Danh sách đơn vị hành chính cấp huyện của Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Đường màu trắng - ranh giới huyện, màu xám đậm - ranh giới tỉnh của Việt Nam

Đây là danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện của Việt Nam. Tính đến ngày 6 tháng 4 năm 2015, danh sách có tổng cộng 710 đơn vị, gồm: 66 thành phố trực thuộc tỉnh, 48 thị xã, 49 quận và 547 huyện.

Số thứ tự Tên thành phố,
quận/huyện/thị xã
Tỉnh/Thành phố Chú thích Dân số
(Điều tra dân số 01/04/2009
Diện tích (km2) Mật độ dân số (người/km2)
1 A Lưới Thừa Thiên-Huế 42.521 1.232,7 34
2 An Biên Kiên Giang 122.068 400,3 305
3 An Dương Hải Phòng 160.751 97,6 1.647
4 An Khê Gia Lai thị xã 63.375 199,1 318
5 An Lão Hải Phòng 132.316 114,9 1.152
6 An Lão Bình Định 24.200 690,4 35
7 An Minh Kiên Giang 115.062 590,6 195
8 An Nhơn Bình Định thị xã 178.817 (11/2011) 242,6436[1] 737
9 An Phú An Giang 191.328 (8/2009)[2] 226,377 845
10 Anh Sơn Nghệ An 99.358 603 165
11 Ayun Pa Gia Lai thị xã 34.890 287 122
12 Ân Thi Hưng Yên 127.788 128,3 996
13 Ba Bể Bắc Kạn 46.350 684,1 68
14 Ba Chẽ Quảng Ninh 18.877 608,6 31
15 Ba Đình Hà Nội quận 225.910 9,3 24.291
16 Ba Đồn Quảng Bình thị xã 115.196 (12/2013)[3] 163,1828 706
17 Ba Tơ Quảng Ngãi 51.468 1.136,7 45
18 Ba Tri Bến Tre 187.398 355 528
19 Ba Vì Hà Nội 246.120 425,3 579
20 Bà Rịa Bà Rịa-Vũng Tàu thành phố 122.424 (8/2012)[4] 91,4650 1.338
21 Bá Thước Thanh Hóa 96.360 777,2 124
22 Bác Ái Ninh Thuận 24.304 1.027,5 24
23 Bạc Liêu Bạc Liêu thành phố 188.863 (8/2010)[5] 175,3819 1.077
24 Bạch Long Vĩ Hải Phòng huyện đảo 902 4,5 200
25 Bạch Thông Bắc Kạn 30.216 546,5 55
26 Bảo Lạc Cao Bằng 49.362 918 54
27 Bảo Lâm Cao Bằng 55.936 913,4 61
28 Bảo Lâm Lâm Đồng 109.236 1.457,1 75
29 Bảo Lộc Lâm Đồng thành phố 153.362 (4/2010)[5] 232,5628 659
30 Bảo Thắng Lào Cai 99.974 682,2 147
31 Bảo Yên Lào Cai 76.415 820,9 93
32 Bát Xát Lào Cai 70.015 1.061,9 66
33 Bàu Bàng Bình Dương 82.024 (12/2013)[6] 339,1569 242
34 Bắc Bình Bình Thuận 116.901 1.825,3 64
35 Bắc Giang Bắc Giang thành phố 157.439 (12/2013)[7] 66,7736 2.358
36 Bắc Hà Lào Cai 53.587 681,8 79
37 Bắc Kạn Bắc Kạn thành phố 37.180 136,9 272
38 Bắc Mê Hà Giang 47.339 840,8 56
39 Bắc Ninh Bắc Ninh thành phố 272.634 (12/2013)[8] 82,6 3.301
40 Bắc Quang Hà Giang 45.286 1.101 41
41 Bắc Sơn Lạng Sơn 65.836 699,91 94
42 Bắc Tân Uyên Bình Dương 58.439 (12/2013)[6] 400,8767 146
43 Bắc Trà My Quảng Nam 38.218 825,5 46
44 Bắc Từ Liêm Hà Nội quận 320.414 (12/2013)[9] 43,3534 7.391
45 Bắc Yên Sơn La 56.796 1.099,4 52
46 Bến Cát Bình Dương thị xã 203.420 (12/2013)[6] 234,4224 868
47 Bến Cầu Tây Ninh 62.934 233,3 270
48 Bến Lức Long An 148.621 289,3 514
49 Bến Tre Bến Tre thành phố 150.530 (4/2013)[10] 71,1151 2.117
50 Biên Hòa Đồng Nai thành phố 784.398 (2/2010)[11] 264,0784 2.970
51 Bỉm Sơn Thanh Hóa thị xã 59.747 [12] 66,8859 893
52 Bình Chánh TP Hồ Chí Minh 420.109 252,69 1.663
53 Bình Đại Bến Tre 132.193 400,6 330
54 Bình Gia Lạng Sơn 52.087 1.093,3 48
55 Bình Giang Hải Dương 104.167 104,8 994
56 Bình Liêu Quảng Ninh 27.629 475 58
57 Bình Long Bình Phước thị xã 57.590 (8/2009)[13] 126,2856 456
58 Bình Lục Hà Nam 133.978 (7/2013)[14] 144,0102 930
59 Bình Minh Vĩnh Long thị xã 95.282 (12/2012)[15] 93,6229 1018
60 Bình Sơn Quảng Ngãi 174.939 463,9 377
61 Bình Tân TP Hồ Chí Minh quận 572.132 51,89 11.026
62 Bình Tân Vĩnh Long 93.142 152,9 609
63 Bình Thạnh TP Hồ Chí Minh quận 457.362 20,76 22.031
64 Bình Thủy Cần Thơ quận 113.562 70,6 1.609
65 Bình Xuyên Vĩnh Phúc 108.246 145,1 746
66 Bố Trạch Quảng Bình 178.464 2.124,2 84
67 Bù Đăng Bình Phước 133.475 1.503 89
68 Bù Đốp Bình Phước 51.576 377,5 137
69 Bù Gia Mập Bình Phước 147.367 (8/2009)[13] 1.736,1294[13] 85
70 Buôn Đôn Đăk Lăk 59.959 1.410,4 43
71 Buôn Hồ Đăk Lăk thị xã 96.685 282,1 343
72 Buôn Ma Thuột Đăk Lăk thành phố 326.135 377,2 865
73 Cà Mau Cà Mau thành phố 204.895 (6/2009)[16] 250,3039 819
74 Cai Lậy Tiền Giang 186.583 (12/2013)[17] 255,9937 729
75 Cai Lậy Tiền Giang thị xã 123.775 (12/2013)[17] 140,1895 883
76 Cái Bè Tiền Giang 186.583 (12/2013)[17] 255,9937 729
77 Cái Nước Cà Mau 137.396 417,1 329
78 Cái Răng Cần Thơ quận 86.278 62,5 1.380
79 Cam Lâm Khánh Hòa 100.850 543,8 185
80 Cam Lộ Quảng Trị 44.731 346,9 129
81 Cam Ranh Khánh Hòa thành phố 128.358 (12/2010)[18] 325,0108 395
82 Can Lộc Hà Tĩnh 127.515 300,9 424
83 Càng Long Trà Vinh 143.389 300,3 477
84 Cao Bằng Cao Bằng thành phố 84.421 (9/2012)[19] 107,6281[19] 784
85 Cao Lãnh Đồng Tháp thành phố 161.292 107,2 1.505
86 Cao Lãnh Đồng Tháp 200.689 491,1 409
87 Cao Lộc Lạng Sơn 73.516 641,6 115
88 Cao Phong Hoà Bình 40.949 254,4 161
89 Cát Hải Hải Phòng huyện đảo 29.676 323,1 92
90 Cát Tiên Lâm Đồng 38.288 (12/2013)[20] 426,57 90
91 Cẩm Giàng Hải Dương 127.186 109 1.167
92 Cẩm Khê Phú Thọ 125.790 234,2 537
93 Cẩm Lệ Đà Nẵng quận 87.691 33,3 2.633
94 Cẩm Mỹ Đồng Nai 137.870 468 295
95 Cẩm Phả Quảng Ninh thành phố 195.800 (2/2012)[21] 486,450 403
96 Cẩm Thủy Thanh Hóa 111.999 (10/2009)[22] 424,1085 264
97 Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 141.216 635,6 222
98 Cần Đước Long An 168.730 218,1 774
99 Cần Giờ TP Hồ Chí Minh 68.846 704,22 98
100 Cần Giuộc Long An 168.039 209,9 801
101 Cầu Giấy Hà Nội quận 225.643 12 18.804
102 Cầu Kè Trà Vinh 109.592 243,5 450
103 Cầu Ngang Trà Vinh 130.608 319,1 409
104 Châu Đốc An Giang thành phố 157.298 (7/2013)[23] 105,2905 1494
105 Châu Đức Bà Rịa-Vũng Tàu 143.306 420,6 341
106 Châu Phú An Giang 245.102 451 543
107 Châu Thành An Giang 169.723 355,1 478
108 Châu Thành Bến Tre 157.138 (4/2013)[10] 224,8276 699
109 Châu Thành Đồng Tháp 150.936 246,2 613
110 Châu Thành Hậu Giang 89.242 (8/2009)[24] 134,5437 663
111 Châu Thành Kiên Giang 148.313 285,4 520
112 Châu Thành Long An 97.419 150,5 647
113 Châu Thành Sóc Trăng 100.758 230,3 438
114 Châu Thành Tây Ninh 130.101 571,3 228
