Danh sách Phó Thủ tướng Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Phó Thủ tướng Việt Nam là một chức vụ trong Chính phủ Việt Nam, được quy định ngay từ Hiến pháp 1946.

Trong Chính phủ Việt Nam từ năm 1955 có nhiều ghế Phó Thủ tướng. Kỷ lục nhất là vào năm 1987 có tới 12 Phó Thủ tướng tại nhiệm và trong nhiệm kỳ Quốc hội khóa VII (1981-1987) tổng cộng có tói 17 người đảm nhiệm Phó Thủ tướng.

Phó Thủ tướng Thường trực là một chức danh đặc biệt, có thể trở thành Quyền Thủ tướng khi Thủ tướng tạm thời không thể tiếp tục công việc và kế nhiệm Thủ tướng khi được Nhà nước và Quốc hội đồng ý nếu Thủ tướng từ chức bất ngờ hoặc là qua đời.

Kể từ năm 1981, theo Hiến pháp 1980, chức vụ này được gọi là Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng. Phó Thủ tướng Thường trực đổi gọi là Phó Chủ tịch thứ nhất Hội đồng Bộ trưởng. Từ 24 tháng 9 năm 1992, chức danh Thủ tướng Chính phủ đã được sử dụng trở lại theo Hiến pháp 1992.

Thường người giữ chức Phó Thủ tướng kiêm nhiệm thêm một chức Bộ trưởng khác, và chức vụ này thường được giao cho vị Bộ trưởng già dặn nhất, có kinh nghiệm nhất, hoặc được Thủ tướng tín nhiệm nhất trong nội các.

