Danh sách các cầu thủ Manchester United

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bức tượng The United Trinity bên ngoài sân vận động Old Trafford, thể hiện ba huyền thoại của Manchester United George Best, Denis Law, Bobby Charlton. Cả ba đều có trên 300 lần ra sân cho CLB và từng giành danh hiệu Quả bóng vàng châu Âu.

Manchester United F.C. là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở tại Old Trafford, Greater Manchester. Câu lạc bộ được thành lập tại Newton Heath vào năm 1878 với cái tên Newton Heath (L & Y.R. F.C), và có trận đấu đầu tiên vào tháng 10 năm 1886, khi họ thi đấu ở vòng 1 Cúp FA 1886–87.[1] Câu lạc bộ được đổi tên thành Manchester United F.C. năm 1902, và chuyển đến Old Trafford vào năm 1910.[2]

Câu lạc bộ giành được danh hiệu quan trọng đầu tiên vào năm 1908 - Giải Hạng Nhất. Kể từ đó, câu lạc bộ đã giành thêm 18 danh hiệu vô địch quốc gia, cùng với 11 Cúp FA và 4 Cúp Liên đoàn. Câu lạc bộ cũng đã ba lần lên ngôi tại giải đấu cao nhất tại đấu trường châu lục (Cúp C1).[2][3] Câu lạc bộ là một trong 22 đội bóng tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh khi giải đấu được thành lập vào năm 1992. Từ đó, câu lạc bộ đã trải qua giai đoạn thành công nhất trong lịch sử, dưới sự quản lý của Sir Alex Ferguson, người đã dẫn dắt đội bóng tới 13 chức vô địch trong 21 năm.[4][5]

Tính từ trận đấu đầu tiên của câu lạc bộ đến nay, đã hơn 850 cầu thủ đã từng thi đấu cho đội 1 của câu lạc bộ. Tính cả những lần vào thay người, đã có 200 cầu thủ đã có ít nhất 100 lần ra sân, và khoảng trên 220 cầu thủ ra sân trong khoảng 25-99 trận. Danh sách các cầu thủ từng ra sân ít nhất 1 trận tại đây.

Phương thức thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới ngày 11 tháng 5 năm 2014 (Danh sách trên 100 trận) Số liệu thống kê chính xác tới ngày 21 tháng 12 năm 2013 (Danh sách 25-99 trận) Số liệu thống kê chính xác tới ngày 21 tháng 12 năm 2013 (Danh sách dưới 25 trận)

Bảng tiêu đề
  • Quốc tịch – Nếu một cầu thủ thi đấu bóng đá quốc tế, quốc gia/các quốc gia anh ta từng thi đấu cho được đưa ra. Nếu không, quốc tịch của cầu thủ sẽ là đất nước nơi họ sinh ra.
  • Sự nghiệp ở Manchester United – Năm mà cầu thủ thi đấu trận đầu tiên cho Manchester United cho tới năm mà cầu thủ thi đấu trận cuối cùng.
  • Bắt đầu – Số lần ra sân ở đội hình xuất phát.
  • Dự bị – Số trận vào thay người.
  • Tổng – Tổng số lần ra sân.
Trước-thập niên 1960 Sau-thập niên 1960
GK Thủ môn
FB Hậu vệ cánh DF Hậu vệ
HB Nửa hậu vệ MF Tiền vệ
FW Tiền đạo
U Cầu thủ đa năng1

Trên 100 trận[sửa | sửa mã nguồn]

Ruud van Nistelrooy (trái) đứng thứ 9 trong danh sách những tay săn bàn vĩ đại nhất của Manchester United

Tính từ trận đấu đầu tiên của clb đến nay, Hơn 800 cầu thủ đã từng thi đấu cho đội 1 của clb, trong đó gần 200 cầu thủ đã có ít nhất 100 lần ra sân (kể cả những lần vào thay người); những cầu thủ đó được liệt kê tại đây.

Ryan Giggs là cầu thủ thi đấu nhiều nhất cho Manchester United, với hơn 850 lần ra sân kể từ năm 1991; Anh đã phá kỉ lục trước đó của Bobby Charlton trong trận Chung kết UEFA Champions League 2008. Tuy vậy, Charlton lại giữ kỉ lục về số lần có mặt trong đội hình xuất phát, trong 758 lần ra sân,chỉ 2 lần ông không có tên trong danh sách 11 cầu thủ thi đấu. Ông cũng là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất với 249 bàn trong 17 năm ở câu lạc bộ. Có 7 cầu thủ khác đã thi đấu hơn 500 trận, trong đó bao gồm 3 thành viên của đội hình giành Cúp C1 châu Âu 1968 và hai cầu thủ hiện tại. Ngoài Charlton, chỉ có 2 cầu thủ đã ghi được hơn 200 bàn thắng cho clb.