115 Châu Thành Tiền Giang 259.408 229,9 1.128
116 Châu Thành Trà Vinh 136.786 335,3 408
117 Châu Thành A Hậu Giang 107.713 (8/2009)[24] 156,6218 688
118 Chi Lăng Lạng Sơn 73.887 707,9 104
119 Chí Linh Hải Dương thị xã 164.837 (2/2010)[25] 282,0278 584
120 Chiêm Hóa Tuyên Quang 124.337 (1/2011) 1.280,3789[26] 97
121 Chợ Đồn Bắc Kạn 48.122 911,1 53
122 Chợ Gạo Tiền Giang 182.177 229,4 794
123 Chợ Lách Bến Tre 113.716 * 168,34 676
124 Chợ Mới Bắc Kạn 36.747 606,5 61
125 Chợ Mới An Giang 345.200 369,6 934
126 Chơn Thành Bình Phước 62.562 (8/2009)[13] 389,4913 161
127 Chư Păh Gia Lai 69.957 (12/2013)[27] 980,3965 71
128 Chư Prông Gia Lai 97.685 1.695,5 58
129 Chư Pưh Gia Lai 54.890 (8/2009)[28] 716,9502[28] 77
130 Chư Sê Gia Lai 94.389 (8/2009)[28] 642,9627[28] 147
131 Chương Mỹ Hà Nội 286.359 232,3 1.233
132 Con Cuông Nghệ An 64.240 1.744,5 37
133 Cô Tô Quảng Ninh huyện đảo 4.985 47,4 105
134 Côn Đảo Bà Rịa-Vũng Tàu huyện đảo 5.127 75,2 68
135 Cồn Cỏ Quảng Trị huyện đảo 83 2,2 38
136 Cờ Đỏ Cần Thơ 124.069 310,5 400
137 Cù Lao Dung Sóc Trăng 62.931 249,4 252
138 Củ Chi TP Hồ Chí Minh 343.155 434,50 790
139 Cư Kuin Đăk Lăk 99.551 288,3 345
140 Cư Jút Đăk Nông 88.264 718,9 123
141 Cư M'gar Đăk Lăk 163.600 824,4 198
142 Cửa Lò Nghệ An thị xã 70.398 (9/2010)[29] 27,8143 2.531
143 Dầu Tiếng Bình Dương 115.780 721,39 160
144 Di Linh Lâm Đồng 160.830 (12/2013)[20] 1.614,648 99
145 Dĩ An Bình Dương thị xã 355.370 (2013)[30] 59,95 5.928
146 Diên Khánh Khánh Hòa 131.719 336,2 392
147 Diễn Châu Nghệ An 266.447 305,9 871
148 Duy Tiên Hà Nam 115.011 (7/2013)[14] 121,0036 950
149 Duy Xuyên Quảng Nam 120.948 299,1 404
150 Duyên Hải Trà Vinh 98.685 385,3 256
151 Dương Kinh Hải Phòng quận 48.700 45,9 1.061
152 Dương Minh Châu Tây Ninh 104.300 452,8 230
153 Đa Krông Quảng Trị 36.437 1.223,3 30
154 Đà Bắc Hoà Bình 52.381 (7/2009)[31] 779,0386 67
155 Đà Lạt Lâm Đồng thành phố 205.287 393,3 522
156 Đạ Huoai Lâm Đồng 33.450 489,6 68
157 Đạ Tẻh Lâm Đồng 43.810 523,7 84
158 Đại Lộc Quảng Nam 145.935 587,1 249
159 Đại Từ Thái Nguyên 160.598 (12/2013)[32] 568,55 274
160 Đăk Đoa Gia Lai 103.923 (12/2013)[33] 988,6606 105
161 Đắk Pơ Gia Lai 41.173 (12/2013)[27] 503,7335 82
162 Đan Phượng Hà Nội 142.480 76,6 1.860
163 Đắk Glei Kon Tum 38.863 1.495,3 26
164 Đăk Glong Đăk Nông 29.248 (7/2010)[34] 1.448,75 20
165 Đắk Hà Kon Tum 65.206 (12/2013)[35] 845,7242 77
166 Đăk Mil Đăk Nông 87.831 682,7 129
167 Đăk R'Lấp Đăk Nông 74.087 634,2 117
168 Đăk Song Đăk Nông 56.829 807,8 70
169 Đăk Tô Kon Tum 37.440 506,4 74
170 Đầm Dơi Cà Mau 182.028 826,1 220
171 Đầm Hà Quảng Ninh 33.219 412,4 81
172 Đam Rông Lâm Đồng 38.407 892,2 43
173 Đất Đỏ Bà Rịa-Vũng Tàu 69.502 189,6 367
174 Điện Bàn Quảng Nam thị xã 197.830 214,7 921
175 Điện Biên Điện Biên 113.642 (8/2012)[36] 1.639,6348[36] 69
176 Điện Biên Đông Điện Biên 56.249 1.266,5 44
177 Điện Biên Phủ Điện Biên thành phố 48.020 64,3 747
178 Đình Lập Lạng Sơn 26.429 1.188,5 22
179 Định Hóa Thái Nguyên 87.089 520,8 167
180 Định Quán Đồng Nai 191.340 966,5 198
181 Đoan Hùng Phú Thọ 103.743 302,4 343
182 Đô Lương Nghệ An 183.584 354,3 518
183 Đồ Sơn Hải Phòng quận 44.514 42,4 1.050
184 Đông Anh Hà Nội 333.337 182,1 1.831
185 Đông Giang Quảng Nam 23.428 812,6 29
186 Đông Hà Quảng Trị thành phố 93.756 (8/2009)[37] 73,0625 1.283
187 Đông Hải Bạc Liêu 143.590 561,6 256
188 Đông Hòa Phú Yên 114.993 (8/2013)[38] 268,2846 429
189 Đông Hưng Thái Bình 246.335 191,8 1.284
190 Đông Sơn Thanh Hóa 74.217* 82,41 901
191 Đông Triều Quảng Ninh thị xã 156.627 397,2 394
192 Đồng Hới Quảng Bình thành phố 111.141 155,7 714
193 Đồng Hỷ Thái Nguyên 114.893 (1/2011)[39] 457,5498 251
194 Đồng Phú Bình Phước 82.190 929,1 88
195 Đồng Văn Hà Giang 64.757 461,1 140
196 Đồng Xoài Bình Phước thị xã 80.099 168,5 475
197 Đồng Xuân Phú Yên 58.014 1.063,4 55
198 Đống Đa Hà Nội quận 370.117 10,2 36.286
199 Đơn Dương Lâm Đồng 93.702 611,6 153
200 Đức Cơ Gia Lai 62.031 723,1 86
201 Đức Hòa Long An 215.716 426,5 506
202 Đức Huệ Long An 59.034 430,9 137
203 Đức Linh Bình Thuận 125.033 535,8 233
204 Đức Phổ Quảng Ngãi 140.093 371,7 377
205 Đức Thọ Hà Tĩnh 104.536 202,9 513
206 Đức Trọng Lâm Đồng 166.393 901,8 184
207 Ea H'leo Đăk Lăk 120.968 1.335,1 91
208 Ea Kar Đăk Lăk 141.331 1.037,5 136
209 Ea Súp Đăk Lăk 58.579 1.765,6 33
210 Gia Bình Bắc Ninh 92.269 107,9 855
211 Gia Lâm Hà Nội 229.735 115 1.998
212 Gia Lộc Hải Dương 134.509 111,8 1.203
213 Gia Nghĩa Đăk Nông thị xã 41.788 286,6 146
214 Gia Viễn Ninh Bình 115.708 178,5 648
215 Giá Rai Bạc Liêu 137.249 344,6 398
216 Giang Thành Kiên Giang 28.910 * 407,44[40] 71
217 Giao Thủy Nam Định 188.875 232,1 813
218 Gio Linh Quảng Trị 72.083 473 152
219 Giồng Riềng Kiên Giang 211.496 639,2 331
220 Giồng Trôm Bến Tre 168.744 311,4 542
221 Gò Công Tiền Giang thị xã 94.367 102 925
222 Gò Công Đông Tiền Giang 143.418 (9/2010)[41] 267,6816 536
223 Gò Công Tây Tiền Giang 124.889 180,2 693
224 Gò Dầu Tây Ninh 137.019 250,5 547
225 Gò Quao Kiên Giang 138.547 439,5 315
226 Gò Vấp TP Hồ Chí Minh quận 522.690 19,74 26.478
227 Hà Đông Hà Nội quận 233.126 47,9 4.867
228 Hà Giang Hà Giang thành phố 71.689 (9/2010)[42] 135,3193 530
229 Hà Quảng Cao Bằng 33.261 453,7 73
230 Hà Tiên Kiên Giang thị xã 44.721 98,9 452
231 Hà Tĩnh Hà Tĩnh thành phố 88.957 56,3 1.580
232 Hà Trung Thanh Hóa 108.049 244,5 442
233 Hạ Hòa Phú Thọ 104.872 339,4 309
234 Hạ Lang Cao Bằng 25.294 463,4 55
235 Hạ Long Quảng Ninh thành phố 221.580 (2/2010)[43] 271,9503 815
236 Hai Bà Trưng Hà Nội quận 295.726 10,1 29.280
237 Hải An Hải Phòng quận 103.267 104,9 984
238 Hải Châu Đà Nẵng quận 189.561 20,6 9.202
239 Hải Dương Hải Dương thành phố 253.893 (12/2013)[44] 71,38 3.557
240 Hải Hà Quảng Ninh 52.729 526,1 100
241 Hải Hậu Nam Định 256.864 230,2 1.116
242 Hải Lăng Quảng Trị 86.335 423,7 204
243 Hàm Tân Bình Thuận 69.487 738,6 94
244 Hàm Thuận Bắc Bình Thuận 167.646 1.282,5 131