Trong Hiến pháp Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Từ Đến Thời gian
tại nhiệm
Chức vụ kiêm nhiệm
* Trần Huy Liệu 16 tháng 8, 1945 28 tháng 8, 1945 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000012.00000012 ngày Phó Chủ tịch Ủy ban Dân tộc Giải phóng Việt Nam Thành viên Thường trực Ủy ban
1 Nguyễn Hải Thần 27 tháng 9, 1945 1 tháng 7, 1946 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000277.000000277 ngày Phó Chủ tịch Chính phủ Chủ tịch Việt Nam Cách mệnh Đồng minh hội
2 Phạm Văn Đồng 25 tháng 7, 1947 20 tháng 9, 1955 &0000000000000008.0000008 năm, &0000000000000057.00000057 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Phó Chủ tịch Hội đồng Quốc phòng Tối cao
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (1954-1955)
Trưởng Ban đối ngoại TƯ Đảng
3 Phan Kế Toại 20 tháng 9, 1955 6 tháng 6, 1973 &0000000000000017.00000017 năm, &0000000000000259.000000259 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Bộ trưởng Bộ Nội vụ (1955-1973)
4 Võ Nguyên Giáp 20 tháng 9, 1955 4 tháng 7, 1981 &0000000000000035.00000035 năm, &0000000000000315.000000315 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ. Bí thư Quân ủy Trung ương (1946-1977)
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (1948-1980)
Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học Nhà nước (1960-1963)
4 tháng 7, 1981 tháng 8, 1991 Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Phụ trách khoa học-kỹ thuật (1980-1991)
Chủ nhiệm Ủy ban quốc gia dân số và sinh đẻ có kế hoạch (1983-?)
5 Trường Chinh tháng 4, 1958 15 tháng 7, 1960 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000105.000000105 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học Nhà nước (1958-1960)
6 Phạm Hùng tháng 4, 1958 10 tháng 6, 1971 &0000000000000013.00000013 năm, &0000000000000070.00000070 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Chủ nhiệm Văn phòng Nông nghiệp (1960-1963)
Chủ nhiệm Văn phòng Tài chính-Thương nghiệp (1963-1966)
Chủ nhiệm Ủy ban Vật giá Nhà nước (1965-1966)
Bí thư Trung ương Cục miền Nam (1967-1975)
2 tháng 7, 1976 4 tháng 7, 1981 &0000000000000010.00000010 năm, &0000000000000355.000000355 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Bộ trưởng Bộ Nội vụ (1980-1987)
4 tháng 7, 1981 22 tháng 6, 1987 Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng
7 Nguyễn Duy Trinh 15 tháng 7, 1960 tháng 2, 1980 &0000000000000019.00000019 năm, &0000000000000201.000000201 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Chủ nhiệm Ủy ban Kế hoạch Nhà nước (1960-1965)
Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học Nhà nước (1963-1965)
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (1965-1980)
8 Lê Thanh Nghị 15 tháng 7, 1960 4 tháng 7, 1981 &0000000000000020.00000020 năm, &0000000000000354.000000354 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Chủ nhiệm Ủy ban Kế hoạch Nhà nước (1960-1965; 1974-1980)
Chủ nhiệm Ủy ban Kiến thiết Cơ bản Nhà nước (1960-1964)
Chủ nhiệm Văn phòng Công nghiệp (1964-1967)
Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nặng (1967)
9 Nguyễn Côn tháng 11, 1967 2 tháng 7, 1976 &0000000000000008.0000008 năm, &0000000000000244.000000244 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Chủ tịch Ủy ban Kế hoạch Nhà nước (1965-1973)
Bộ trưởng Bộ Cơ khí và Luyện kim (1974-1977)
10 Đỗ Mười tháng 12, 1969 4 tháng 7, 1981 &0000000000000017.00000017 năm, &0000000000000203.000000203 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Chủ nhiệm Văn phòng Kinh tế Phủ Thủ tướng (1969-1971)
Chủ nhiệm Ủy ban Vật giá Nhà nước (1967-1971)
Chủ nhiệm Ủy ban Kiến thiết Cơ bản Nhà nước (1971-1973)
Bộ trưởng Bộ Xây dựng (1973-1977)
Trưởng ban Cải tạo Công thương nghiệp Xã hội chủ nghĩa(1977-?)
Thường trực Ban Bí thư
4 tháng 7, 1981 22 tháng 6, 1987 Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng
**1 Phùng Văn Cung 6 tháng 6, 1969 2 tháng 7, 1976 &0000000000000007.0000007 năm, &0000000000000026.00000026 ngày Phó Chủ tịch Chính phủ Bộ trưởng Bộ Nội vụ
**2 Nguyễn Văn Kiết 6 tháng 6, 1969 2 tháng 7, 1976 &0000000000000007.0000007 năm, &0000000000000026.00000026 ngày Phó Chủ tịch Chính phủ Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Thanh niên
**3 Nguyễn Đóa 6 tháng 6, 1969 2 tháng 7, 1976 &0000000000000007.0000007 năm, &0000000000000026.00000026 ngày Phó Chủ tịch Chính phủ -
**4 Trịnh Đình Thảo 6 tháng 6, 1969 2 tháng 7, 1976 &0000000000000007.0000007 năm, &0000000000000026.00000026 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Cố vấn Chính phủ lâm thời -
11 Hoàng Anh tháng 4, 1971 2 tháng 7, 1976 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000092.00000092 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Bộ trưởng Bộ Tài chính (1964-1965)
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp (1965-1967)
Chủ nhiệm Ủy ban Nông nghiệp Trung ương (1971-1974)
12 Trần Hữu Dực tháng 3, 1974 2 tháng 7, 1976 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000123.000000123 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Bộ trưởng Phủ Thủ tướng (1975-1976)
13 Phan Trọng Tuệ tháng 3, 1974 2 tháng 7, 1976 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000123.000000123 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Thường trực Hội đồng Chi viện giải phóng miền Nam
14 Đặng Việt Châu tháng 3, 1974 2 tháng 7, 1976 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000123.000000123 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Tổng Giám đốc Ngân hang Nhà nước Việt Nam (1974-1976)
15 Huỳnh Tấn Phát 2 tháng 7, 1976 4 tháng 7, 1981 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000334.000000334 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ. Chủ nhiệm Ủy ban Xây dựng Cơ bản Nhà nước (1979-1982)
4 tháng 7, 1981 tháng 6, 1982 Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng
16 Võ Chí Công 2 tháng 7, 1976 4 tháng 7, 1981 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000273.000000273 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp (1977-1979)
Bộ trưởng Bộ Hải sản (1976-1977)
4 tháng 7, 1981 tháng 4, 1982 Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng -
tháng 6, 1986 22 tháng 6, 1987 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000021.00000021 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Thường trực Ban Bí thư (1986-1986)
17 Tố Hữu tháng 2, 1980 4 tháng 7, 1981 &0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000120.000000120 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ. -