Danh sách các cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Ryan Giggs đã có hơn 850 lần khoác áo Manchester United. Anh cũng đã ghi bàn trong mỗi mùa kể từ khi Premier League được thành lập năm 1992.[6]
A side-on photograph of a man with red hair. He is wearing a red shirt, white shorts and black socks.
Paul Scholes đứng thứ ba trong các cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất tại Manchester United.[7]
A photograph of a man with very short, dark hair. He is standing with his hands on his hips, and he is wearing a plain red shirt with a white collar and white shorts.
Rio Ferdinand có hơn 450 lần ra sân với 12 mùa giải tại Manchester United.[8]
Cristiano Ronaldo có hơn 292 lần ra sân trong 6 mùa giải, ghi 118 bàn thắng cho Manchester United.[9]
Park Ji Sung có hơn 200 lần ra sân trong 7 mùa giải, là cầu thủ châu Á đầu tiên và duy nhất cho đên nay thi đấu trên 100 trận cho Manchester United.[10]
Dimitar Berbatov là một trong những bản hợp đồng đắt giá nhất CLB, có 149 lần ra sân trong 4 mùa giải.[11]
Patrice Evra có 379 lần ra sân trong 9 mùa giải, là Đội phó chính thức trong giai đoạn 2012-2014.[12]
Danh sách các cầu thủ ra sân trên 100 trận cho Manchester United
Tên Quốc tịch Vị trí Sự nghiệp ở
Manchester United
Bắt đầu Dự bị Tổng Bàn
thắng
Chú
thích
Trận
Donaldson, BobBob Donaldson  Scotland FW 1892–1897 147 0 147 66 [13]
Erentz, FredFred Erentz  Scotland FB 1892–1902 303 0 303 9 [14]
Cassidy, JoeJoe Cassidy  Scotland FW 1893,
1895–1900
167 0 167 99 [15]
Macnaught, JamesJames McNaught  Scotland HB 1893–1898 157 0 157 12 [16]
Smith, DickDick Smith  Anh FW 1894–1898,
1900–1901
100 0 100 37 [17]
Cartwright, WalterWalter Cartwright  Anh HB 1895–1905 257 0 257 8 [18]
Stafford, HarryHarry Stafford  Anh FB 1896–1903 200 0 200 1 [19]
Bryant, WilliamWilliam Bryant  Anh FW 1896–1900 127 0 127 33 [20]
Barrett, FrankFrank Barrett  Scotland GK 1896–1900 132 0 132 0 [21]
Morgan, BillyBilly Morgan  Anh HB 1897–1903 152 0 152 7 [22]
Griffiths, BillyBilly Griffiths  Anh HB 1899–1905 175 0 175 30 [23]
Schofield, AlfAlf Schofield  Anh FW 1900–1907 179 0 179 35 [24]
Hayes, VinceVince Hayes  Anh FB 1901–1907,
1908–1910
128 0 128 2 [25]
Peddie, JackJack Peddie  Scotland FW 1902–1903,
1904–1907
121 0 121 58 [26]
Downie, AlexAlex Downie  Scotland HB 1902–1909 191 0 191 14 [27]
Bell, AlexAlex Bell  Scotland HB 1903–1913 309 0 309 10 [28]
Bonthron, BobBob Bonthron  Scotland FB 1903–1907 134 0 134 3 [29]
Moger, HarryHarry Moger  Anh GK 1903–1912 266 0 266 0 [30]
Duckworth, DickDick Duckworth  Anh HB 1903–1915 254 0 254 11 [31]
Roberts, CharlieCharlie Roberts  Anh HB 1904–1913 302 0 302 23 [32]
Holden, DickDick Holden  Anh FB 1905–1914 117 0 117 0 [33]
Picken, JackJack Picken  Scotland FW 1905–1911 122 0 122 46 [34]
Wall, GeorgeGeorge Wall  Anh FW 1906–1915 319 0 319 100 [35]
Meredith, BillyBilly Meredith  Wales FW 1907–1921 335 0 335 36 [36]
Turnbull, SandySandy Turnbull  Scotland FW 1907–1915 247 0 247 101 [37]
Stacey, GeorgeGeorge Stacey  Anh FB 1907–1915 270 0 270 9 [38]
Halse, HaroldHarold Halse  Anh FW 1908–1912 125 0 125 56 [39]
Whalley, ArthurArthur Whalley  Anh HB 1909–1920 106 0 106 6 [40]
West, EnochEnoch West  Anh FW 1910–1916 181 0 181 80 [41]
Beale, BobbyBobby Beale  Anh GK 1912–1919 112 0 112 0 [42]
Mew, JackJack Mew  Anh GK 1912–1926 199 0 199 0 [43]
Hilditch, LalLal Hilditch  Anh HB 1919–1932 322 0 322 7 [44]
Silcock, JackJack Silcock  Anh FB 1919–1934 449 0 449 2 [45]
Spence, JoeJoe Spence  Anh FW 1919–1933 510 0 510 168 [46]
Moore, CharlieCharlie Moore  Anh FB 1919–1921,
1922–1931
328 0 328 0 [47]
Grimwood, JohnJohn Grimwood  Anh HB 1919–1927 205 0 205 8 [48]
Partridge, TeddyTeddy Partridge  Anh FW 1920–1929 160 0 160 18 [49]
Steward, AlfAlf Steward  Anh GK 1920–1932 326 0 326 0 [50]
Bennion, RayRay Bennion  Wales HB 1921–1932 301 0 301 3 [51]
Lochhead, ArthurArthur Lochhead  Scotland FW 1921–1925 153 0 153 50 [52]
Thomas, HarryHarry Thomas  Wales FW 1922–1931 135 0 135 13 [53]
Barson, FrankFrank Barson  Anh HB 1922–1928 152 0 152 4 [54]
Mann, FrankFrank Mann  Anh HB 1923–1930 197 0 197 5 [55]
Macpherson, FrankFrank McPherson  Anh FW 1923–1928 175 0 175 52 [56]
Jones, TomTom Jones  Anh FB 1924–1937 200 0 200 0 [57]
Hanson, JimmyJimmy Hanson  Anh FW 1924–1931 147 0 147 52 [58]
Wilson, JackJack Wilson  Anh HB 1926–1932 140 0 140 3 [59]
Maclenahan, HughHugh McLenahan  Anh HB 1928–1937 116 0 116 12 [60]
Rowley, HarryHarry Rowley  Anh FW 1928–1932,
1934–1937
180 0 180 55 [61]
Reid, TomTom Reid  Scotland FW 1929–1933 101 0 101 67 [62]
Maclachlan, GeorgeGeorge McLachlan  Scotland FW 1929–1933 116 0 116 4 [63]
Mellor, JackJack Mellor  Anh FB 1930–1937 122 0 122 0 [64]
Manley, TomTom Manley  Anh HB 1930–1939 195 0 195 41 [65]
Vose, GeorgeGeorge Vose  Anh HB 1933–1939 209 0 209 1 [66]
Griffiths, JackJack Griffiths  Anh FB 1934–1944 173 0 173 1 [67]
Mackay, BillBill McKay  Scotland HB 1934–1940 182 0 182 15 [68]
Mutch, GeorgeGeorge Mutch  Scotland FW 1934–1937 120 0 120 49 [69]
Bamford, TommyTommy Bamford  Wales FW 1934–1938 109 0 109 57 [70]
Bryant, BillyBilly Bryant  Anh FW 1934–1939 157 0 157 42 [71]
Brown, JamesJames Brown  Scotland HB 1935–1939 110 0 110 1 [72]
Carey, JohnnyJohnny Carey  Ireland FB 1937–1953 344 0 344 17 [73]
Rowley, JackJack Rowley  Anh FW 1937–1955 424 0 424 211 [74]
Pearson, StanStan Pearson  Anh FW 1937–1954 343 0 343 148 [75]
Warner, JackJack Warner  Wales HB 1938–1950 115 0 115 2 [76]
John Aston, Sr.  Anh FB 1946–1954 284 0 284 30 [77]
Chilton, AllenbyAllenby Chilton  Anh HB 1946–1955 391 0 391 3 [78]
Cockburn, HenryHenry Cockburn  Anh HB 1946–1954 275 0 275 4 [79]
Crompton, JackJack Crompton  Anh GK 1946–1956 212 0 212 0 [80]
Delaney, JimmyJimmy Delaney  Scotland FW 1946–1950 184 0 184 28 [81]
Macglen, BillyBilly McGlen  Anh HB 1946–1952 122 0 122 2 [82]
Mitten, CharlieCharlie Mitten  Anh FW 1946–1952 162 0 162 61 [83]
Downie, JohnJohn Downie  Scotland FW 1949–1953 116 0 116 37 [84]
Wood, RayRay Wood  Anh GK 1949–1958 208 0 208 0 [85]
Gibson, DonDon Gibson  Anh HB 1950–1955 115 0 115 0 [86]
Jones, MarkMark Jones  Anh HB 1950–1958 121 0 121 1 [87]
Berry, JohnnyJohnny Berry  Anh FW 1951–1958 276 0 276 45 [88]
Blanchflower, JackieJackie Blanchflower  Bắc Ireland HB 1951–1958 117 0 117 27 [89]
Byrne, RogerRoger Byrne  Anh FB 1951–1958 280 0 280 20 [90]
Pegg, DavidDavid Pegg  Anh FW 1952–1958 150 0 150 28 [91]
Foulkes, BillBill Foulkes  Anh DF 1952–1970 685 3 688 9 [92]
Taylor, TommyTommy Taylor  Anh FW 1953–1958 191 0 191 131 [93]
Edwards, DuncanDuncan Edwards  Anh HB 1953–1958 177 0 177 21 [94]
Viollet, DennisDennis Viollet  Anh FW 1953–1962 293 0 293 179 [95]
Goodwin, FreddieFreddie Goodwin  Anh HB 1954–1960 107 0 107 8 [96]
Scanlon, AlbertAlbert Scanlon  Anh FW 1954–1960 127 0 127 35 [97]
Colman, EddieEddie Colman  Anh HB 1955–1958 108 0 108 2 [98]
Cope, RonnieRonnie Cope  Anh HB 1956–1961 106 0 106 2 [99]
Charlton, BobbyBobby Charlton  Anh FW 1956–1973 756 2 758 249 [100]
Gaskell, DavidDavid Gaskell  Anh GK 1956–1967 119 0 119 0 [101]
Gregg, HarryHarry Gregg  Bắc Ireland GK 1957–1966 247 0 247 0 [102]
Brennan, ShayShay Brennan  Ireland FB 1958–1970 358 1 359 6 [103]
Quixall, AlbertAlbert Quixall  Anh FW 1958–1963 183 0 183 56 [104]
Giles, JohnnyJohnny Giles  Ireland FW 1959–1963 115 0 115 13 [105]
Stiles, NobbyNobby Stiles  Anh HB 1959–1971 394 0 394 19 [106]
Setters, MauriceMaurice Setters  Anh HB 1960–1964 194 0 194 14 [107]
Dunne, TonyTony Dunne  Ireland DF 1960–1973 534 1 535 2 [108]
Cantwell, NoelNoel Cantwell  Ireland FB 1960–1967 146 0 146 8 [109]
Herd, DavidDavid Herd  Scotland FW 1961–1968 264 1 265 145 [110]
Law, DenisDenis Law  Scotland FW 1962–1973 398 6 404 237 [111]
Sadler, DavidDavid Sadler  Anh U 1962–1973 328 7 335 27 [112]
Crerand, PatPat Crerand  Scotland HB 1963–1971 397 0 397 15 [113]
Best, GeorgeGeorge Best  Bắc Ireland FW 1963–1974 470 0 470 179 [114]
Connelly, JohnJohn Connelly  Anh FW 1964–1966 112 1 113 35 [115]
Fitzpatrick, JohnJohn Fitzpatrick  Scotland DF 1965–1973 141 6 147 10 [116]
John Aston, Jr.  Anh FW 1965–1972 166 21 187 27 [117]
Stepney, AlexAlex Stepney  Anh GK 1966–1979 539 0 539 2 [118]
Kidd, BrianBrian Kidd  Anh FW 1967–1974 257 9 266 70 [119]
Burns, FrancisFrancis Burns  Scotland DF 1967–1972 143 13 156 7 [120]
Morgan, WillieWillie Morgan  Scotland MF 1968–1975 293 3 296 34 [121]
James, SteveSteve James  Anh HB 1968–1975 160 1 161 4 [122]
Macilroy, SammySammy McIlroy  Bắc Ireland MF 1971–1982 391 28 419 71 [123]
Buchan, MartinMartin Buchan  Scotland DF 1972–1983 456 0 456 4 [124]
Maccreery, DavidDavid McCreery  Bắc Ireland MF 1972–1979 57 53 110 8 [125]
Forsyth, AlexAlex Forsyth  Scotland FB 1973–1978 116 3 119 5 [126]
Macari, LouLou Macari  Scotland FW 1973–1984 374 27 401 97 [127]
Daly, GerryGerry Daly  Ireland MF 1973–1977 137 5 142 32 [128]
Greenhoff, BrianBrian Greenhoff  Anh DF 1973–1979 268 3 271 17 [129]
Houston, StewartStewart Houston  Scotland DF 1974–1980 248 2 250 16 [130]
Pearson, StuartStuart Pearson  Anh FW 1974–1979 179 1 180 66 [131]
Albiston, ArthurArthur Albiston  Scotland FB 1974–1988 467 18 485 7 [132]
Coppell, SteveSteve Coppell  Anh MF 1975–1983 393 3 396 70 [133]
Nicholl, JimmyJimmy Nicholl  Bắc Ireland DF 1975–1982 235 13 248 6 [134]
Hill, GordonGordon Hill  Anh MF 1975–1978 133 1 134 51 [135]
Greenhoff, JimmyJimmy Greenhoff  Anh FW 1976–1980 119 4 123 36 [136]
Grimes, AshleyAshley Grimes  Ireland DF 1977–1983 77 30 107 11 [137]
Jordan, JoeJoe Jordan  Scotland FW 1978–1981 125 1 126 41 [138]
Macqueen, GordonGordon McQueen  Scotland DF 1978–1985 229 0 229 26 [139]
Bailey, GaryGary Bailey  Anh GK 1978–1987 375 0 375 0 [140]
Thomas, MickeyMickey Thomas  Wales MF 1978–1981 110 0 110 15 [141]
Moran, KevinKevin Moran  Ireland DF 1979–1988 284 5 289 24 [142]
Wilkins, RayRay Wilkins  Anh MF 1979–1984 191 3 194 10 [143]
Duxbury, MikeMike Duxbury  Anh DF 1980–1990 345 33 378 7 [144]
Gidman, JohnJohn Gidman  Anh DF 1981–1986 116 4 120 4 [145]
Stapleton, FrankFrank Stapleton  Ireland FW 1981–1987 267 21 288 78 [146]
Moses, RemiRemi Moses  Anh MF 1981–1988 188 11 199 12 [147]
Robson, BryanBryan Robson  Anh MF 1981–1994 437 24 461 99 [148]
Whiteside, NormanNorman Whiteside  Bắc Ireland FW 1982–1989 256 18 274 67 [149]
Macgrath, PaulPaul McGrath  Ireland DF 1982–1989 192 7 199 16 [150]
Hughes, MarkMark Hughes  Wales FW 1983–1986,
1988–1995
453 14 467 163 [151]
Hogg, GraemeGraeme Hogg  Scotland DF 1984–1988 108 2 110 1 [152]
Blackmore, ClaytonClayton Blackmore  Wales U 1984–1994 201 44 245 26 [153]
Olsen, JesperJesper Olsen  Đan Mạch MF 1984–1988 149 27 176 24 [154]
Strachan, GordonGordon Strachan  Scotland MF 1984–1989 195 6 201 38 [155]
Davenport, PeterPeter Davenport  Anh FW 1986–1988 83 23 106 26 [156]
Macclair, BrianBrian McClair  Scotland FW 1987–1998 398 73 471 127 [157]
Bruce, SteveSteve Bruce  Anh DF 1987–1996 411 3 414 51 [158]
Martin, LeeLee Martin  Anh DF 1988–1994 84 25 109 2 [159]
Sharpe, LeeLee Sharpe  Anh MF 1988–1996 213 50 263 36 [160]
Donaghy, MalMal Donaghy  Bắc Ireland DF 1988–1992 98 21 119 0 [161]
Phelan, MikeMike Phelan  Anh U 1989–1994 127 19 146 3 [162]
Webb, NeilNeil Webb  Anh MF 1989–1992 105 5 110 11 [163]
Pallister, GaryGary Pallister  Anh DF 1989–1998 433 4 437 15 [164]
Ince, PaulPaul Ince  Anh MF 1989–1995 276 5 281 29 [165]
Irwin, DenisDenis Irwin  Ireland DF 1990–2002 511 18 529 33 [166]
Giggs, RyanRyan Giggs  Wales MF 1991–2014 746 129 875 159 [167]
Kanchelskis, AndreiAndrei Kanchelskis Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô /  Nga MF 1991–1995 132 29 161 36 [168]
Parker, PaulPaul Parker  Anh DF 1991–1996 137 9 146 2 [169]
Schmeichel, PeterPeter Schmeichel  Đan Mạch GK 1991–1999 398 0 398 1 [170]
Neville, GaryGary Neville  Anh DF 1992–2011 566 36 602 7 [171]
Beckham, DavidDavid Beckham  Anh MF 1992–2003 356 38 394 85 [172]
Butt, NickyNicky Butt  Anh MF 1992–2004 307 79 386 26 [173]
Cantona, EricEric Cantona  Pháp FW 1992–1997 184 1 185 82 [174]
Keane, RoyRoy Keane  Ireland MF 1993–2005 458 22 480 51 [175]
May, DavidDavid May  Anh DF 1994–2003 98 20 118 8 [176]
Scholes, PaulPaul Scholes  Anh MF 1994–2013 577 141 718 155 [177]
Cole, AndrewAndrew Cole  Anh FW 1995–2001 231 44 275 121 [178]
Neville, PhilipPhilip Neville  Anh DF 1995–2005 301 85 386 8 [179]
Johnsen, RonnyRonny Johnsen  Na Uy DF 1996–2002 131 19 150 9 [180]
Solskjaer, Ole GunnarOle Gunnar Solskjær  Na Uy FW 1996–2007 216 150 366 126 [181]
Sheringham, TeddyTeddy Sheringham  Anh FW 1997–2001 101 52 153 46 [182]
Berg, HenningHenning Berg  Na Uy DF 1997–2000 81 22 103 3 [183]
Brown, WesWes Brown  Anh DF 1998–2011 313 49 362 5 [184]
Stam, JaapJaap Stam  Hà Lan DF 1998–2001 125 2 127 1 [185]
Yorke, DwightDwight Yorke  Trinidad và Tobago FW 1998–2002 120 32 152 66 [186]
Fortune, QuintonQuinton Fortune Flag of South Africa.svg Nam Phi MF 1999–2006 88 38 126 11 [187]
Silvestre, MikaelMikaël Silvestre  Pháp DF 1999–2008 326 35 361 10 [188]
Oshea, JohnJohn O'Shea  Ireland U 1999–2011 301 92 393 15 [189]
Barthez, FabienFabien Barthez  Pháp GK 2000–2004 139 0 139 0 [190]
Nistelrooy, Ruud vanRuud van Nistelrooy  Hà Lan FW 2001–2006 200 19 219 150 [191]
Ferdinand, RioRio Ferdinand  Anh DF 2002–2014 444 11 455 8 [8]
Fletcher, DarrenDarren Fletcher  Scotland MF 2003– 261 69 330 24 [192]
Ronaldo, CristianoCristiano Ronaldo Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha FW 2003–2009 244 48 292 118 [193]
Saha, LouisLouis Saha  Pháp FW 2004–2008 76 48 124 42 [194]
Rooney, WayneWayne Rooney  Anh FW 2004– 397 45 442 216 [195]
Sar, Edwin van derEdwin van der Sar  Hà Lan GK 2005– 264 0 264 0 [196]
Park Ji Sung  Hàn Quốc MF 2005–2012 146 59 205 27 [197]
Evra, PatricePatrice Evra  Pháp DF 2006–2014 357 22 379 10 [198]
Vidic, NemanjaNemanja Vidić  Serbia DF 2006–2014 290 10 300 21 [199]
Carrick, MichaelMichael Carrick  Anh MF 2006– 311 48 359 22 [200]
Nani Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha MF 2007– 178 51 229 41 [201]
Anderson Flag of Brazil.svg Brasil MF 2007– 127 52 179 9 [202]
Evans, JonnyJonny Evans  Bắc Ireland DF 2007– 165 16 181 7 [203]
Berbatov, DimitarDimitar Berbatov  Bungary FW 2008–2012 108 41 149 56 [204]
Rafael Flag of Brazil.svg Brasil DF 2008– 143 16 159 5 [205]
Valencia, AntonioAntonio Valencia  Ecuador MF 2009– 145 46 191 21 [206]
Hernandez, JavierJavier Hernández Flag of Mexico.svg México FW 2010– 83 69 152 59 [207]
Welbeck, DannyDanny Welbeck  Anh FW 2008– 89 50 139 29 [208]
de Gea, DavidDavid de Gea  Tây Ban Nha GK 2011– 132 0 132 0 [209]
Smalling, ChrisChris Smalling  Anh DF 2010– 94 29 123 5 [210]
Jones, PhilipPhilip Jones  Anh DF 2011– 90 14 104 5 [211]