245 Hàm Thuận Nam Bình Thuận 98.632 1.051,8 94
246 Hàm Yên Tuyên Quang 109.739 900,9 122
247 Hậu Lộc Thanh Hóa 165.742 143,7 1.153
248 Hiệp Đức Quảng Nam 38.001 494,2 77
249 Hiệp Hòa Bắc Giang 213.002 201,1 1.059
250 Hoa Lư Ninh Bình 66.187 103,3 641
251 Hòa An Cao Bằng 55.730 (11/2010)[19] 609,5208[19] 91
252 Hoà Bình Bạc Liêu 106.792 411,8 259
253 Hoà Bình Hoà Bình thành phố 93.409 (7/2009)[31] 148,1975 630
254 Hòa Thành Tây Ninh 139.011 81,8 1.699
255 Hoà Vang Đà Nẵng 116.524 707,3 165
256 Hoài Ân Bình Định 84.437 744,1 113
257 Hoài Đức Hà Nội 191.106 82,4 2.319
258 Hoài Nhơn Bình Định 205.590 413 498
259 Hoàn Kiếm Hà Nội quận 147.334 5,3 27.799
260 Hoàng Mai Hà Nội quận 335.509 40,2 8.844
261 Hoàng Mai Nghệ An thị xã 105.105 (4/2013)[45] 169,7488[45] 619
262 Hoàng Sa Đà Nẵng huyện đảo - 305 -
263 Hoàng Su Phì Hà Giang 59.427 634,4 94
264 Hoành Bồ Quảng Ninh 46.288 844,6 55
265 Hoằng Hóa Thanh Hóa 250.534 (10/2009)[22] 224,84 1.114
266 Hóc Môn TP Hồ Chí Minh 349.065 109,18 3.197
267 Hòn Đất Kiên Giang 166.860 1.046,7 159
268 Hớn Quản Bình Phước 95.681 (8/2009)[13] 663,7977 144
269 Hội An Quảng Nam thành phố 89.716 61,5 1.459
270 Hồng Bàng Hải Phòng quận 101.625 14,4 7.057
271 Hồng Dân Bạc Liêu 105.177 423,6 248
272 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh thị xã 35.436 58,6 605
273 Hồng Ngự Đồng Tháp 144.232 209,7 688
274 Hồng Ngự Đồng Tháp thị xã 77.735 122,2 636
275 Huế Thừa Thiên - Huế thành phố 339.822 (3/2010)[46] 70,99 4.787
276 Hưng Hà Thái Bình 254.774 200,4 1.271
277 Hưng Nguyên Nghệ An 110.451 159,2 694
278 Hưng Yên Hưng Yên thành phố 147.275 (8/2013)[47] 73,4207 2.006
279 Hương Khê Hà Tĩnh 100.212 1.278,1 78
280 Hương Sơn Hà Tĩnh 117.167 1.101,3 106
281 Hương Thủy Thừa Thiên - Huế thị xã 96.525 (2/2010)[48] 458,1749 211
282 Hương Trà Thừa Thiên - Huế thị xã 118.354 (11/2011)[49] 518,534 228
283 Hướng Hóa Quảng Trị 74.216 1.150,9 64
284 Hữu Lũng Lạng Sơn 112.451 807,7 139
285 Ia Grai Gia Lai 88.613 1.121,1 79
286 Ia H'Drai Kon Tum 11.644 98.013,22
287 Ia Pa Gia Lai 49.030 868,5 56
288 KBang Gia Lai 61.682 1.841,2 34
289 Kế Sách Sóc Trăng 159.562 (7/2013)[50] 352,8761 452
290 Khánh Sơn Khánh Hòa 20.930 336,9 62
291 Khánh Vĩnh Khánh Hòa 33.714 1.165 29
292 Khoái Châu Hưng Yên 181.403 130,9 1.386
293 Kiên Hải Kiên Giang huyện đảo 20.807 26,2 794
294 Kiên Lương Kiên Giang 74.750 * 472,9 158
295 Kiến An Hải Phòng quận 97.403 29,5 3.302
296 Kiến Thụy Hải Phòng 126.324 107,5 1.175
297 Kiến Xương Thái Bình 223.719 199,2 1.123
298 Kiến Tường Long An thị xã 64.589 (3/2013)[51] 204,282[51] 316
299 Kim Bảng Hà Nam 116.054 (7/2013)[14] 175,7172 660
300 Kim Bôi Hoà Bình 114.015 (7/2009)[31] 551,0338 207
301 Kim Động Hưng Yên 111.417 (8/2013)[47] 102,8530 1.083
302 Kim Sơn Ninh Bình 164.735 164,7 1.000
303 Kim Thành Hải Dương 122.482 112,9 1.085
304 Kinh Môn Hải Dương 157.007 163,3 961
305 Kon Plông Kon Tum 20.890 1.381,2 15
306 Kon Rẫy Kon Tum 22.622 911,3 25
307 Kon Tum Kon Tum thành phố 155.214 (12/2013)[35] 432,1249 359
308 Kông Chro Gia Lai 42.635 1.441,9 30
309 Krông Ana Đăk Lăk 81.010 356,1 227
310 Krông Bông Đăk Lăk 87.139 1.257,5 69
311 Krông Búk Đăk Lăk 57.387 358,7 160
312 Krông Năng Đăk Lăk 118.223 614,8 147
313 Krông Nô Đăk Nông 62.888 804,8 78
314 Krông Pa Gia Lai 72.397 1.628,1 44
315 Krông Pắk Đăk Lăk 198.009 625,8 316
316 Kỳ Anh Hà Tĩnh 172.001 1.058,5 162
317 Kỳ Anh Hà Tĩnh thị xã 85.508 28.025,03
318 Kỳ Sơn Hoà Bình 34.681 (7/2009)[31] 210,7599 165
319 Kỳ Sơn Nghệ An 69.524 2.095,1 33
320 La Gi Bình Thuận thị xã 104.525 182,8 571
321 Lạc Dương Lâm Đồng 20.905 (12/2013)[20] 1.312,5284 16
322 Lạc Sơn Hoà Bình 132.337 580,5 228
323 Lạc Thủy Hoà Bình 60.624 (7/2009)[31] 319,9511 189
324 Lai Châu Lai Châu thành phố 55.227 (12/2013)[52] 70,4 784
325 Lai Vung Đồng Tháp 160.019 238,2 672
326 Lang Chánh Thanh Hóa 45.346 586,6 77
327 Lạng Giang Bắc Giang 191.048 (9/2010)[53] 239,8480 797
328 Lạng Sơn Lạng Sơn thành phố 87.278 78,1 1.118
329 Lào Cai Lào Cai thành phố 98.363 229,7 428
330 Lắk Đăk Lăk 59.954 1.256 48
331 Lâm Bình Tuyên Quang 29.459 (1/2011) 781,5217[26] 38
332 Lâm Hà Lâm Đồng 137.690 978,5 141
333 Lâm Thao Phú Thọ 99.859 97,5 1.024
334 Lấp Vò Đồng Tháp 180.024 245,9 732
335 Lập Thạch Vĩnh Phúc 118.646 173,1 685
336 Lê Chân Hải Phòng quận 209.608 11,8 17.763
337 Lệ Thủy Quảng Bình 140.274 1.416,1 99
338 Liên Chiểu Đà Nẵng quận 128.353 75,7 1.696
339 Long Biên Hà Nội quận 226.913 60,4 3.757
340 Long Điền Bà Rịa-Vũng Tàu 125.179 77 1.626
341 Long Hồ Vĩnh Long 160.537 193,2 831
342 Long Khánh Đồng Nai thị xã 130.704 194,1 673
343 Long Mỹ Hậu Giang 164.865 (8/2009)[24] 396,2164 416
344 Long Phú Sóc Trăng 112.994 (8/2011)[54] 263,8227[54] 428
345 Long Thành Đồng Nai 188.594 (2/2010)[11] 431,0102 438
346 Long Xuyên An Giang thành phố 278.658 115,4 2.415
347 Lộc Bình Lạng Sơn 78.324 1.001 78
348 Lộc Hà Hà Tĩnh 78.802 118,3 666
349 Lộc Ninh Bình Phước 109.866 854 129
350 Lục Nam Bắc Giang 198.358 597,1 332
351 Lục Ngạn Bắc Giang 204.416 1.012,2 202
352 Lục Yên Yên Bái 102.946 809,2 127
353 Lương Sơn Hoà Bình 92.860 (7/2009)[31] 369,8541 251
354 Lương Tài Bắc Ninh 96.326 105,7 911
355 Lý Nhân Hà Nam 175.878 186,7 942
356 Lý Sơn Quảng Ngãi huyện đảo 18.223 10 1.822
357 Mai Châu Hoà Bình 55.663 (7/2009)[31] 564,5437 99
358 Mai Sơn Sơn La 137.341 1.423,8 96
359 Mang Thít Vĩnh Long 99.201 159,9 620
360 Mang Yang Gia Lai 53.160 1.126,1 47
361 M'Đrăk Đăk Lăk 65.094 1.336,3 49
362 Mèo Vạc Hà Giang 70.162 576,7 122
363 Mê Linh Hà Nội 191.490 141,6 1.352
364 Minh Hóa Quảng Bình 46.862 1.412,7 33
365 Minh Long Quảng Ngãi 15.498 216,4 72
366 Mỏ Cày Bắc Bến Tre 124.377 * 154,64 804
367 Mỏ Cày Nam Bến Tre 166.474 * 219,89[55] 757
368 Móng Cái Quảng Ninh thành phố 80.000 (2/2010)[43] 516,60 155
369 Mộ Đức Quảng Ngãi 126.059 212,2 594
370 Mộc Châu Sơn La 104.730 (6/2013)[56] 1.081,66[56] 97