4 tháng 7, 1981 tháng 6, 1986 Phó Chủ tịch Thứ nhất Hội đồng Bộ trưởng -
18 Nguyễn Lam tháng 2, 1980 4 tháng 7, 1981 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000059.00000059 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ. Chủ nhiệm Ủy ban Kế hoạch Nhà nước (1980-1982)
4 tháng 7, 1981 tháng 4, 1982 Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng
19 Trần Quỳnh tháng 1, 1981 4 tháng 7, 1981 &0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000031.00000031 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ. -
4 tháng 7, 1981 tháng 2, 1987 Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng -
20 Võ Văn Kiệt tháng 4, 1982 22 tháng 6, 1987 &0000000000000009.0000009 năm, &0000000000000122.000000122 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Chủ nhiệm Ủy ban Kế hoạch Nhà nước (1982-1988)
22 tháng 6, 1987 tháng 8, 1991 Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng
21 Đồng Sĩ Nguyên tháng 4, 1982 tháng 8, 1991 &0000000000000009.0000009 năm, &0000000000000122.000000122 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Giao thông Vân tải (1982-1986)
22 Vũ Đình Liệu tháng 4, 1982 tháng 2, 1987 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000306.000000306 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng -
23 Trần Phương tháng 4, 1982 tháng 1, 1986 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000275.000000275 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Quản lý 6 Bộ và Cơ quan ngang Bộ
24 Nguyễn Cơ Thạch tháng 2, 1987 tháng 8, 1991 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000181.000000181 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (1987-1991)
25 Nguyễn Ngọc Trìu tháng 2, 1987 tháng 5, 1988 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000090.00000090 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp (1981-1987)
26 Trần Đức Lương tháng 2, 1987 8 tháng 10, 1992 &0000000000000010.00000010 năm, &0000000000000240.000000240 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Chủ nhiệm Ủy ban Kế hoạch Nhà nước (1982-1988)
8 tháng 10, 1992 29 tháng 9, 1997 Phó Thủ tướng Chính phủ -
27 Nguyễn Khánh tháng 2, 1987 8 tháng 10, 1992 &0000000000000010.00000010 năm, &0000000000000240.000000240 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Bộ trưởng, Tổng Thư ký Hội đồng Bộ trưởng (1987)
Tổng Thư ký Hội đồng Bộ trưởng (1987-1992)
8 tháng 10, 1992 29 tháng 9, 1997 Phó Thủ tướng Chính phủ -
28 Đoàn Duy Thành tháng 2, 1987 tháng 5, 1988 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000090.00000090 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Ngoại thương (1987-1988)
Bộ trưởng Bộ Kinh tế Đối ngoại (1988)
29 Nguyễn Văn Chính
(Chín Cần)
tháng 2, 1987 tháng 5, 1988 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000090.00000090 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Chủ nhiệm Ủy ban Thanh tra Nhà nước (1987-1988)
30 Phan Văn Khải 8 tháng 8, 1991 8 tháng 10, 1992 &0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000052.00000052 ngày Phó Chủ tịch Thứ nhất Hội đồng Bộ trưởng -
8 tháng 10, 1992 29 tháng 9, 1997 Phó Thủ tướng (thường trực) Chính phủ -
31 Nguyễn Tấn Dũng 29 tháng 9, 1997 27 tháng 6, 2006 &0000000000000008.0000008 năm, &0000000000000271.000000271 ngày Phó Thủ tướng (thường trực) Chính phủ Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (1998-1999)
Chủ tịch Hội đồng Tài chính-Tiền tệ Quốc gia
32 Nguyễn Mạnh Cầm 29 tháng 9, 1997 12 tháng 8, 2002 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000317.000000317 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Phụ trách Kinh tế Đối ngoại
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (1997-2000)
33 Nguyễn Công Tạn 29 tháng 9, 1997 12 tháng 8, 2002 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000317.000000317 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ -
34 Ngô Xuân Lộc 29 tháng 9, 1997 11 tháng 12, 1999 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000073.00000073 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ -
35 Phạm Gia Khiêm 29 tháng 9, 1997 3 tháng 8, 2011 &0000000000000016.00000016 năm, &0000000000000326.000000326 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (2006-2011)
36 Vũ Khoan 12 tháng 8, 2002 28 tháng 6, 2006 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000320.000000320 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Phụ trách Kinh tế đối ngoại
37 Nguyễn Sinh Hùng 28 tháng 6, 2006 25 tháng 7, 2011 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000027.00000027 ngày Phó Thủ tướng Thường trực Chính phủ -
38 Trương Vĩnh Trọng 28 tháng 6, 2006 25 tháng 7, 2011 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000027.00000027 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Thường trực Ban chỉ đạo chống Tham nhũng
39 Hoàng Trung Hải 2 tháng 8, 2007 đương nhiệm &0000000000000007.0000007 năm, &0000000000000019.00000019 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Phụ trách Kinh tế ngành
Trưởng ban Chỉ đạo Nhà nước về Quỷ hoạch phát triển điện lực quốc gia (2011-)
Chủ tịch Ủy ban An ninh hàng không dân dụng quốc gia (2011-)
40 Nguyễn Thiện Nhân 2 tháng 8, 2007 11 tháng 11, 2013 &0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000101.000000101 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Phụ trách văn hóa-xã hội
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (2006-2010)
41 Vũ Văn Ninh 3 tháng 8, 2011 Đương nhiệm &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000018.00000018 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Trưởng ban Chỉ đạo Trung ương về chống nghèo bền vững (2012-)
Trưởng Ban chỉ Đạo Tây Nam Bộ
42 Nguyễn Xuân Phúc 3 tháng 8, 2011 Đương nhiệm &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000018.00000018 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ
43 Vũ Đức Đam 13 tháng 11, 2013 Đương nhiệm &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000281.000000281 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Phụ trách theo dõi chỉ đạo khối văn hóa, xã hội, khoa học, giáo dục và đào tạo…
44 Phạm Bình Minh 13 tháng 11, 2013 Đương nhiệm &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000281.000000281 ngày Phó Thủ tướng Chính phủ Giữ chức vụ Phó thủ tướng chính phủ kiêm Bộ trưởng Bộ ngoại giao.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

*: Ủy ban Dân tộc Giải phóng Việt Nam

**: Chính phủ Cách mạng Lâm thời Cộng hòa Miền Nam Việt Nam

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]