25-99 trận[sửa | sửa mã nguồn]

A black-and-white upper-body photograph of a man wearing a white shirt and a dark cap. He has a moustache and his arms are folded.
John Sutcliffe made 28 appearances as Manchester United goalkeeper.[212]
A black-and-white photograph of a white man with short hair.
Oscar Linkson participated in Manchester United's first FA Cup-winning side in 1909.[214]
A black-and-white photograph of a balding man with his arms folded.
Fred Hopkin made 74 appearances in two seasons with Manchester United.[215]
An upper-body photograph of a man with medium-length brown hair wearing a yellow shirt.
Arthur Graham made 52 appearances in two seasons with Manchester United.[216]
A photograph of a man with short brown hair. He is wearing a black tracksuit top with red trim over a yellow shirt.
Russell Beardsmore won the 1991 European Super Cup medal after he was selected as a non playing substitute against Red Star Belgrade.[217]
A photograph of a man with short brown hair wearing a black tracksuit top with red trim over a blue and white hooped shirt. He is signing an autograph.
Darren Ferguson made 15 appearances in Manchester United's first Premier League title-winning 1992–93 season.[218]
A photograph of a man with medium-length dirty blonde hair wearing a red shirt.
Jesper Blomqvist made 38 appearances in Manchester United's Treble-winning 1998–99 season.[219]
A photograph of a man with short greying hair wearing a navy blue polo shirt.
Laurent Blanc retired from playing after he made 29 appearances in Manchester United's title-winning 2002–03 season.[220]
A head-and-shoulders photograph of a man with short brown hair wearing a grey jacket over a white shirt.
Roy Carroll made 72 appearances as Manchester United goalkeeper.[221]
A photograph of a bald man wearing a red and white striped shirt, black shorts and black socks.
Juan Sebastián Verón made 82 appearances in two seasons with Manchester United.[222]
A photograph of a mixed-race man with short, curly, black hair wearing a blue shirt.
Kieran Richardson participated in Manchester United's League Cup-winning side in 2005–06.[223]
A photograph of a black man with short black hair wearing a light green vest over a navy blue shirt.
David Bellion made 40 appearances in three seasons with Manchester United.[224]
A photograph of a bald mixed-race man wearing a royal blue shirt.
Tim Howard made 77 appearances as Manchester United goalkeeper.[225]
A photograph of a man with short blonde hair wearing a grey shirt with a maroon collar. He is giving someone the thumbs-up signal.
Alan Smith made 93 appearances in three seasons with Manchester United.[226]
A photograph of a man with medium-length brown hair wearing a black jacket over a white shirt.
Gabriel Heinze made 83 appearances in three seasons with Manchester United.[227]