371 Mộc Hóa Long An 29.853 (4/2013)[51] 297,6425[51] 100
372 Mù Căng Chải Yên Bái 49.255 1.202 41
373 Mường Ảng Điện Biên 40.119 443,2 91
374 Mường Chà Điện Biên 39.456 (8/2012)[36] 1.199,4209 [36] 33
375 Mường Khương Lào Cai 51.993 (11/2010)[57] 556,1453 93
376 Mường La Sơn La 91.377 1.424,6 64
377 Mường Lát Thanh Hóa 33.182 808,7 41
378 Mường Lay Điện Biên thị xã 11.650 114,1 102
379 Mường Nhé Điện Biên 32.977 (8/2012)[36] 1.573,7294[36] 21
380 Mường Tè Lai Châu 39.921 (11/2012) 2.679,3416[58] 15
381 Mỹ Đức Hà Nội 169.999 230 739
382 Mỹ Hào Hưng Yên 93.374 79,1 1.180
383 Mỹ Lộc Nam Định 69.143 73,7 938
384 Mỹ Tho Tiền Giang thành phố 181.367 81,5 2.225
385 Mỹ Tú Sóc Trăng 106.361 368,2 289
386 Mỹ Xuyên Sóc Trăng 150.003 (12/2009)[59] 263,7212 569
387 Na Hang Tuyên Quang 41.868 (1/2011)[26] 865,4969 [26] 48
388 Na Rì Bắc Kạn 37.472 853 44
389 Nam Đàn Nghệ An 149.826 293,9 510
390 Nam Định Nam Định thành phố 243.186 46,4 5.241
391 Nam Đông Thừa Thiên - Huế 22.566 652 35
392 Nam Giang Quảng Nam 22.990 (1/2011)[60] 1.842,8867 12
393 Nam Sách Hải Dương 112.094 109 1.028
394 Nam Trà My Quảng Nam 25.464 825,5 31
395 Nam Trực Nam Định 192.312 161,7 1.189
396 Nam Từ Liêm Hà Nội quận 232.894 (12/2013)[9] 32,2736 7.216
397 Năm Căn Cà Mau 66.229 494,1 134
398 Nậm Pồ Điện Biên 43.542 (8/2012)[36] 1.498,1296[36] 29
399 Nậm Nhùn Lai Châu 24.165 (11/2012) 1.388,0839[58] 17
400 Nga Sơn Thanh Hóa 135.832 158,3 858
401 Ngã Bảy Hậu Giang thị xã 57.847 79 732
402 Ngã Năm Sóc Trăng thị xã 79.677 (12/2013)[61] 242,2435 329
403 Ngân Sơn Bắc Kạn 27.680 645,9 73
404 Nghi Lộc Nghệ An 184.148 348,1 529
405 Nghi Xuân Hà Tĩnh 97.830 220 445
406 Nghĩa Đàn Nghệ An 130.140 (10/2011)[62] 617,848 211
407 Nghĩa Hành Quảng Ngãi 89.304 234 382
408 Nghĩa Hưng Nam Định 178.540 250,5 713
409 Nghĩa Lộ Yên Bái thị xã 27.336 29,8 917
410 Ngọc Hiển Cà Mau 83.152 (6/2009)[16] 733,1513 113
411 Ngọc Hồi Kon Tum 41.828 844,5 50
412 Ngọc Lặc Thanh Hóa 132.870 (10/2009)[22] 485,2815 274
413 Ngô Quyền Hải Phòng quận 164.612 11,2 14.698
414 Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng quận 63.067 36,5 1.728
415 Nguyên Bình Cao Bằng 39.420 841 47
416 Nha Trang Khánh Hòa thành phố 392.279 250,7 1.565
417 Nhà Bè TP Hồ Chí Minh 101.074 100,41 1.007
418 Nho Quan Ninh Bình 143.083 458,3 312
419 Nhơn Trạch Đồng Nai 158.256 410,9 385
420 Như Thanh Thanh Hóa 84.763 567,1 149
421 Như Xuân Thanh Hóa 64.319 717,4 90
422 Ninh Bình Ninh Bình thành phố 110.541 48,4 2.284
423 Ninh Giang Hải Dương 141.533 135,4 1.045
424 Ninh Hải Ninh Thuận 89.420 253,9 352
425 Ninh Hòa Khánh Hòa thị xã 233.558 (10/2010)[63] 1.197,77 195
426 Ninh Kiều Cần Thơ quận 243.794 29,2 8.349
427 Ninh Phước Ninh Thuận 135.146 (6/2009)[64] 341,0337 396
428 Ninh Sơn Ninh Thuận 71.432 771,3 93
429 Nông Cống Thanh Hóa 182.898 286,7 638
430 Nông Sơn Quảng Nam 31.470 455,9 69
431 Núi Thành Quảng Nam 137.481 534 257
432 Ô Môn Cần Thơ quận 129.683 125,4 1.034
433 Pác Nặm Bắc Kạn 30.059 475,4 63
434 Phan Rang-Tháp Chàm Ninh Thuận thành phố 161.730 78,9 2.050
435 Phan Thiết Bình Thuận thành phố 216.327 206,5 1.048
436 Phong Điền Thừa Thiên-Huế 88.090 955,7 92
437 Phong Điền Cần Thơ 99.328 119,5 831
438 Phong Thổ Lai Châu 66.372 1.028,8 65
439 Phổ Yên Thái Nguyên 143.162 (1/2011)[39] 256,7 558
440 Phú Bình Thái Nguyên 134.150 245,7 546
441 Phú Giáo Bình Dương 83.555 541,5 154
442 Phú Hòa Phú Yên 103.268 263,2 392
443 Phú Lộc Thừa Thiên-Huế 134.322 729,6 184
444 Phú Lương Thái Nguyên 106.681 (12/2013)[32] 368,9465 289
445 Phú Nhuận TP Hồ Chí Minh quận 174.535 4,88 35.765
446 Phú Ninh Quảng Nam 84.863 (12/2009)[65] 251,47 337
447 Phú Quý Bình Thuận huyện đảo 25.738 16,4 1.569
448 Phú Quốc Kiên Giang huyện đảo 91.241 589,4 155
449 Phú Tân An Giang 221.059 (8/2009)[2] 314,223 704
450 Phú Tân Cà Mau 103.885 463,9 224
451 Phú Thiện Gia Lai 70.881 501,9 141
452 Phú Thọ Phú Thọ thị xã 71.600 (7/2013)[66] 64,6007 1.108
453 Phú Vang Thừa Thiên-Huế 171.231 (5/2011)[67] 280,31 611
454 Phú Xuyên Hà Nội 181.388 171,1 1.060
455 Phù Cát Bình Định 188.042 678,5 274
456 Phù Cừ Hưng Yên 77.386 93,9 824
457 Phù Mỹ Bình Định 169.304 548,9 308
458 Phù Ninh Phú Thọ 94.094 156,4 602
459 Phù Yên Sơn La 106.892 1.227,3 87
460 Phủ Lý Hà Nam thành phố 136.654 (7/2013)[14] 87,8730 1.555
461 Phúc Thọ Hà Nội 159.484 117,1 1.362
462 Phúc Yên Vĩnh Phúc thị xã 91.790 120,3 763
463 Phục Hòa Cao Bằng 22.501 251,9 89
464 Phụng Hiệp Hậu Giang 210.089 (1/2011)[68] 485,55 433
465 Phước Long Bình Phước thị xã 50.019 (8/2009)[13] 118,8393 421
466 Phước Long Bạc Liêu 117.700 404,8 291
467 Phước Sơn Quảng Nam 22.586 1.141,3 20
468 Pleiku Gia Lai thành phố 208.634 262 796
469 Quan Hóa Thanh Hóa 43.789 996,5 44
470 Quan Sơn Thanh Hóa 35.435 943,5 38
471 Quản Bạ Hà Giang 44.506 532,1 83
472 Quang Bình Hà Giang 56.824 (12/2010)[69] 774,63 73
473 Quảng Điền Thừa Thiên-Huế 82.811 163,3 514
474 Quảng Ngãi Quảng Ngãi thành phố 260.252 (12/2013)[70] 160,1534 1.625
475 Quảng Ninh Quảng Bình 86.598 1.191,7 73
476 Quảng Trạch Quảng Bình 95.542 (12/2013)[3] 400,7022 238
477 Quảng Trị Quảng Trị thị xã 22.294 74 301
478 Quảng Yên Quảng Ninh thị xã 131.392 319,2 412
479 Quảng Uyên Cao Bằng 42.604 (11/2010)[19] 384,8966[19] 111
480 Quảng Xương Thanh Hóa 227.971* 198,2 1.150
481 Quận 1 TP Hồ Chí Minh quận 180.225 7,73 23.315
482 Quận 2 TP Hồ Chí Minh quận 147.490 49,74 2.965
483 Quận 3 TP Hồ Chí Minh quận 190.553 4,92 38.730
484 Quận 4 TP Hồ Chí Minh quận 180.980 4,18 43.297
485 Quận 5 TP Hồ Chí Minh quận 171.452 4,27 40.152
486 Quận 6 TP Hồ Chí Minh quận 249.329 7,19 34.677
487 Quận 7 TP Hồ Chí Minh quận 244.276 35,69 6.844
488 Quận 8 TP Hồ Chí Minh quận 408.772 19,18 21.312
489 Quận 9 TP Hồ Chí Minh quận 256.257 114,01 2.248
490 Quận 10 TP Hồ Chí Minh quận 230.345 5,72 40.270
491 Quận 11 TP Hồ Chí Minh quận 226.854 5,14 44.135
492 Quận 12 TP Hồ Chí Minh quận 405.360 52,78 7.680
