Danh sách các dân tộc Việt Nam theo số dân

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Loạt bài
Văn hóa Việt Nam
Cố đô Huế
Các khía cạnh văn hóa Việt Nam
Các vùng văn hoá Việt Nam
   Văn hóa vùng Tây bắc
   Văn hóa vùng Đông bắc
   Đồng bằng Bắc Bộ
   Văn hóa Bắc Trung Bộ
   Văn hóa Nam Trung Bộ
   Văn hóa Tây Nguyên
   Văn hóa Đông Nam Bộ
   Văn hóa Tây Nam Bộ
sửa

Dưới đây là dân số cả nước Việt Nam tại thời điểm 1 tháng 4 năm 2009 phân theo dân tộc[1][2]. Tại thời điểm này dân số Việt Nam có 85.846.997 người, trong đó có 54 dân tộc, và người nước ngoài cùng sinh sống.

Danh sách các dân tộc[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: Dân tộc Việt Nam
STT Dân tộc Dân số Thời điểm thống kê  % so với dân số Việt Nam
-  Việt Nam 91.519.289 [3] 1 tháng 7, 2012 100 %
1 Kinh 73.594.427 1 tháng 4, 2009 85,7274%
2 Tày 1.626.392 1 tháng 4, 2009 1,8945%
3 Thái 1.550.423 1 tháng 4, 2009 1,806%
4 Mường 1.268.963 1 tháng 4, 2009 1,4782%
5 Khơ Me 1.260.640 1 tháng 4, 2009 1,4685%
6 Hmông 1.068.189 1 tháng 4, 2009 1,2443%
7 Nùng 968.800 1 tháng 4, 2009 1,1285%
8 Hoa 823.071 1 tháng 4, 2009 0,9588%
9 Dao 751.067 1 tháng 4, 2009 0,8749%
10 Gia rai 411.275 1 tháng 4, 2009 0,4791%
11 Ê Đê 331.194 1 tháng 4, 2009 0,3858%
12 Ba Na 227.716 1 tháng 4, 2009 0,2653%
13 Xơ Đăng 169.501 1 tháng 4, 2009 0,1974%
14 Sán Chay 169.410 1 tháng 4, 2009 0,1973%
15 Cơ Ho 166.112 1 tháng 4, 2009 0,1935%
16 Chăm 161.729 1 tháng 4, 2009 0,1884%
17 Sán Dìu 146.821 1 tháng 4, 2009 0,171%
18 Hrê 127.420 1 tháng 4, 2009 0,1484%
19 Ra Glai 122.245 1 tháng 4, 2009 0,1424%
20 Mnông 102.741 1 tháng 4, 2009 0,1197%
21 Xtiêng 85.436 1 tháng 4, 2009 0,0995%
22 Bru-Vân Kiều 74.506 1 tháng 4, 2009 0,0868%
23 Thổ 74.458 1 tháng 4, 2009 0,0867%
24 Khơ Mú 72.929 1 tháng 4, 2009 0,085%
25 Cơ Tu 61.588 1 tháng 4, 2009 0,0717%
26 Giáy 58.617 1 tháng 4, 2009 0,0683%
27 Giẻ-Triêng 50.962 1 tháng 4, 2009 0,0594%
28 Tà Ôi 43.886 1 tháng 4, 2009 0,0511%
29 Mạ 41.405 1 tháng 4, 2009 0,0482%
30 Co 33.817 1 tháng 4, 2009 0,0394%
31 Chơ Ro 26.855 1 tháng 4, 2009 0,0313%
32 Xinh Mun 23.278 1 tháng 4, 2009 0,0271%
33 Hà Nhì 21.725 1 tháng 4, 2009 0,0253%
34 Chu Ru 19.314 1 tháng 4, 2009 0,0225%
32 Lào 14.928 1 tháng 4, 2009 0,0174%
36 Kháng 13.840 1 tháng 4, 2009 0,0161%
37 La Chí 13.158 1 tháng 4, 2009 0,0153%
38 Phú Lá 10.944 1 tháng 4, 2009 0,0127%
39 La Hủ 9.651 1 tháng 4, 2009 0,0112%
40 La Ha 8.177 1 tháng 4, 2009 0,0095%
41 Pà Thẻn 6.811 1 tháng 4, 2009 0,0079%
42 Chứt 6.022 1 tháng 4, 2009 0,007%
43 Lự 5.601 1 tháng 4, 2009 0,0065%
44 Lô Lô 4.541 1 tháng 4, 2009 0,0053%
45 Mảng 3.700 1 tháng 4, 2009 0,0043%
46 Cờ Lao 2.636 1 tháng 4, 2009 0,0031%
47 Bố Y 2.273 1 tháng 4, 2009 0,0026%
48 Cống 2.029 1 tháng 4, 2009 0,0024%
49 Ngái 1.035 1 tháng 4, 2009 0,0012%
50 Si La 709 1 tháng 4, 2009 0,0008%
51 Pu Péo 687 1 tháng 4, 2009 0,0008%
52 Rơ măm 436 1 tháng 4, 2009 0,0005%
53 Brâu 397 1 tháng 4, 2009 0,0005%
54 Ơ Đu 376 1 tháng 4, 2009 0,0004%
55(*) Thành phần khác 2.134 1 tháng 4, 2009 0,0025%

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kết quả toàn bộ Tổng điều tra Dân số và Nhà ở Việt Nam năm 2009, Tổng Cục Thống kê Việt Nam.
  2. ^ Dân số cả nước Việt Nam tại thời điểm 1 tháng 4 năm 1999 phân theo dân tộc và phân theo giới tính, Tổng cục thống kê.
  3. ^ Dân số Việt Nam tính đến ngày 1 tháng 7, năm 2012, CIA World Factbook ước tính

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]