Danh sách các cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Quốc tịch Vị trí Sự nghiệp ở
Manchester United
Bắt đầu Dự bị Tổng Bàn
thắng
Chú
thích
Trận
Stewart, WilliamWilliam Stewart  Scotland HB 1890–1895 87 0 87 5 [228][229]
Coupar, JimmyJimmy Coupar  Scotland FW 1892–1893
1901–1902
34 0 34 10 [230][231]
Clements, JohnJohn Clements  Anh FB 1892–1894 42 0 42 0 [232][233]
Fitzsimmons, TommyTommy Fitzsimmons  Scotland FW 1892–1894 30 0 30 6 [234][235]
Hood, BillyBilly Hood unknown FW 1892–1894 38 0 38 6 [236][237]
Mitchell, AndrewAndrew Mitchell  Scotland FB 1892–1894 61 0 61 0 [238][239]
Farman, AlfAlf Farman  Anh FW 1892–1895 61 0 61 28 [240][241]
Perrins, GeorgeGeorge Perrins  Anh HB 1892–1896 98 0 98 0 [242][243]
Davidson, WillWill Davidson unknown HB 1893–1894 44 0 44 2 [244][245]
Fall, JoeJoe Fall  Anh GK 1893–1894 27 0 27 0 [246][247]
Peden, JackJack Peden  Ireland FW 1893–1894 32 0 32 8 [248][249]
Clarkin, JohnJohn Clarkin  Scotland FW 1893–1896 74 0 74 23 [250][251]
Douglas, WilliamWilliam Douglas  Scotland GK 1893–1896 57 0 57 0 [252][253]
Dow, JohnJohn Dow  Scotland FB 1893–1896 50 0 50 6 [254][255]
Peters, JackJack Peters  Anh FW 1894–1896 51 0 51 14 [256][257]
Kennedy, WilliamWilliam Kennedy  Scotland FW 1895–1897 33 0 33 12 [258][259]
Fitzsimmons, DavidDavid Fitzsimmons  Scotland HB 1895–1900 31 0 31 0 [260][261]
Collinson, JimmyJimmy Collinson  Anh U 1895–1901 71 0 71 17 [262][263]
Jenkyns, CaesarCaesar Jenkyns  Wales DF 1896–1898 47 0 47 6 [264][265]
Boyd, HenryHenry Boyd  Scotland FW 1896–1899 62 0 62 35 [266][267]
Draycott, BillyBilly Draycott  Anh HB 1896–1899 95 0 95 6 [268][269]
Gillespie, MatthewMatthew Gillespie  Scotland FW 1896–1900 89 0 89 21 [270][271]
Jackson, WilliamWilliam Jackson  Wales FW 1899–1901 64 0 64 14 [272][273]
Leigh, TomTom Leigh  Anh FW 1899–1901 46 0 46 15 [274][275]
Fisher, JamesJames Fisher  Scotland FW 1900–1902 46 0 46 3 [276][277]
Lappin, HarryHarry Lappin  Anh FW 1900–1903 27 0 27 4 [278][279]
Whitehouse, JimmyJimmy Whitehouse  Anh GK 1900–1903 64 0 64 0 [280][281]
Banks, JackJack Banks  Anh FB 1901–1903 44 0 44 1 [282][283]
Preston, StephenStephen Preston  Anh FW 1901–1903 34 0 34 14 [284][285]
Birchenough, HerbertHerbert Birchenough  Anh GK 1902–1903 30 0 30 0 [286][287]
Rothwell, HerbertHerbert Rothwell  Anh FB 1902–1903 28 0 28 0 [288][289]
Morrison, TommyTommy Morrison  Ireland FW 1902–1904 36 0 36 8 [290][291]
Pegg, DickDick Pegg  Anh FW 1902–1904 51 0 51 20 [292][293]
Read, BertBert Read  Anh FB 1902–1904 42 0 42 0 [294][295]
Arkesden, TommyTommy Arkesden  Anh FW 1902–1906 79 0 33 0 [296][297]
Sutcliffe, JohnJohn Sutcliffe  Anh GK 1903–1904 28 0 28 0 [212][298]
Grassam, BillyBilly Grassam  Scotland FW 1903–1905 37 0 37 14 [213][299]
Robertson, SandySandy Robertson  Scotland FW 1903–1905 34 0 34 10 [300][301]
Robertson, AlexanderAlexander Robertson  Scotland HB 1903–1906 35 0 35 1 [302][303]
Blackstock, TommyTommy Blackstock  Scotland FB 1903–1907 38 0 38 0 [304][305]
Allan, JackJack Allan  Anh FW 1904–1906 36 0 36 22 [306][307]
Williams, HenryHenry Williams  Anh FW 1904–1906 36 0 36 8 [308][309]
Beddow, ClemClem Beddow  Anh FW 1904–1907 34 0 34 15 [310][311]
Wombwell, DickDick Wombwell  Anh FW 1904–1907 51 0 51 3 [312][313]
Sagar, CharlieCharlie Sagar  Anh FW 1905–1907 33 0 33 24 [314][315]
Menzies, AlexAlex Menzies  Scotland FW 1906–1908 25 0 25 4 [316][317]
Bannister, JimmyJimmy Bannister  Anh FW 1906–1910 63 0 63 8 [318][319]
Burgess, HerbertHerbert Burgess  Anh FB 1906–1910 54 0 54 0 [320][321]
Turnbull, JimmyJimmy Turnbull  Scotland FW 1907–1910 78 0 78 45 [322][323]
Donnelly, TonyTony Donnelly  Anh FB 1908–1913 37 0 37 0 [324][325]
Linkson, OscarOscar Linkson  Anh FB 1908–1913 59 0 59 0 [326][327]
Livingstone, GeorgeGeorge Livingstone  Scotland U 1908–1914 46 0 46 14 [328][329]
Homer, TomTom Homer  Anh FW 1909–1912 25 0 25 14 [330][331]
Edmonds, HughHugh Edmonds  Scotland GK 1910–1912 51 0 51 0 [332][333]
Sheldon, JackieJackie Sheldon  Anh FW 1910–1913 26 0 26 0 [334][335]
Hodge, JamesJames Hodge  Scotland U 1910–1920 86 0 86 2 [336][337]
Hamill, MickeyMickey Hamill  Ireland MF 1911–1914 60 0 60 2 [338][339]
Anderson, GeorgeGeorge Anderson  Anh FW 1911–1915 86 0 86 39 [340][341]
Knowles, FrankFrank Knowles  Anh FB 1911–1915 47 0 47 1 [342][343]
Haywood, JoeJoe Haywood  Anh MF 1913–1915 26 0 26 0 [344][345]
Hodge, JohnJohn Hodge  Scotland DF 1913–1915 30 0 30 0 [346][347]
Norton, JoeJoe Norton  Anh FW 1913–1915 37 0 37 3 [348][349]
Potts, ArthurArthur Potts  Anh FW 1913–1920 29 0 29 5 [350][351]
Woodcock, WilfWilf Woodcock  Anh FW 1913–1920 61 0 61 21 [352][353]
Oconnell, PatPat O'Connell  Ireland DF 1914–1915 35 0 35 2 [354][355]
Montgomery, JamesJames Montgomery  Anh HB 1914–1921 27 0 27 1 [356][357]
Sapsford, GeorgeGeorge Sapsford  Anh FW 1919–1922 53 0 53 17 [358][359]
Hopkin, FredFred Hopkin  Anh FW 1919–1921 74 0 74 8 [215][360]
Meehan, TommyTommy Meehan  Anh HB 1919–1921 53 0 53 6 [361][362]
Barlow, CyrilCyril Barlow  Anh FB 1919–1922 30 0 30 0 [363][364]
Bissett, GeorgeGeorge Bissett  Scotland FW 1919–1922 42 0 42 10 [365][366]
Forster, TommyTommy Forster  Anh MF 1919–1922 36 0 36 0 [367][368]
Harris, FrankFrank Harris  Anh HB 1919–1922 49 0 49 2 [369][370]
Miller, TomTom Miller  Scotland FW 1920–1921 27 0 27 8 [371][372]
Harrison, BillyBilly Harrison  Anh FW 1920–1922 46 0 46 5 [373][374]
Myerscough, JoeJoe Myerscough  Anh FW 1920–1923 34 0 34 8 [375][376]
Radford, CharlieCharlie Radford  Anh FB 1920–1924 96 0 96 1 [377][378]
Macbain, NeilNeil McBain  Scotland HB 1921–1923 43 0 43 2 [379][380]
Henderson, WilliamWilliam Henderson  Scotland FW 1921–1925 36 0 36 17 [381][382]
Haslam, GeorgeGeorge Haslam  Anh DF 1921–1928 27 0 27 0 [383][384]
Goldthorpe, ErnieErnie Goldthorpe  Anh FW 1922–1925 30 0 30 16 [385][386]
Smith, TomTom Smith  Anh FW 1923–1927 90 0 90 16 [387][388]
Rennox, CharlieCharlie Rennox  Scotland FW 1924–1927 68 0 68 25 [389][390]
Richardson, LanceLance Richardson  Anh GK 1924–1929 42 0 42 0 [391][392]
Taylor, ChrisChris Taylor  Anh FW 1924–1930 30 0 30 7 [393][394]
Sweeney, EricEric Sweeney  Anh FW 1925–1930 32 0 32 7 [395][396]
Chapman, BillyBilly Chapman  Anh FW 1926–1928 26 0 26 0 [397][398]
Williams, ReesRees Williams  Wales FW 1927–1929 35 0 35 2 [399][400]
Johnston, BillyBilly Johnston  Scotland FW 1927–1929
1930–1931
77 0 77 27 [401][402]
Rawlings, BillBill Rawlings  Anh FW 1927–1930 36 0 36 19 [403][404]
Spencer, CharlieCharlie Spencer  Anh DF 1928–1930 48 0 48 0 [405][406]
Dale, BillyBilly Dale  Anh FB 1928–1932 68 0 68 0 [407][408]
Ball, JackJack Ball  Anh FW 1929–1934
1934–1935
50 0 50 18 [409][410]
Warburton, ArthurArthur Warburton  Anh FW 1929–1934 39 0 39 10 [411][412]
Gallimore, StanStan Gallimore  Anh FW 1930–1934 76 0 76 20 [413][414]
Hopkinson, SamSam Hopkinson  Anh FW 1930–1934 53 0 53 12 [415][416]
Moody, JohnJohn Moody  Anh GK 1931–1933 51 0 51 0 [417][418]
Macdonald, WillieWillie McDonald  Scotland FW 1931–1934 27 0 27 4 [419][420]
Ridding, BillBill Ridding  Anh FW 1931–1934 44 0 44 14 [421][422]
Vincent, ErnieErnie Vincent  Anh HB 1931–1934 65 0 65 1 [423][424]
Brown, JimJim Brown Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ FW 1932–1934 41 0 41 17 [425][426]
Frame, TommyTommy Frame  Scotland HB 1932–1936 52 0 52 4 [427][428]
Chalmers, StewartStewart Chalmers  Scotland FW 1932–1934 35 0 35 1 [429][430]
Dewar, NeilNeil Dewar  Scotland FW 1932–1934 36 0 36 14 [431][432]
Stewart, WilliamWilliam Stewart  Scotland FW 1932–1934 49 0 49 7 [229][433]
Hine, ErnieErnie Hine  Anh FW 1932–1935 53 0 53 12 [434][435]
Hacking, JackJack Hacking  Anh GK 1933–1935 34 0 34 0 [436][437]
Macmillen, WalterWalter McMillen  Bắc Ireland HB 1933–1935 29 0 29 2 [438][439]
Hall, JackJack Hall  Anh GK 1933–1936 73 0 73 0 [440][441]