493 Quế Phong Nghệ An 62.129 1.895,4 33
494 Quế Sơn Quảng Nam 82.216 250,8 328
495 Quế Võ Bắc Ninh 135.938 149,1 912
496 Quy Nhơn Bình Định thành phố 311.535 284,3 1.098
497 Quốc Oai Hà Nội 160.190 147 1.090
498 Quỳ Châu Nghệ An 53.179 (5/2010)[71] 1.057,6563 50
499 Quỳ Hợp Nghệ An 116.554 941,7 124
500 Quỳnh Lưu Nghệ An 279.977 437,6287*[45] 640
501 Quỳnh Nhai Sơn La 58.300 (2/2011)[72] 1.060,90 55
502 Quỳnh Phụ Thái Bình 245.188 209,6 1.170
503 Rạch Giá Kiên Giang thành phố 226.316 103,6 2.184
504 Sa Đéc Đồng Tháp thành phố 152.237 (10/2013)[73] 59,81 2.545
505 Sa Pa Lào Cai 53.549 683,3 81
506 Sa Thầy Kon Tum 48.690 (12/2013)[35] 2.415,3552 20
507 Sầm Sơn Thanh Hóa thị xã 60.913 (12/2009)[12] 17,8883 3.405
508 Si Ma Cai Lào Cai 31.323 234,9 133
509 Sìn Hồ Lai Châu 74.803 (11/2012)[58] 1.526,9603[58] 49
510 Sóc Sơn Hà Nội 282.536 306,5 922
511 Sóc Trăng Sóc Trăng thành phố 136.018 76,2 1.785
512 Sông Cầu Phú Yên thị xã 101.521 (8/2009)[74] 489,2848 207
513 Sông Công Thái Nguyên thị xã 49.447 (1/2011)[39] 83,64 591
514 Sông Hinh Phú Yên 45.352 884,6 51
515 Sông Lô Vĩnh Phúc 88.616 150,3 590
516 Sông Mã Sơn La 126.099 1.632 77
517 Sốp Cộp Sơn La 39.038 1.480,9 26
518 Sơn Động Bắc Giang 68.724 845,8 81
519 Sơn Dương Tuyên Quang 171.694 788,6 218
520 Sơn Hà Quảng Ngãi 68.345 750 91
521 Sơn Hòa Phú Yên 54.067 950,3 57
522 Sơn La Sơn La thành phố 107.282 (1/2010)[75] 324,93 330
523 Sơn Tây Hà Nội thị xã 125.749 113,5 1.108
524 Sơn Tây Quảng Ngãi 18.092 382,2 47
525 Sơn Tịnh Quảng Ngãi 95.597 (12/2013)[70] 243,4131 393
526 Sơn Trà Đà Nẵng quận 127.682 60 2.128
527 Tam Bình Vĩnh Long 153.805 280 549
528 Tam Dương Vĩnh Phúc 94.692 107,1 884
529 Tam Đảo Vĩnh Phúc 69.084 236,4 292
530 Tam Điệp Ninh Bình thành phố 55.021 104,6 526
531 Tam Đường Lai Châu 46.767 684,7 68
532 Tam Kỳ Quảng Nam thành phố 107.924 92,6 1.165
533 Tam Nông Đồng Tháp 105.290 528 199
534 Tam Nông Phú Thọ 75.469 155,5 485
535 Tánh Linh Bình Thuận 102.026 1.174,2 87
536 Tân An Long An thành phố 166.419 (8/2009)[76] 81,9494 2.031
537 Tân Biên Tây Ninh 93.813 853 110
538 Tân Bình TP Hồ Chí Minh quận 421.724 22,38 18.843
539 Tân Châu An Giang thị xã 184.129 (8/2009)[2] 175,6846 1.048
540 Tân Châu Tây Ninh 121.393 1.110,4 109
541 Tân Hiệp Kiên Giang 142.405 419,3 339
542 Tân Hồng Đồng Tháp 90.994 291,5 312
543 Tân Hưng Long An 47.742 497,4 96
544 Tân Kỳ Nghệ An 129.031 725,6 178
545 Tân Lạc Hoà Bình 78.665 523 150
546 Tân Phú Đồng Nai 155.926 775 201
547 Tân Phú TP Hồ Chí Minh quận 398.102 16,08 24.758
548 Tân Phú Đông Tiền Giang 40.430 202,1 200
549 Tân Phước Tiền Giang 56.417 333,2 169
550 Tân Sơn Phú Thọ 76.035 688,6 110
551 Tân Thành Bà Rịa - Vũng Tàu 128.205 337,6 380
552 Tân Thạnh Long An 75.551 425,8 177
553 Tân Trụ Long An 60.278 106,5 566
554 Tân Uyên Bình Dương thị xã 190.564 (12/2013)[6] 92,4920 2.060
555 Tân Uyên Lai Châu 45.162 903,3 50
556 Tân Yên Bắc Giang 158.547 204,4 776
557 Tây Giang Quảng Nam 16.534 903 18
558 Tây Hòa Phú Yên 116.272 (8/2013)[38] 609,4506 191
559 Tây Hồ Hà Nội quận 130.639 24 5.443
560 Tây Ninh Tây Ninh thành phố 153.537 (12/2013)[77] 140,0081 1.097
561 Tây Sơn Bình Định 123.309 688 179
562 Tây Trà Quảng Ngãi 17.798 336,9 53
563 Thạch An Cao Bằng 30.563 690,5 44
564 Thạch Hà Hà Tĩnh 132.377 356,4 371
565 Thạch Thành Thanh Hóa 136.221 558,9 244
566 Thạch Thất Hà Nội 177.545 202,5 877
567 Thái Bình Thái Bình thành phố 268.482* [78][79] 67,71 3.965
568 Thái Hòa Nghệ An thị xã 59.962 135,1 444
569 Thái Nguyên Thái Nguyên thành phố 320.000 (1/2011)[39] 189,7050 1.687
570 Thái Thụy Thái Bình 267.012 256,8 1.040
571 Than Uyên Lai Châu 57.837 (10/2011)[80] 796,805 73
572 Thanh Ba Phú Thọ 108.015 195 553
573 Thanh Bình Đồng Tháp 154.192 329,5 468
574 Thanh Chương Nghệ An 248.952 (10/2011)[62] 1.128,9065 220
575 Thanh Hà Hải Dương 153.555 158,9 966
576 Thanh Hóa Thanh Hóa thành phố 393.294 (8/2013)[81] 146,7707 2.680
577 Thanh Khê Đà Nẵng quận 174.557 9,3 18.770
578 Thanh Liêm Hà Nam 113.077 (7/2013)[14] 164,7198 686
579 Thanh Miện Hải Dương 122.690 122,3 1.003
580 Thanh Oai Hà Nội 167.250 123,8 1.351
581 Thanh Sơn Phú Thọ 117.665 620,6 190
582 Thanh Thủy Phú Thọ 75.588 123,8 611
583 Thanh Trì Hà Nội 198.706 63,17 3.146
584 Thanh Xuân Hà Nội quận 223.694 9,1 24.582
585 Thạnh Hóa Long An 53.597 468,3 114
586 Thạnh Phú Bến Tre 128.116 411,8 311
587 Thạnh Trị Sóc Trăng 89.091 (12/2009) [59] 287,5996 310
588 Tháp Mười Đồng Tháp 137.481 507,7 271
589 Thăng Bình Quảng Nam 176.783 385,6 458
590 Thiệu Hóa Thanh Hóa 152.782* 160,68 951
591 Thọ Xuân Thanh Hóa 233.752 (10/2009)[22] 295,885 790
592 Thoại Sơn An Giang 180.551 468,7 385
593 Thông Nông Cao Bằng 23.233 357,6 65
594 Thống Nhất Đồng Nai 146.932 247,2 594
595 Thốt Nốt Cần Thơ quận 158.225 117,8 1.343
596 Thới Bình Cà Mau 134.286 640 210
597 Thới Lai Cần Thơ 120.964 255,7 473
598 Thủ Dầu Một Bình Dương thành phố 264.642 (12/2013)[6] 118,67 2.230
599 Thủ Đức TP Hồ Chí Minh quận 442.177 47,76 9.258
600 Thủ Thừa Long An 89.235 299 298
601 Thuận An Bình Dương thị xã 438.922 (12/2013)[6] 84,26 5.245
602 Thuận Bắc Ninh Thuận 37.769 319,2 118
603 Thuận Châu Sơn La 147.374 1.533,4 96
604 Thuận Nam Ninh Thuận 54.768 (6/2009)[64] 564,5262[64] 97
605 Thuận Thành Bắc Ninh 144.536 117,9 1.226
606 Thuỷ Nguyên Hải Phòng 303.094 242,8 1.248
607 Thường Tín Hà Nội 219.246 127,7 1.717
608 Thường Xuân Thanh Hóa 83.218 1.113,2 75
609 Tiên Du Bắc Ninh 124.396 96,2 1.293
610 Tiền Hải Thái Bình 213.616 226 945
611 Tiên Lãng Hải Phòng 141.288 191,2 739
612 Tiên Lữ Hưng Yên 83.039 (8/2013)[47] 78,415 1.059
613 Tiên Phước Quảng Nam 68.877 454,4 152
614 Tiên Yên Quảng Ninh 44.352 437,6 101
615 Tiểu Cần Trà Vinh 109.122 220,5 495
616 Tĩnh Gia Thanh Hóa 214.665 458,3 468
617 Tịnh Biên An Giang 120.781 355,5 340
618 Trà Bồng Quảng Ngãi 29.699 418,8 71
619 Trà Cú Trà Vinh 176.721 369,7 478
