Danh sách album quán quân năm 2011 (Liên hiệp Anh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Dưới đây là danh sách những album nhạc đạt vị trí quán quân tại bảng xếp hạng album của Liên hiệp Anh và Bắc Ireland (UK Albums Chart) trong năm 2011.

Ngày Album Nghệ sĩ Doanh số
2 tháng 1 Loud Rihanna 76.237
9 tháng 1 50.088
16 tháng 1 44.827
23 tháng 1 Doo-Wops and Hooligans Bruno Mars 86.243
30 tháng 1 21 Adele 208.090
6 tháng 2 135.585
13 tháng 2 134.241
20 tháng 2 188.764
27 tháng 2 173.718
6 tháng 3 180.493
13 tháng 2 161.580
20 tháng 3 159.895
27 tháng 3 156.162
3 tháng 4 257.731
10 tháng 4 114.476
17 tháng 4 Wasting Light Foo Fighters 114.557
24 tháng 4 21 Adele 91.803
1 tháng 5 73.771
8 tháng 5 80.922
15 tháng 5 70.362
22 tháng 5 51.183
29 tháng 5 Born This Way Lady Gaga 215.639
5 tháng 6 67.615
12 tháng 6 Suck It and See Arctic Monkeys 82.424
19 tháng 6 Progress Take That 77.720
26 tháng 6 Born This Way Lady Gaga 47.150
3 tháng 7 4 Beyoncé 89.211
10 tháng 7 44.929
17 tháng 7 21 Adele 43.555
24 tháng 7 46.648
31 tháng 7 Back to Black Amy Winehouse 44.076
7 tháng 8 63.070
14 tháng 8 43.726
21 tháng 8 Welcome Reality Nero 30.640
28 tháng 8 Echoes Will Young 65.773
4 tháng 9 I'm With You Red Hot Chili Peppers 71.858
11 tháng 9 Playing in the Shadows Example 56.224
18 tháng 9 + Ed Sheeran 102.350
25 tháng 9 Velociraptor! Kasabian 94.088
2 October The Awakening James Morrison 62,181
9 October 36,411
16 October The Ultimate Collection Steps 34,200
23 October Noel Gallagher's High Flying Birds Noel Gallagher's High Flying Birds 122,530
30 October Mylo Xyloto Coldplay 208,343
6 November Ceremonials Florence and the Machine 94,050
13 November Someone To Watch Over Me Susan Boyle 72,745
20 November Christmas Michael Bublé 85,787
27 November Talk That Talk Rihanna 163,819

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]