Robertson, WilliamWilliam Robertson  Scotland MF 1933–1936 50 0 50 1 [442][443]
Cape, JackJack Cape  Anh FW 1933–1937 60 0 60 18 [444][445]
Porter, BillyBilly Porter  Anh FB 1934–1938 65 0 65 0 [446][447]
Breedon, JackJack Breedon  Anh GK 1935–1940 35 0 35 0 [448][449]
Redwood, HubertHubert Redwood  Anh FB 1935–1940 96 0 96 4 [450][451]
Wassall, JackieJackie Wassall  Anh FW 1935–1940 48 0 48 6 [452][453]
Whalley, BertBert Whalley  Anh MF 1935–1947 39 0 39 0 [454][455]
Gladwin, GeorgeGeorge Gladwin  Anh MF 1936–1937 28 0 28 1 [456][457]
Baird, HarryHarry Baird  Bắc Ireland FW 1936–1938 53 0 53 18 [458][459]
Winterbottom, WalterWalter Winterbottom  Anh HB 1936–1938 27 0 27 0 [460][461]
Breen, TommyTommy Breen  Ireland GK 1936–1939 71 0 71 0 [462][463]
Roughton, GeorgeGeorge Roughton  Anh FB 1936–1939 92 0 92 0 [464][465]
Wrigglesworth, BillyBilly Wrigglesworth  Anh FW 1936–1947 37 0 37 10 [466][467]
Smith, JackJack Smith  Anh FW 1937–1946 42 0 42 15 [468][469]
Hanlon, JimmyJimmy Hanlon  Anh FW 1938–1949 70 0 70 2 [470][471]
Burke, RonnieRonnie Burke  Anh FW 1946–1949 35 0 35 23 [472][473]
Morris, JohnnyJohnny Morris  Anh FW 1946–1949 93 0 93 35 [474][475]
Anderson, JohnJohn Anderson  Anh MF 1946–1949 40 0 40 2 [476][477]
Bogan, TommyTommy Bogan  Scotland U 1949–1951 33 0 33 7 [478][479]
Macnulty, TommyTommy McNulty  Anh DF 1949–1954 59 0 59 0 [480][481]
Whitefoot, JeffJeff Whitefoot  Anh MF 1950–1957 95 0 95 0 [482][483]
Allen, RegReg Allen  Anh GK 1950–1953 80 0 80 0 [484][485]
Mcshane, HarryHarry McShane  Scotland FW 1950–1954 57 0 57 8 [486][487]
Redman, BillyBilly Redman  Anh FW 1950–1954 38 0 38 0 [488][489]
Doherty, JohnJohn Doherty  Anh FW 1952–1957 26 0 26 7 [490][491]
Whelan, BillyBilly Whelan  Ireland FW 1952–1958 98 0 98 52 [492][493]
Webster, ColinColin Webster  Wales FW 1953–1959 79 0 79 31 [494][495]
Greaves, IanIan Greaves  Anh FB 1954–1960 75 0 75 0 [496][497]
Macguinness, WilfWilf McGuinness  Anh MF 1955–1960 85 0 85 2 [498][499]
Dawson, AlexAlex Dawson  Scotland FW 1956–1962 93 0 93 54 [500][501]
Taylor, ErnieErnie Taylor  Anh FW 1957–1959 30 0 30 4 [502][503]
Pearson, MarkMark Pearson  Anh FW 1957–1962 80 0 80 14 [504][505]
Carolan, JoeJoe Carolan  Ireland FB 1958–1961 71 0 71 0 [506][507]
Bradley, WarrenWarren Bradley  Anh FW 1958–1962 67 0 67 21 [508][509]
Lawton, NobbyNobby Lawton  Anh MF 1959–1962 44 0 44 6 [510][511]
Nicholson, JimmyJimmy Nicholson  Bắc Ireland MF 1960–1962 68 0 68 6 [512][513]
Moir, IanIan Moir  Scotland FW 1960–1965 45 0 45 5 [514][515]
Chisnall, PhilPhil Chisnall  Anh FW 1961–1964 47 0 47 10 [516][517]
Dunne, PatPat Dunne  Ireland GK 1964–1966 67 0 67 0 [518][519]
Noble, BobbyBobby Noble  Anh FB 1965–1967 33 0 33 0 [520][521]
Ryan, JimmyJimmy Ryan  Scotland FW 1965–1970 24 3 27 4 [522][523]
Gowling, AlanAlan Gowling  Anh FW 1967–1972 77 10 87 21 [524][525]
Rimmer, JimmyJimmy Rimmer  Anh GK 1967–1973 45 1 46 0 [526][527]
Sartori, CarloCarlo Sartori Flag of Italy.svg Ý MF 1968–1972 40 16 56 6 [528][529]
Ure, IanIan Ure  Scotland DF 1969–1971 65 0 65 1 [530][531]
Edwards, PaulPaul Edwards  Anh DF 1969–1972 66 2 68 1 [532][533]
Oneil, TommyTommy O'Neil  Anh DF 1970–1972 68 0 68 0 [534][535]
Young, TonyTony Young  Anh FB 1970–1975 79 18 97 1 [536][537]
Storey-Moore, IanIan Storey-Moore  Anh FW 1971–1974 43 0 43 12 [538][539]
Graham, GeorgeGeorge Graham  Scotland U 1972–1975 44 2 46 2 [540][541]
Holton, JimJim Holton  Scotland DF 1972–1975 69 0 69 5 [542][543]
Martin, MickMick Martin  Ireland MF 1972–1975 36 7 43 2 [544][545]
Maccalliog, JimJim McCalliog  Scotland MF 1973–1974 37 1 38 7 [546][547]
Roche, PaddyPaddy Roche  Ireland GK 1974–1982 53 0 53 0 [548][549]
Macgrath, ChrisChris McGrath  Bắc Ireland FW 1976–1981 15 19 34 1 [550][551]
Ritchie, AndyAndy Ritchie  Anh FW 1977–1981 32 10 42 13 [552][553]
Birtles, GarryGarry Birtles  Anh FW 1980–1982 63 1 64 12 [554][555]
Jovanovic, NikolaNikola Jovanović Flag of SFR Yugoslavia.svg Nam Tư DF 1980–1982 25 1 26 4 [556][557]
Macgarvey, ScottScott McGarvey  Scotland FW 1980–1983 13 12 25 3 [558][559]
Muhren, ArnoldArnold Mühren  Hà Lan MF 1982–1985 93 5 98 18 [560][561]
Graham, ArthurArthur Graham  Scotland FW 1983–1985 47 5 52 7 [216][562]
Brazil, AlanAlan Brazil  Scotland FW 1984–1986 24 17 41 12 [563][564]
Garton, BillyBilly Garton  Anh DF 1984–1989 47 4 51 0 [565][566]
Barnes, PeterPeter Barnes  Anh FW 1985–1987 24 1 25 5 [567][568]
Gibson, TerryTerry Gibson  Anh FW 1985–1987 15 12 27 1 [569][570]
Sivebaek, JohnJohn Sivebæk  Đan Mạch U 1985–1987 32 2 34 1 [571][572]
Turner, ChrisChris Turner  Anh GK 1985–1988 79 0 79 0 [573][574]
Gibson, ColinColin Gibson  Anh U 1985–1990 89 6 95 9 [575][576]
O'Brien, LiamLiam O'Brien  Ireland MF 1986–1988 17 19 36 2 [577][578]
Walsh, GaryGary Walsh  Anh GK 1986–1995 62 1 63 0 [579][580]
Anderson, VivViv Anderson  Anh DF 1987–1991 64 5 69 4 [581][582]
Leighton, JimJim Leighton  Scotland GK 1988–1990 94 0 94 0 [583][584]
Milne, RalphRalph Milne  Scotland FW 1988–1990 26 4 30 3 [585][586]
Beardsmore, RussellRussell Beardsmore  Anh U 1988–1992 39 34 73 4 [587][588]
Robins, MarkMark Robins  Anh FW 1988–1992 27 43 70 17 [589][590]
Bosnich, MarkMark Bosnich  Úc GK 1989–1990
1999–2000
38 0 38 0 [591][592]
Sealey, LesLes Sealey  Anh GK 1989–1991
1993–1994
55 1 56 0 [593][594]
Ferguson, DarrenDarren Ferguson  Scotland MF 1990–1994 22 8 30 0 [595][596]
Wallace, DannyDanny Wallace  Anh FW 1989–1993 53 18 71 11 [597][598]
Poborsky, KarelKarel Poborský  Cộng hòa Séc FW 1996–1997 28 20 48 16 [599][600]
Cruyff, JordiJordi Cruyff  Hà Lan FW 1996–2000 26 32 58 8 [601][602]
Gouw, Raimond van derRaimond van der Gouw  Hà Lan GK 1996–2001 48 12 60 0 [603][604]
Wallwork, RonnieRonnie Wallwork  Anh MF 1997–2002 10 18 28 0 [605][606]
Blomqvist, JesperJesper Blomqvist Flag of Sweden.svg Thụy Điển FW 1998–1999 29 9 38 1 [607][608]
Greening, JonathanJonathan Greening  Anh MF 1998–2001 13 14 27 0 [609][610]
Chadwick, LukeLuke Chadwick  Anh FW 1999–2003 18 21 39 2 [611][612]
Blanc, LaurentLaurent Blanc  Pháp DF 2001–2003 71 4 75 4 [613][614]
Veron, Juan SebastianJuan Sebastián Verón  Argentina MF 2001–2003 75 7 82 11 [222][615]
Carroll, RoyRoy Carroll  Bắc Ireland GK 2001–2005 68 4 72 0 [221][616]
Forlan, DiegoDiego Forlán  Uruguay FW 2001–2005 37 61 98 17 [617][618]
Richardson, KieranKieran Richardson  Anh FW 2002–2007 44 37 81 11 [619][620]
Kléberson Flag of Brazil.svg Brasil MF 2003–2004 24 6 30 2 [621][622]
Bellion, DavidDavid Bellion  Pháp FW 2003–2005 15 25 40 8 [224][623]
Djemba-Djemba, EricEric Djemba-Djemba  Cameroon MF 2003–2005 27 12 39 2 [624][625]
Howard, TimTim Howard Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ GK 2003–2006 76 1 77 0 [225][626]
Heinze, GabrielGabriel Heinze  Argentina DF 2004–2007 75 8 83 4 [227][627]
Smith, AlanAlan Smith  Anh FW 2004–2007 61 32 93 12 [226][628]
Gibson, DarronDarron Gibson  Ireland MF 2005–2011 36 23 59 10 [629][630]
Kuszczak, TomaszTomasz Kuszczak  Ba Lan GK 2006–2011 56 5 61 0 [631][632]
Hargreaves, OwenOwen Hargreaves  Anh MF 2007–2011 26 13 39 2 [633][634]
Tevez, CarlosCarlos Tévez  Argentina FW 2007–2009 73 26 99 34 [635][636]
Fábio Flag of Brazil.svg Brasil DF 2009–2014 38 17 55 3 [637][638]
Macheda, FedericoFederico Macheda Flag of Italy.svg Ý FW 2009–2014 15 21 36 5 [639][640]
Owen, MichaelMichael Owen  Anh FW 2009–2011 18 34 52 17 [641][642]
Obertan, GabrielGabriel Obertan  Pháp FW 2009–2011 13 15 28 1 [643][644]
Lindegaard, AndersAnders Lindegaard  Đan Mạch GK 2011– 28 0 28 0 [645][646]
Young, AshleyAshley Young  Anh MF 2011– 59 22 81 11 [647][648]
Cleverley, TomTom Cleverley  Anh MF 2011– 60 16 76 5 [649][650]
Kagawa, ShinjiShinji Kagawa Cờ Nhật MF 2012– 38 9 47 6 [651][652]
Persie, Robin vanRobin van Persie  Hà Lan FW 2012– 62 11 73 47 [653][654]