620 Trà Lĩnh Cao Bằng 21.558 259,2 83
621 Trà Ôn Vĩnh Long 134.787 259 520
622 Trà Vinh Trà Vinh thành phố 131.360 (3/2010)[82] 68,0350 1.931
623 Trạm Tấu Yên Bái 26.704 746,2 36
624 Tràng Định Lạng Sơn 58.441 999,6 58
625 Trảng Bàng Tây Ninh 152.339 337,8 451
626 Trảng Bom Đồng Nai 245.729 326,1 753
627 Trấn Yên Yên Bái 79.397 628,6 126
628 Trần Đề Sóc Trăng 130.077 (12/2009)[59] 378,7598[59] 343
629 Trần Văn Thời Cà Mau 186.252 716,2 260
630 Tri Tôn An Giang 133.109 600,4 222
631 Triệu Phong Quảng Trị 94.610 353 268
632 Triệu Sơn Thanh Hóa 195.566 292,3 669
633 Trùng Khánh Cao Bằng 48.713 468,7 104
634 Trực Ninh Nam Định 176.622 143,5 1.231
635 Trường Sa Khánh Hòa huyện đảo 195 496,3 0,39
636 Tủa Chùa Điện Biên 47.279 679,4 70
637 Tuần Giáo Điện Biên 77.446 (8/2012)[36] 1.137,7682[36] 68
638 Tu Mơ Rông Kon Tum 22.498 861,7 26
639 Tuy An Phú Yên 121.355 399,3 304
640 Tuy Đức Đăk Nông 38.656 1.123,3 34
641 Tuy Hòa Phú Yên thành phố 152.113 106,8 1.424
642 Tuy Phong Bình Thuận 140.708 795,4 177
643 Tuy Phước Bình Định 179.985 216,8 830
644 Tuyên Hóa Quảng Bình 77.608 1.149,4 68
645 Tuyên Quang Tuyên Quang thành phố 110.119 (7/2010)[83] 119,1745 924
646 Tư Nghĩa Quảng Ngãi 128.333 (12/2013)[70] 205,3624 625
647 Tứ Kỳ Hải Dương 158.722 170 934
648 Từ Sơn Bắc Ninh thị xã 140.040 61,3 2.285
649 Tương Dương Nghệ An 72.405 2.811,9 26
650 U Minh Cà Mau 92.312 (6/2009)[16] 774,6150 119
651 U Minh Thượng Kiên Giang 67.764 432,7 156
652 Uông Bí Quảng Ninh thành phố 151.072 (8/2011)[84] 256,3077 589
653 Ứng Hòa Hà Nội 182.008 183,7 991
654 Vạn Ninh Khánh Hòa 126.477 550,1 230
655 Văn Bàn Lào Cai 79.220 1.426,1 56
656 Văn Chấn Yên Bái 144.152 1.211 119
657 Văn Giang Hưng Yên 99.137 71,8 1.381
658 Vãn Lãng Lạng Sơn 50.198 563,3 89
659 Văn Lâm Hưng Yên 112.966 74,4 1.518
660 Văn Quan Lạng Sơn 54.068 550,4 98
661 Văn Yên Yên Bái 116.000 1.391,5 83
662 Vân Canh Bình Định 24.661 798 31
663 Vân Đồn Quảng Ninh huyện đảo 40.204 553,2 72.7
664 Vân Hồ Sơn La 55.797 (6/2013)[56] 979,84[56] 57
665 Vị Thanh Hậu Giang thành phố 97.222 (9/2010)[85] 118,6774 819
666 Vị Thủy Hậu Giang 99.476 230,2 432
667 Vị Xuyên Hà Giang 95.725 1.487,5 64
668 Việt Trì Phú Thọ thành phố 283.995 (31/12/2013)[85] 111,75 2541
669 Việt Yên Bắc Giang 159.936 171,6 932
670 Vinh Nghệ An thành phố 303.714 105 2.893
671 Vĩnh Bảo Hải Phòng 173.083 180,5 959
672 Vĩnh Châu Sóc Trăng thị xã 163.800 (8/2011)[54] 473,3948[54] 346
673 Vĩnh Cửu Đồng Nai 124.912 1.092 114
674 Vĩnh Hưng Long An 49.371 384,5 128
675 Vĩnh Linh Quảng Trị 85.584 623,7 137
676 Vĩnh Long Vĩnh Long thành phố 136.594 48 2.846
677 Vĩnh Lộc Thanh Hóa 80.348 158 508
678 Vĩnh Lợi Bạc Liêu 98.155 249,4 394
679 Vĩnh Thạnh Bình Định 27.978 710 39
680 Vĩnh Thạnh Cần Thơ 112.529 297,6 378
681 Vĩnh Thuận Kiên Giang 89.798 394,8 227
682 Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 198.942 (9/2009)[86] 141,8202 1.403
683 Vĩnh Yên Vĩnh Phúc thành phố 94.294 50,8 1.856
684 Võ Nhai Thái Nguyên 64.241 843,5 76
685 Vũ Quang Hà Tĩnh 30.989 646,2 48
686 Vũ Thư Thái Bình 224.832 195,2 1.152
687 Vụ Bản Nam Định 129.669 147,7 877
688 Vũng Liêm Vĩnh Long 159.183 294 541
689 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu thành phố 296.237 140,3 2.111
690 Xín Mần Hà Giang 58.195 582,7 100
691 Xuân Lộc Đồng Nai 205.547 726,8 283
692 Xuân Trường Nam Định 165.739 112,9 1.468
693 Xuyên Mộc Bà Rịa - Vũng Tàu 134.401 642,2 214
694 Ý Yên Nam Định 227.160 240 946
695 Yên Bái Yên Bái thành phố 95.361 (12/2013)[87] 106,7419 893
696 Yên Bình Yên Bái 103.776 773,2 134
697 Yên Châu Sơn La 68.753 856,4 80
698 Yên Dũng Bắc Giang 135.075 (9/2010)[53] 185,9466 726
699 Yên Định Thanh Hóa 171.235 (10/2009)[22] 227,8309 752
700 Yên Khánh Ninh Bình 133.420 142,3 938
701 Yên Lạc Vĩnh Phúc 145.240 106,7 1.361
702 Yên Lập Phú Thọ 82.213 437,5 188
703 Yên Minh Hà Giang 77.625 786,2 99
704 Yên Mô Ninh Bình 110.302 (11/2012)[88] 144,743 762
705 Yên Mỹ Hưng Yên 133.730 91 1.470
706 Yên Phong Bắc Ninh 126.660 95,2 1.330
707 Yên Sơn Tuyên Quang 158.589 1.134,3 140
708 Yên Thành Nghệ An 257.747 549,9 468
709 Yên Thế Bắc Giang 92.702 301,3 308
710 Yên Thủy Hoà Bình 59.690 282,1 212

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “NGHỊ QUYẾT Về việc thành lập thị xã An Nhơn và thành lập các phường thuộc thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định”. Cổng TTĐT Chính phủ. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2013. 
  2. ^ a ă â “Nghị quyết số 40/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã thuộc huyện Tân Châu, huyện An Phú, huyện Phú Tân; thành lập thị xã Tân Châu, thành lập các phường thuộc thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  3. ^ a ă “Nghị quyết số 125/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Quảng Trạch để thành lập mới thị xã Ba Đồn và 6 phường thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  4. ^ “NGHỊ QUYẾT Về việc thành lập thành phố Bà Rịa thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  5. ^ a ă “Nghị quyết số 32/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thành phố Bạc Liêu thuộc tỉnh Bạc Liêu”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  6. ^ a ă â b c d “Nghị quyết số 136/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Bến Cát để thành lập thị xã Bến Cát; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  7. ^ “Nghị quyết số 140/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính các phường Hoàng Văn Thụ, Ngô Quyền, Thọ Xương, các xã Xương Giang, Dĩnh Kế và thành lập 3 phường Xương Giang, Dĩnh Kế, Đa Mai thuộc thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  8. ^ “Nghị quyết số 137/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập các phường Khắc Niệm, Khúc Xuyên và Phong Khê thuộc thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  9. ^ a ă “Nghị quyết số 