

8 Huyện Nậm Nhùn

[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vietnam Administrative Atlas_ Vietnam Publishing House of Natural resources, environment and cartography.