Dưới 25 trận[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội trưởng câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Kể từ năm 1882, 45 cầu thủ đã giữ vị trí đội trưởng của CLB Newton Heath LYR F.C., Newton Heath F.C. hay Manchester United F.C.[655] Đội trưởng đầu tiên là E. Thomas, từ năm 1882 đến năm 1883.[655] Đội trưởng lâu nhất là Bryan Robson, từ năm 1982 tới năm 1994, mặc dù ông cùng giữ vị trí này với Steve Bruce từ năm 1992 cho tới năm 1994.[655] Roy Keane, từ năm 1997 đến 2005, là đội trưởng đạt nhiều danh hiệu nhất; anh giành được 4 chức vô địch giải ngoại hạng, 2 Cúp FA, 1 Siêu cúp Anh, 1 UEFA Champions League và 1 Cúp bóng đá liên lục địa.

Sau khi Gary Neville giải nghệ vào năm 2011, băng đội trưởng chuyển giao cho Nemanja Vidić. Đội trưởng câu lạc bộ hiện nay là Wayne Rooney, người đã tiếp nhận vị trí này sau khi Nemanja Vidic rời câu lạc bộ vào năm 2014.[656][657]

Thời gian[655] Tên Ghi chú
1878–1882 Không rõ
1882–1883 E.Thomas Được biết đến như là đội trưởng đầu tiên của CLB
1883–1887 Cờ của Anh Sam Black
1887–1891 Cờ của Wales Jack Powell Đội trưởng đầu tiên không phải là người Anh.
1891–1892 Cờ của Scotland Bob McFarlane
1892–1893 Cờ của Scotland Joe Cassidy
1893–1894 Không rõ
1894–1896 Cờ của Scotland James McNaught
1896–1897 Cờ của Wales Caesar Jenkyns
1897–1903 Cờ của Anh Harry Stafford Đội trưởng của Newton Heath và là đội trưởng đầu tiên của Manchester United.
1903–1904 Cờ của Anh John Willie Sutcliffe
1904–1905 Cờ của Scotland Jack Peddie
1905–1913 Cờ của Anh Charlie Roberts
1913–1914 Cờ của Anh George Stacey
1914–1915 Cờ của Anh George Hunter
1915–1917 Cờ của Ireland Patrick O'Connell
1917–1918 Cờ của Anh George Anderson
1918–1919 Cờ của Anh Jack Mew
1919–1922 Cờ của Anh Lal Hilditch
1922–1928 Cờ của Anh Frank Barson
1928–1929 Cờ của Anh Jack Wilson
1929–1930 Cờ của Anh Charlie Spencer
1930–1931 Cờ của Anh Jack Silcock
1931–1932 Cờ của Scotland George McLachlan
1932 Cờ của Anh Louis Page
1932–1934 Cờ của Anh Jack Silcock
1934–1935 Cờ của Scotland Bill McKay
1935–1937 Cờ của Scotland Jimmy Brown
1937–1939 Cờ của Anh George Roughton
1939–1940 Cờ của Scotland Bill McKay
1940–1944 Không có Không có giải đấu nào được tổ chức trong Thế chiến thứ hai.
1944–1945 Cờ của Anh George Roughton
1945–1953 Cờ của Cộng hòa Ireland Johnny Carey Đội trưởng đầu tiên sau chiến tranh và là đội trưởng đầu tiên không phải người Vương quốc Anh.
1953 Cờ của Anh Stan Pearson
1953–1955 Cờ của Anh Allenby Chilton
1955–1958 Cờ của Anh Roger Byrne Chết trong tai nạn máy bay ở München.[658]
1958–1959 Cờ của Anh Bill Foulkes
1959–1960 Cờ của Anh Dennis Viollet
1960–1962 Cờ của Anh Maurice Setters
1962–1967 Cờ của Cộng hòa Ireland Noel Cantwell Đồng đội trưởng với Denis Law từ 1964 tới 1967.[655]
1964–1968 Cờ của Scotland Denis Law Đồng đội trưởng với Noel Cantwell từ 1964 tới 1967.[655]
1968–1973 Cờ của Anh Bobby Charlton
1973–1974 Cờ của Scotland George Graham
1974–1975 Cờ của Scotland Willie Morgan
1975–1982 Cờ của Scotland Martin Buchan
1982 Cờ của Anh Ray Wilkins
1982–1994 Cờ của Anh Bryan Robson Đội trưởng lâu nhất trong lịch sử Manchester United. Đồng đội trưởng với Steve Bruce từ 1992 tới 1994.[655]
1992–1996 Cờ của Anh Steve Bruce Đồng đội trưởng với Bryan Robson từ 1992 tới 1994.[655]
1996–1997 Cờ của Pháp Eric Cantona Đội trưởng đầu tiên không phải người Vương quốc Anh hay Ireland.
1997–2005 Cờ của Cộng hòa Ireland Roy Keane Giành nhiều danh hiệu hơn bất cứ đội trưởng nào khác của United.[659]
2005–2011 Cờ của Anh Gary Neville Đội trưởng là người vùng Manchester đầu tiên kể từ thời Roger Byrne
2011–2014 Cờ của Serbia Nemanja Vidić Đội trưởng đầu tiên tới từ vùng Đông Âu.
2014–nay Cờ của Anh Wayne Rooney