132/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Từ Liêm để thành lập 02 quận và 23 phường thuộc thành phố Hà Nội”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  10. ^ a ă “Nghị quyết số 49/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Châu Thành để mở rộng địa giới hành chính thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  11. ^ a ă “NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Long Thành để mở rộng địa giới hành chính thành phố Biên Hoà thuộc tỉnh Đồng Nai”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  12. ^ a ă “Nghị quyết số 61/NQ-CP của Chính phủ: V/v điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập phường thuộc thị xã Bỉm Sơn, thành lập phường thuộc thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  13. ^ a ă â b c d “Nghị quyết số 35/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thuộc huyện Chơn Thành, huyện Bình Long, huyện Phước Long; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Bình Long, huyện Phước Long để thành lập thị xã Bình Long,thị xã Phước Long;thành lập các phường trực thuộc thị xã Bình Long,thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  14. ^ a ă â b c “Nghị quyết số 89/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính các huyện Duy Tiên, Bình Lục, Thanh Liêm, Kim Bảng để mở rộng địa giới hành chính thành phố Phủ Lý và thành lập các phường thuộc thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  15. ^ Thanh Trúc. “Thành lập thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long”. Báo Điện tử Chính phủ. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2013. 
  16. ^ a ă â “Nghị quyết số 24/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã; thành lập xã, phường, thị trấn thuộc huyện U Minh, huyện Ngọc Hiển và thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  17. ^ a ă â “Thành lập thị xã Cai Lậy”. Báo điện tử Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  18. ^ “Nghị quyết số 65/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thành phố Cam Ranh thuộc tỉnh Khánh Hòa”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  19. ^ a ă â b c d “Thành lập thành phố Cao Bằng”. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2012. 
  20. ^ a ă â “Nghị quyết số 134/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thị trấn để mở rộng địa giới hành chính các thị trấn Lạc Dương thuộc huyện Lac Dương, thị trấn Di Linh thuộc huyện Di Linh, thị trấn Đồng Nai thuộc huyện Cát Tiên và đổi tên thị trấn Đồng Nai thành thị trấn Cát Tiên thuộc huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  21. ^ “NGHỊ QUYẾT Về việc thành lập thành phố Cẩm Phả thuộc tỉnh Quảng Ninh”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  22. ^ a ă â b c “Nghị quyết số 52/NQ-CP của Chính phủ: Về việc giải thể thị trấn nông trường Thống Nhất; điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập thị trấn Thống Nhất thuộc huyện Yên Định và mở rộng địa giới hành chính thị trấn Bút Sơn thuộc huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  23. ^ “Nghị quyết số 86/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập phường Vĩnh Ngươn thuộc thị xã Châu Đốc và thành lập thành phố Châu Đốc thuộc tỉnh An Giang”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  24. ^ a ă â “Nghị quyết số 37/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã, thị trấn thuộc huyện Châu Thành A, huyện Châu Thành, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  25. ^ “Nghị quyết số 09/NQ-CP của Chính phủ: V/v thành lập thị xã Chí Linh thành lập phường thuộc thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  26. ^ a ă â b VGP News | Thành lập huyện mới Lâm Bình (Tuyên Quang) - Thanh lap huyen moi Lam Binh (Tuyen Quang)
  27. ^ a ă “Nghị quyết số 128/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị trấn Ia Ly thuộc huyện Chư Păh và thị trấn Đak Pơ thuộc huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  28. ^ a ă â b Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 27-8-2009 của Chính phủ điều chỉnh địa giới hành chính huyện Chư Sê để thành lập huyện Chư Pưh thuộc tỉnh Gia Lai
  29. ^ “Nghị quyết số 38/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập các phường: Nghi Hương, Nghi Thu thuộc thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  30. ^ “Nghị quyết số 4/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị xã Dĩ An, thành lập các phường thuộc thị xã Dĩ An và thành lập thị xã Thuận An, thành lập các phường thuộc thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  31. ^ a ă â b c d đ Nghị quyết 31/NQ-CP điều chỉnh địa giới hành chính huyện và thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
  32. ^ a ă “Nghị quyết số 124/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã Hùng Sơn để mở rộng địa giới hành chính thị trấn Đại Từ, đổi tên thị trấn Đại Từ thành thị trấn Hùng Sơn thuộc huyện Đại Từ và điều chỉnh địa giới hành chính các xã Động Đạt, Phấn Mễ để mở rộng địa giới hành chính thị trấn Đu thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  33. ^ “Nghị quyết số 139/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính thị trấn Đak Đoa, xã Hneng, xã Kon Gang và xã Glar để mở rộng thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  34. ^ “Nghị quyết số 28/NQ-CP của Chính phủ: v/v giải thể xã Đắk Plao, điều chỉnh địa giới hành chính xã, tái lập xã Đắk Plao thuộc huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  35. ^ a ă â “Nghị quyết số 126/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập mới 2 xã thuộc huyện Đắk Hà, 3 xã thuộc huyện Sa Thầy và mở rộng địa giới hành chính phường Ngô Mây thuộc thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  36. ^ a ă â b c d đ e ê g “Nghị quyết về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện thuộc tỉnh Điện Biên”. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2012. 
