Danh sách các loài trong họ Tetrablemmidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Đây là danh sách các loài nhện trong họ Tetrablemmidae.

Ablemma[sửa | sửa mã nguồn]

Ablemma Roewer, 1963

Afroblemma[sửa | sửa mã nguồn]

Afroblemma Lehtinen, 1981

Anansia[sửa | sửa mã nguồn]

Anansia Lehtinen, 1981

Bacillemma[sửa | sửa mã nguồn]

Bacillemma Deeleman-Reinhold, 1993

Borneomma[sửa | sửa mã nguồn]

Borneomma Deeleman-Reinhold, 1980

Brignoliella[sửa | sửa mã nguồn]

Brignoliella Shear, 1978

Caraimatta[sửa | sửa mã nguồn]

Caraimatta Lehtinen, 1981

Choiroblemma[sửa | sửa mã nguồn]

Choiroblemma Bourne, 1980

Cuangoblemma[sửa | sửa mã nguồn]

Cuangoblemma Brignoli, 1974

Fallablemma[sửa | sửa mã nguồn]

Fallablemma Shear, 1978

Gunasekara[sửa | sửa mã nguồn]

Gunasekara Lehtinen, 1981

Hexablemma[sửa | sửa mã nguồn]

Hexablemma Berland, 1920

Indicoblemma[sửa | sửa mã nguồn]

Indicoblemma Bourne, 1980

Lamania[sửa | sửa mã nguồn]

Lamania Lehtinen, 1981

Lehtinenia[sửa | sửa mã nguồn]

Lehtinenia Tong & Li, 2008

Maijana[sửa | sửa mã nguồn]

Maijana Lehtinen, 1981

Mariblemma[sửa | sửa mã nguồn]

Mariblemma Lehtinen, 1981

Matta[sửa | sửa mã nguồn]

Matta Crosby, 1934

Micromatta[sửa | sửa mã nguồn]

Micromatta Lehtinen, 1981

Monoblemma[sửa | sửa mã nguồn]

Monoblemma Gertsch, 1941

Paculla[sửa | sửa mã nguồn]

Paculla Simon, 1887

Pahanga[sửa | sửa mã nguồn]

Pahanga Shear, 1979

Perania[sửa | sửa mã nguồn]

Perania Thorell, 1890

Rhinoblemma[sửa | sửa mã nguồn]

Rhinoblemma Lehtinen, 1981

Sabahya[sửa | sửa mã nguồn]

Sabahya Deeleman-Reinhold, 1980

Shearella[sửa | sửa mã nguồn]

Shearella Lehtinen, 1981

Singalangia[sửa | sửa mã nguồn]

Singalangia Lehtinen, 1981

Singaporemma[sửa | sửa mã nguồn]

Singaporemma Shear, 1978

Sulaimania[sửa | sửa mã nguồn]

Sulaimania Lehtinen, 1981

Tetrablemma[sửa | sửa mã nguồn]

Tetrablemma O. P.-Cambridge, 1873

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]