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Club – History by Decade”. ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2010. 
  2. ^ a ă “Club – History by Decade – 1900–1909”. ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2010. 
  3. ^ “Club – Trophy Room”. ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2010. 
  4. ^ “Club – History by Decade – 1990–1999”. ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2010. 
  5. ^ “Club – History by Decade – 2000–2009”. ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2010. 
  6. ^ “Player Profile – Ryan Giggs”. premierleague.com. Premier League. Truy cập 22/01/2011. 
  7. ^ “Top Appearances – All Competitive Matches”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2011. 
  8. ^ a ă “Rio Ferdinand”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2014. 
  9. ^ “Cristiano Ronaldo”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2013. 
  10. ^ Endlar, Andrew. “Park Ji-Sung”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2010. 
  11. ^ Endlar, Andrew. “Dimitar Berbatov”. StretfordEnd.co.uk. The Website of Dreams. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2010. 
  12. ^ “Patrice Evra”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2013. 
  13. ^ “Bob Donaldson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  14. ^ “Fred Erentz”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  15. ^ “Joe Cassidy”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  16. ^ “James McNaught”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  17. ^ “Dick Smith”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  18. ^ “Walter Cartwright”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  19. ^ “Harry Stafford”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  20. ^ “William Bryant”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  21. ^ “Frank Barrett”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  22. ^ “Billy Morgan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  23. ^ “Billy Griffiths”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  24. ^ “Alf Schofield”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  25. ^ “Vince Hayes”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  26. ^ “Jack Peddie”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  27. ^ “Alex Downie”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  28. ^ “Alex Bell”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  29. ^ “Bob Bonthron”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  30. ^ “Harry Moger”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  31. ^ “Dick Duckworth”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  32. ^ “Charlie Roberts”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  33. ^ “Dick Holden”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  34. ^ “Jack Picken”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  35. ^ “George Wall”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  36. ^ “Billy Meredith”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  37. ^ “Sandy Turnbull”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  38. ^ “George Stacey”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  39. ^ “Harold Halse”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  40. ^ “Arthur Whalley”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  41. ^ “Enoch West”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  42. ^ “Robert Beale”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  43. ^ “Jack Mew”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  44. ^ “Clarence Hilditch”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  45. ^ “Jack Silcock”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  46. ^ “Joe Spence”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  47. ^ “Charlie Moore”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  48. ^ “John Grimwood”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  49. ^ “Teddy Partridge”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  50. ^ “Alfred Steward”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  51. ^ “Ray Bennion”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  52. ^ “Arthur Lochhead”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  53. ^ “Harry Thomas”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  54. ^ “Frank Barson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  55. ^ “Frank Mann”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  56. ^ “Frank McPherson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  57. ^ “Tom Jones”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  58. ^ “Jimmy Hanson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  59. ^ “Jack Wilson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  60. ^ “Hugh McLenahan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  61. ^ “Harry Rowley”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  62. ^ “Tom Reid”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  63. ^ “George McLachlan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  64. ^ “Jack Mellor”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  65. ^ “Tom Manley”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  66. ^ “George Vose”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  67. ^ “Jack Griffiths”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  68. ^ “Bill McKay”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  69. ^ “George Mutch”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  70. ^ “Tommy Bamford”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  71. ^ “Billy Bryant”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  72. ^ “James Brown (1935)”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  73. ^ “Johnny Carey”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  74. ^ “Jack Rowley”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  75. ^ “Stan Pearson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  76. ^ “Jack Warner”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  77. ^ “John Aston senior”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  78. ^ “Allenby Chilton”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  79. ^ “Henry Cockburn”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  80. ^ “Jack Crompton”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  81. ^ “Jimmy Delaney”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  82. ^ “Billy McGlen”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  83. ^ “Charlie Mitten”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  84. ^ “John Downie”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  85. ^ “Ray Wood”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  86. ^ “Don Gibson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  87. ^ “Mark Jones”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  88. ^ “Johnny Berry”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  89. ^ “Jackie Blanchflower”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  90. ^ “Roger Byrne”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  91. ^ “David Pegg”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  92. ^ “Bill Foulkes”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  93. ^ “Tommy Taylor”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  94. ^ “Duncan Edwards”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  95. ^ “Dennis Viollet”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  96. ^ “Fred Goodwin”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  97. ^ “Albert Scanlon”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  98. ^ “Eddie Colman”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  99. ^ “Ronnie Cope”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  100. ^ “Bobby Charlton”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  101. ^ “David Gaskell”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  102. ^ “Harry Gregg”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  103. ^ “Shay Brennan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  104. ^ “Albert Quixall”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  105. ^ “Johnny Giles”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  106. ^ “Nobby Stiles”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  107. ^ “Maurice Setters”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  108. ^ “Tony Dunne”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  109. ^ “Noel Cantwell”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  110. ^ “David Herd”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  111. ^ “Denis Law”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  112. ^ “David Sadler”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  113. ^ “Paddy Crerand”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  114. ^ “George Best”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  115. ^ “John Connelly”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  116. ^ “John Fitzpatrick”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  117. ^ “John Aston junior”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  118. ^ “Alex Stepney”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  119. ^ “Brian Kidd”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  120. ^ “Francis Burns”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  121. ^ “Willie Morgan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  122. ^ “Steve James”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  123. ^ “Sammy McIlroy”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  124. ^ “Martin Buchan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  125. ^ “David McCreery”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  126. ^ “Alex Forsyth”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  127. ^ “Lou Macari”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  128. ^ “Gerry Daly”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  129. ^ “Brian Greenhoff”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  130. ^ “Stewart Houston”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  131. ^ “Stuart Pearson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  132. ^ “Arthur Albiston”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  133. ^ “Steve Coppell”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  134. ^ “Jimmy Nicholl”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  135. ^ “Gordon Hill”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  136. ^ “Jimmy Greenhoff”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  137. ^ “Ashley Grimes”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  138. ^ “Joe Jordan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  139. ^ “Gordon McQueen”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  140. ^ “Gary Bailey”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  141. ^ “Mickey Thomas”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  142. ^ “Kevin Moran”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  143. ^ “Ray Wilkins”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  144. ^ “Mike Duxbury”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  145. ^ “John Gidman”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  146. ^ “Frank Stapleton”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  147. ^ “Remi Moses”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  148. ^ “Bryan Robson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  149. ^ “Norman Whiteside”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  150. ^ “Paul McGrath”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  151. ^ “Mark Hughes”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  152. ^ “Graeme Hogg”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  153. ^ “Clayton Blackmore”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  154. ^ “Jesper Olsen”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  155. ^ “Gordon Strachan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  156. ^ “Peter Davenport”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  157. ^ “Brian McClair”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  158. ^ “Steve Bruce”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  159. ^ “Lee Martin (1990)”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  160. ^ “Lee Sharpe”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  161. ^ “Mal Donaghy”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  162. ^ “Mike Phelan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  163. ^ “Neil Webb”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  164. ^ “Gary Pallister”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  165. ^ “Paul Ince”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  166. ^ “Denis Irwin”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  167. ^ “Ryan Giggs”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập 14/03/2011. 
  168. ^ “Andrei Kanchelskis”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  169. ^ “Paul Parker”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  170. ^ “Peter Schmeichel”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  171. ^ “Gary Neville”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2011. 
  172. ^ “David Beckham”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  173. ^ “Nicky Butt”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  174. ^ “Eric Cantona”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  175. ^ “Roy Keane”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  176. ^ “David May”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  177. ^ “Paul Scholes”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập 25/01/2014. 
  178. ^ “Andrew Cole”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  179. ^ “Phil Neville”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  180. ^ “Ronny Johnsen”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  181. ^ “Ole Gunnar Solskjaer”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  182. ^ “Teddy Sheringham”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  183. ^ “Henning Berg”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  184. ^ “Wes Brown”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập 19/03/2011. 
  185. ^ “Jaap Stam”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  186. ^ “Dwight Yorke”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  187. ^ “Quinton Fortune”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  188. ^ “Mikael Silvestre”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  189. ^ “John O'Shea”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2011. 
  190. ^ “Fabien Barthez”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  191. ^ “Ruud van Nistelrooy”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  192. ^ “Darren Fletcher”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2011. 
  193. ^ “Cristiano Ronaldo”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  194. ^ “Louis Saha”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  195. ^ “Wayne Rooney”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập 14/05/2011. 
  196. ^ “Edwin van der Sar”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2011. 
  197. ^ “Park Ji-Sung”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập 25/01/2014. 
  198. ^ “Patrice Evra”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2014. 
  199. ^ “Nemanja Vidic”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2014. 
  200. ^ “Michael Carrick”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2014. 
  201. ^ “Nani”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập 14/05/2011. 
  202. ^ “Anderson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2013. 
  203. ^ “Jonny Evans”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2014. 
  204. ^ “Dimitar Berbatov”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập 25/01/2014. 
  205. ^ “Rafael”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2013. 
  206. ^ “Antonio Valencia”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2013. 
  207. ^ “Javier Hernández”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2013. 
  208. ^ “Danny Welbeck”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2013. 
  209. ^ “David de Gea”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2013. 
  210. ^ “Chris Smalling”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2013. 
  211. ^ “Phil Jones”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2014. 
  212. ^ a ă “John Willie Sutcliffe”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  213. ^ a ă “Billy Grassam”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  214. ^ “Family battles to win Military Cross for Spurs forward killed in WWI”. mirrorfootball.co.uk (Mirror Football). Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2011. 
  215. ^ a ă “Fred Hopkin”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  216. ^ a ă “Arthur Graham”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  217. ^ “1991 UEFA Super Cup Final Line Up”. MUFCInfo.com. 1 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2011. 
  218. ^ “Darren Ferguson: ‘I have asked my father a few things’”. The Sunday Times (The Times). 23 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2011. 
  219. ^ “Fergie's 15 years”. BBC Sport (British Broadcasting Corporation). 6 tháng 11 năm 2001. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2011. 
  220. ^ “Laurent Blanc shaping up to succeed Sir Alex Ferguson as Manchester United manager”. The Sunday Times (The Times). 4 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2011. 
  221. ^ a ă “Roy Carroll”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  222. ^ a ă “Juan Sebastian Veron”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  223. ^ “Man Utd ease to Carling Cup glory”. BBC Sport (British Broadcasting Corporation). 26 tháng 2 năm 2006. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2011. 
  224. ^ a ă “David Bellion”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  225. ^ a ă “Tim Howard”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  226. ^ a ă “Alan Smith”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  227. ^ a ă “Gabriel Heinze”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  228. ^ “Willie Stewart”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  229. ^ a ă “William Stewart”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  230. ^ “Jimmy Coupar”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  231. ^ “James Coupar”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  232. ^ “John Clements”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  233. ^ “John Clements”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  234. ^ “Tommy Fitzsimmons”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  235. ^ “Thomas Fitzsimmons”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  236. ^ “Billy Hood”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  237. ^ “Billy Hood”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  238. ^ “Andrew Mitchell”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  239. ^ “Andrew Mitchell”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  240. ^ “Alf Farman”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  241. ^ “Alfred Farman”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  242. ^ “George Perrins”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2011. 
  243. ^ “George Perrins”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2011. 
  244. ^ “Will Davidson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  245. ^ “William Davidson”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  246. ^ “Joe Fall”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  247. ^ “Joseph Fall”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  248. ^ “Jack Peden”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  249. ^ “Jack Peden”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  250. ^ “John Clarkin”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  251. ^ “John Clarkin”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  252. ^ “William Douglas”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  253. ^ “Hugh Douglas”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  254. ^ “John Dow”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  255. ^ “John Dow”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  256. ^ “James Peters”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  257. ^ “James Peters”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  258. ^ “William Kennedy”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  259. ^ “William Kennedy”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  260. ^ “David Fitzsimmons”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  261. ^ “David Fitzsimmons”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  262. ^ “Jimmy Collinson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  263. ^ “Jimmy Collinson”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  264. ^ “Caesar Jenkyns”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  265. ^ “Caesar Jenkyns”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  266. ^ “Henry Boyd”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  267. ^ “Henry Boyd”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  268. ^ “Billy Draycott”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  269. ^ “Levi Draycott”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  270. ^ “Matthew Gillespie”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  271. ^ “Matthew Gillespie”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  272. ^ “William Jackson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  273. ^ “William Jackson”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  274. ^ “Tom Leigh”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  275. ^ “Tom Leigh”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  276. ^ “James Fisher”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  277. ^ “James Fisher”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  278. ^ “Harry Lappin”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  279. ^ “Hubert Lappin”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  280. ^ “Jimmy Whitehouse”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  281. ^ “Jimmy Whitehouse”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  282. ^ “Jack Banks”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  283. ^ “Jack Banks”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  284. ^ “Stephen Preston”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  285. ^ “Stephen Preston”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  286. ^ “Herbert Birchenough”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  287. ^ “Herbert Birchenough”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  288. ^ “Herbert Rothwell”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  289. ^ “Herbert Rothwell”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  290. ^ “Tommy Morrison”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  291. ^ “Tommy Morrison”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  292. ^ “Dick Pegg”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  293. ^ “Ernest Pegg”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  294. ^ “Bert Read”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  295. ^ “Thomas Read”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  296. ^ “Tommy Arkesden”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  297. ^ “Tommy Arkesden”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  298. ^ “John Sutcliffe”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  299. ^ “Billy Grassam”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  300. ^ “Sandy Robertson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  301. ^ “Alexander "Sandy" Robertson”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  302. ^ “Alex