  37. ^ “Nghị quyết số 33/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thành phố Đông Hà thuộc tỉnh Quảng Trị”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  38. ^ a ă “Nghị quyết số 94/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị trấn Hòa Vinh, thị trấn Hòa Hiệp Trung thuộc huyện Đông Hòa và thị trấn Phú Thứ thuộc huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  39. ^ a ă â b “Nghị quyết số 05/NQ-CP của Chính phủ: Về việc giải thể các thị trấn Nông trường và điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập các thị trấn: Bắc Sơn thuộc huyện Phổ Yên, Sông Cầu thuộc huyện Đồng Hỷ, Quân Chu thuộc huyện Đại Từ; thành lập phường Tích Lương thuộc thành phố Thái Nguyên và phường Bách Quang thuộc thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  40. ^ Nghị quyết số 29/NQ-CP ngày 29/6/2009 về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường, thành lập xã thuộc thị xã Hà Tiên và các huyện: Kiên Lương, Tân Hiệp, Giồng Riềng, Vĩnh Thuận; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Kiên Lương để thành lập huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang do Chính phủ ban hành
  41. ^ “Nghị quyết số 37/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập thị trấn Vàm Láng thuộc huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  42. ^ “Nghị quyết số 35/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thành phố Hà Giang thuộc tỉnh Hà Giang”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  43. ^ a ă “Nghị quyết số 07/NQ-CP của Chính phủ: V/v thành lập các phường thuộc thành phố Hạ Long và thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  44. ^ “Nghị quyết số 138/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập phường Ái Quốc và phường Thạch Khôi thuộc thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  45. ^ a ă â “Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập thị xã Hoàng Mai; thành lập các phường thuộc thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An” (pdf). Cổng TTĐT Chính phủ. 29. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2013. 
  46. ^ “Nghị quyết số 14/NQ-CP của Chính phủ: V/v thành lập các phường: Hương Long, Thủy Xuân, Thủy Biều thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  47. ^ a ă â “Nghị quyết số 95/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính các huyện Kim Động, Tiên Lữ để mở rộng địa giới hành chính thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  48. ^ “Nghị quyết số 08/NQ-CP của Chính phủ: V/v thành lập thị xã Hương Thủy và thành lập các phường thuộc thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  49. ^ “NGHỊ QUYẾT Về việc thành lập thị xã Hương Trà và thành lập các phường thuộc thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  50. ^ “Nghị quyết số 87/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị trấn An Lạc Thôn thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  51. ^ a ă â b “Nghị quyết số 33/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Hóa để thành lập thị xã Kiến Tường và huyện Mộc Hóa còn lại; thành lập các phường thuộc thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An” (PDF). Hà Nội: Cổng TTĐT Chính phủ. 18 tháng 3. tr. 2. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2013. 
  52. ^ “Nghị quyết số 131/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thành phố Lai Châu thuộc tỉnh Lai Châu”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  53. ^ a ă “Nghị quyết số 36/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Lạng Giang, huyện Yên Dũng để mở rộng địa giới hành chính thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  54. ^ a ă â b “NGHỊ QUYẾT Về việc thành lập thị xã Vĩnh Châu, thành lập các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu và thành lập thị trấn Đại Ngãi thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng”. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2012. 
  55. ^ Nghị định số 08/NĐ-CP ngày 9 tháng 2 năm 2009 của Chính phủ Việt Nam về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường để thành lập xã, phường thuộc huyện Mỏ Cày, huyện Chợ Lách, thị xã Bến Tre; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mỏ Cày, huyện Chợ Lách để thành lập huyện Mỏ Cày Bắc thuộc tỉnh Bến Tre
  56. ^ a ă â b “Nghị quyết số 72/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Châu để thành lập huyện Vân Hồ thuộc tỉnh Sơn La”. 10/06/2013. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2013. 
  57. ^ “Nghị quyết số 43/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập thị trấn Mường Khương - thị trấn huyện lỵ huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  58. ^ a ă â b “Nghị quyết về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện thuộc tỉnh Lai Châu”. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2012. 
  59. ^ a ă â b Nghị quyết số 64/NQ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ: V/v điều chỉnh địa giới hành chính các xã để thành lập thị trấn thuộc các huyện: Thạnh Trị, Long Phú; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Long Phú và huyện Mỹ Xuyên để thành lập huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
  60. ^ “Nghị quyết số 3/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thuộc huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  61. ^ “Nghị quyết số 133/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị xã Ngã Năm và 3 phường thuộc thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  62. ^ a ă “NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập thị trấn Nghĩa Đàn thuộc huyện Nghĩa Đàn và mở rộng địa giới hành chính thị trấn Thanh Chương thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  63. ^ “Nghị quyết số 41/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị xã Ninh Hòa và thành lập các phường thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  64. ^ a ă â Nghị quyết số 26/NQ-CP của thủ tướng Chính phủ ngày 10 tháng 6 năm 2009: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập xã thuộc huyện Ninh Phước; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Ninh Phước để thành lập huyện Thuận Nam thuộc tỉnh Ninh Thuận
  65. ^ “Nghị quyết số 62/NQ-CP của Chính phủ: V/v điều chỉnh địa giới hành chính xã Tam Vinh để thành lập thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  66. ^ “Nghị quyết số 88/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập phường Thanh Vinh thuộc thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  67. ^ “Nghị quyết số 82/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị trấn Phú Đa thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  68. ^ “Nghị quyết số 06/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị trấn Mái Dầm thuộc huyện Châu Thành; điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập thị trấn Búng Tàu thuộc huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  69. ^ “Nghị quyết số 47/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị trấn Yên Bình - thị trấn huyện lỵ huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  70. ^ a ă â “Nghị quyết số 123/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Sơn Tịnh, huyện Tư Nghĩa để mở rộng địa giới hành chính thành phố Quảng Ngãi và thành lập phường Trương Quang Trọng thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  71. ^ “Nghị quyết số 24/NQ-CP của Chính phủ: V/v điều chỉnh mở rộng địa giới hành chính thị trấn Cầu Giát thuộc huyện Quỳnh Lưu; mở rộng địa giới hành chính và đổi tên thị trấn Quỳ Châu thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  72. ^ “Nghị quyết số 10/NQ-CP của Chính phủ: Về việc giải thể xã, điều chỉnh địa giới hành chính xã và thành lập xã mới thuộc huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  73. ^ “Nghị quyết số 113/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thành phố Sa Đéc thuộc tỉnh Đồng Tháp”. Chính phủ Việt Nam. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2013. 
  74. ^ “Nghị quyết số 42/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị xã Sông Cầu, thành lập phường thuộc thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  75. ^ “Nghị quyết số 01/NQ-CP của Chính phủ: V/v thành lập phường Chiềng Cơi thuộc thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  76. ^ “Nghị quyết số 38/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thành phố Tân An thuộc tỉnh Long An”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  77. ^ “Nghị quyết số 135/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập các phường Ninh Sơn, Ninh Thạnh thuộc thị xã Tây Ninh và thành lập thành phố Tây Ninh thuộc tỉnh Tây Ninh”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  78. ^ Thành phố Thái Bình được công nhận là đô thị loại II trực thuộc tỉnh Thái Bình
  79. ^ Nỗ lực xây dựng TP Thái Bình đạt tiêu chuẩn đô thị loại II
  80. ^ “NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh địa giới hành chính các xã để thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện: Mường Tè, Sìn Hồ, Than Uyên, tỉnh Lai Châu”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  81. ^ “Nghị quyết số 99/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập các phường: Đông Cương, Đông Hương, Đông Hải, Quảng Hưng, Quảng Thành, Quảng Thắng thuộc thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  82. ^ “Nghị quyết số 11/NQ-CP của Chính phủ: V/v thành lập thành phố Trà Vinh thuộc tỉnh Trà Vinh”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  83. ^ “Quyết định số 27/NQ-CP của Chính phủ: V/v thành lập thành phố Tuyên Quang thuộc tỉnh Tuyên Quang”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  84. ^ “Nghị quyết số 89/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập các phường: Phương Đông, Phương Nam thuộc thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  85. ^ a ă “Thành phố Việt Trì”. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2014. 
  86. ^ “Nghị quyết số 46/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị trấn Tứ Trưng thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  87. ^ “Quyết định số 122/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập phường Nam Cường và phường Hợp Minh thuộc thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  88. ^ “NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh mở rộng địa giới hành chính thị trấn Yên Thịnh thuộc huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]