Robertson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  303. ^ “Alexander Robertson”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  304. ^ “Tommy Blackstock”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  305. ^ “Tommy Blackstock”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  306. ^ “Jack Allan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  307. ^ “John Allen”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  308. ^ “Harry Williams”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  309. ^ “Henry Williams”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  310. ^ “Clem Beddow”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  311. ^ “John "Clem" Beddow”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  312. ^ “Dick Wombwell”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  313. ^ “Richard Wombwell”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  314. ^ “Charlie Sagar”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  315. ^ “Charles Sagar”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  316. ^ “Alex Menzies”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  317. ^ “Alex Menzies”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  318. ^ “Jimmy Bannister”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  319. ^ “Jimmy Bannister”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  320. ^ “Herbert Burgess”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  321. ^ “Herbert Burgess”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  322. ^ “Jimmy Turnbull”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  323. ^ “Jimmy Turnbull”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  324. ^ “Tony Donnelly”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  325. ^ “Anthony Donnelly”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  326. ^ “Oscar Linkson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  327. ^ “Oscar Linkson”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  328. ^ “George Livingstone”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  329. ^ “George Livingstone”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  330. ^ “Tom Homer”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  331. ^ “Tom Homer”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  332. ^ “Hugh Edmonds”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  333. ^ “Hugh Edmonds”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  334. ^ “John Sheldon”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  335. ^ “John Sheldon”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  336. ^ “James Hodge”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  337. ^ “James Hodge”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  338. ^ “Mickey Hamill”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  339. ^ “Michael Hamill”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  340. ^ “George Anderson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  341. ^ “George Anderson”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  342. ^ “Frank Knowles”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  343. ^ “Frank Knowles”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  344. ^ “Joe Haywood”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  345. ^ “Joe Haywood”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  346. ^ “John Hodge”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  347. ^ “John Hodge”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  348. ^ “Joe Norton”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  349. ^ “Joe Norton”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  350. ^ “Arthur Potts”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  351. ^ “Arthur Potts”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  352. ^ “Wilf Woodcock”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  353. ^ “Wilf Woodcock”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  354. ^ “Pat O'Connell”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  355. ^ “Patrick O'Connell”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  356. ^ “James Montgomery”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  357. ^ “James Montgomery”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  358. ^ “George Sapsford”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  359. ^ “George Sapsford”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  360. ^ “Fredrick Hopkin”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  361. ^ “Tommy Meehan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  362. ^ “Tommy Meehan”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  363. ^ “Cyril Barlow”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  364. ^ “Cyril Barlow”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  365. ^ “George Bissett”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  366. ^ “George Bissett”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  367. ^ “Tommy Forster”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  368. ^ “Tommy Forster”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  369. ^ “Frank Harris”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  370. ^ “Francis Harris”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  371. ^ “Tom Miller”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  372. ^ “Tom Miller”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  373. ^ “Billy Harrison”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  374. ^ “Billy Harrison”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  375. ^ “Joe Myerscough”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  376. ^ “Joseph Myerscough”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  377. ^ “Charlie Radford”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  378. ^ “Charlie Radford”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  379. ^ “Neil McBain”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  380. ^ “Neil McBain”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  381. ^ “Bill Henderson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  382. ^ “William Henderson”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  383. ^ “George Haslam”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  384. ^ “George Haslam”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  385. ^ “Ernie Goldthorpe”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  386. ^ “Ernie Goldthorpe”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  387. ^ “Tom Smith”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  388. ^ “Tom Smith”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  389. ^ “Charlie Rennox”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  390. ^ “Clatworthy "Charlie" Rennox”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  391. ^ “Lance Richardson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  392. ^ “Lancelot Richardson”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  393. ^ “Chris Taylor”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  394. ^ “Chris Taylor”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  395. ^ “Eric Sweeney”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  396. ^ “Eric Sweeney”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  397. ^ “Billy Chapman”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  398. ^ “Billy Chapman”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  399. ^ “Rees Williams”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  400. ^ “Rees Williams”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  401. ^ “Billy Johnston”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  402. ^ “Billy Johnston”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  403. ^ “Bill Rawlings”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  404. ^ “Bill Rawlings”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  405. ^ “Charlie Spencer”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  406. ^ “Charlie Spencer”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  407. ^ “Billy Dale”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  408. ^ “Bill Dale”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  409. ^ “Jack Ball”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  410. ^ “Jack Ball”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  411. ^ “Arthur Warburton”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  412. ^ “Arthur Warburton”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  413. ^ “Stan Gallimore”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  414. ^ “Stanley Gallimore”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  415. ^ “Sam Hopkinson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  416. ^ “Samuel Hopkinson”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  417. ^ “John Moody”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  418. ^ “John Moody”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  419. ^ “Willie McDonald”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  420. ^ “Willie McDonald”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  421. ^ “Bill Ridding”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  422. ^ “Bill Ridding”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  423. ^ “Ernie Vincent”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  424. ^ “Ernest Vincent”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  425. ^ “Jim Brown”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  426. ^ “Jim Brown”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  427. ^ “Tommy Frame”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2011. 
  428. ^ “Tommy Frame”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2011. 
  429. ^ “Stewart Chalmers”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  430. ^ “William Stewart Chalmers”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  431. ^ “Neil Dewar”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  432. ^ “Neil Dewar”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  433. ^ “William Stewart”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  434. ^ “Ernie Hine”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  435. ^ “Ernie Hine”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  436. ^ “Jack Hacking”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  437. ^ “Jack Hacking”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  438. ^ “Walter McMillen”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  439. ^ “Walter McMillen”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  440. ^ “Jack Hall”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  441. ^ “Jack Hall”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  442. ^ “William Robertson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  443. ^ “William Robertson”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  444. ^ “Jack Cape”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  445. ^ “Jack Cape”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  446. ^ “Billy Porter”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  447. ^ “Billy Porter”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  448. ^ “Jack Breedon”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  449. ^ “Jack Breedon”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  450. ^ “Hubert Redwood”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  451. ^ “Hubert Redwood”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  452. ^ “Jackie Wassall”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  453. ^ “Jackie Wassall”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  454. ^ “Bert Whalley”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  455. ^ “Bert Whalley”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  456. ^ “George Gladwin”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  457. ^ “George Gladwin”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  458. ^ “Harry Baird”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  459. ^ “Harry Baird”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  460. ^ “Walter Winterbottom”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  461. ^ “Walter Winterbottom”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  462. ^ “Tommy Breen”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  463. ^ “Tommy Breen”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  464. ^ “George Roughton”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  465. ^ “William George Roughton”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  466. ^ “Billy Wrigglesworth”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  467. ^ “Billy Wrigglesworth”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  468. ^ “Jack Smith”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  469. ^ “Jack Smith”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  470. ^ “Jimmy Hanlon”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  471. ^ “John Hanlon”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  472. ^ “Ronnie Burke”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  473. ^ “Ronnie Burke”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  474. ^ “Johnny Morris”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  475. ^ “Johnny Morris”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  476. ^ “John Anderson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  477. ^ “John Anderson”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  478. ^ “Tommy Bogan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  479. ^ “Tommy Bogan”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  480. ^ “Thomas McNulty”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  481. ^ “Thomas McNulty”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  482. ^ “Jeff Whitefoot”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  483. ^ “Jeffrey Whitefoot”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  484. ^ “Reg Allen”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  485. ^ “Arthur Allen”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  486. ^ “Harry McShane”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  487. ^ “Harry McShane”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  488. ^ “Billy Redman”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  489. ^ “Billy Redman”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  490. ^ “John Doherty”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  491. ^ “John Doherty”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  492. ^ “Billy Whelan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  493. ^ “Billy Whelan”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  494. ^ “Colin Webster”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  495. ^ “Colin Webster”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  496. ^ “Ian Greaves”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  497. ^ “Ian Greaves”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  498. ^ “Wilf McGuinness”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  499. ^ “Wilf McGuinness”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  500. ^ “Alex Dawson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  501. ^ “Alex Dawson”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  502. ^ “Ernie Taylor”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  503. ^ “Ernie Taylor”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  504. ^ “Mark Pearson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  505. ^ “Mark Pearson”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  506. ^ “Joe Carolan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  507. ^ “Joe Carolan”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  508. ^ “Warren Bradley”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  509. ^ “Warren Bradley”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  510. ^ “Nobby Lawton”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  511. ^ “Norbert Lawton”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  512. ^ “Jimmy Nicholson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  513. ^ “Jimmy Nicholson”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  514. ^ “Ian Moir”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  515. ^ “Ian Moir”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  516. ^ “Phil Chisnall”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  517. ^ “Phil Chisnall”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  518. ^ “Pat Dunne”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  519. ^ “Patrick Dunne”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  520. ^ “Bobby Noble”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  521. ^ “Robert Noble”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  522. ^ “Jimmy Ryan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  523. ^ “Jimmy Ryan”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  524. ^ “Alan Gowling”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  525. ^ “Alan Gowling”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  526. ^ “Jimmy Rimmer”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  527. ^ “Jimmy Rimmer”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  528. ^ “Carlo Sartori”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  529. ^ “Carlo Sartori”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  530. ^ “Ian Ure”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  531. ^ “Ian Ure”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  532. ^ “Paul Edwards”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  533. ^ “Paul Edwards”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  534. ^ “Tommy O'Neil”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  535. ^ “Tommy O'Neil”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  536. ^ “Tony Young”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  537. ^ “Tony Young”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  538. ^ “Ian Storey-Moore”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  539. ^ “Ian Storey-Moore”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  540. ^ “George Graham”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  541. ^ “George Graham”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  542. ^ “Jim Holton”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  543. ^ “Jim Holton”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  544. ^ “Mick Martin”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  545. ^ “Michael Martin”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  546. ^ “Jim McCalliog”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  547. ^ “Jim McCalliog”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  548. ^ “Paddy Roche”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  549. ^ “Patrick "Paddy" Roche”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  550. ^ “Chris McGrath”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  551. ^ “Chris McGrath”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  552. ^ “Andy Ritchie”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  553. ^ “Andy Ritchie”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  554. ^ “Garry Birtles”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  555. ^ “Garry Birtles”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  556. ^ “Nikola Jovanović”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  557. ^ “Nikola Jovanović”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  558. ^ “Scott McGarvey”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  559. ^ “Scott McGarvey”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  560. ^ “Arnold Muhren”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  561. ^ “Arnold Mühren”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  562. ^ “Arthur Graham”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  563. ^ “Alan Brazil”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  564. ^ “Alan Brazil”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  565. ^ “Billy Garton”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  566. ^ “Billy Garton”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  567. ^ “Peter Barnes”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  568. ^ “Peter Barnes”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  569. ^ “Terry Gibson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  570. ^ “Terry Gibson”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  571. ^ “John Sivebæk”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  572. ^ “John Sivebæk”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  573. ^ “Chris Turner”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  574. ^ “Christopher Turner”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  575. ^ “Colin Gibson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  576. ^ “Colin Gibson”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  577. ^ “Liam O'Brien”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  578. ^ “Liam O'Brien”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  579. ^ “Gary Walsh”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  580. ^ “Gary Walsh”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  581. ^ “Viv Anderson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  582. ^ “Vivian Anderson”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  583. ^ “Jim Leighton”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  584. ^ “James Leighton”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  585. ^ “Ralph Milne”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  586. ^ “Ralph Milne”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  587. ^ “Russell Beardsmore”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  588. ^ “Russell Beardsmore”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  589. ^ “Mark Robins”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  590. ^ “Mark Robins”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  591. ^ “Mark Bosnich”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  592. ^ “Mark Bosnich”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  593. ^ “Les Sealey”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  594. ^ “Leslie Sealey”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  595. ^ “Darren Ferguson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  596. ^ “Darren Ferguson”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  597. ^ “Danny Wallace”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  598. ^ “Danny Wallace”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  599. ^ “Karel Poborsky”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  600. ^ “Karel Poborský”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  601. ^ “Jordi Cruyff”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  602. ^ “Jordi Cruyff”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  603. ^ “Raimond van der Gouw”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  604. ^ “Raimond van der Gouw”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  605. ^ “Ronnie Wallwork”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  606. ^ “Ronnie Wallwork”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  607. ^ “Jesper Blomqvist”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  608. ^ “Jesper Blomqvist”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  609. ^ “Jonathan Greening”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  610. ^ “Jonathan Greening”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  611. ^ “Luke Chadwick”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  612. ^ “Luke Chadwick”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  613. ^ “Laurent Blanc”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  614. ^ “Laurent Blanc”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  615. ^ “Juan Sebastian Veron”. MUFCInfo.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011.