Danh sách các loại laser

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Sau đây là danh sách các loại laser, bước sóng và ứng dụng:

Laser khí[sửa | sửa mã nguồn]

Môi trường kích thích và loại Bước sóng Nguồn kích thích Ứng dụng và ghi chú
Laser khí He-Ne 632.8 nm (543.5 nm, 593.9 nm, 611.8 nm, 1.1523 μm, 1.52 μm, 3.3913 μm) Cực phóng điện Giao thoa kế, holograph, quang phổ học, đọc mã vạch, cân chỉnh, miêu tả quang học.
Laser khí ion Argon 488.0 nm, 514.5 nm, (351 nm, 465.8 nm, 472.7 nm, 528.7 nm) Cực phóng điện Chữa trị võng mạc bằng ánh sáng (cho người bệnh tiểu đường), in thạch bản, là nguồn kích thích các laser khác.
Laser khí Ion Kryton 416 nm, 530.9 nm, 568.2 nm, 647.1 nm, 676.4 nm, 752.5 nm, 799.3 nm Cực phóng điện Nghiên cứu khoa học, trình diễn ánh sáng.
Laser khí ion Xenon Nhiều vạch từ cực tím đến hồng ngoại. Cực phóng điện Nghiên cứu khoa học.
Laser khí Nitơ 337.1 nm Cực phóng điện Là nguồn kích thích cho laser màu, đo độ ô nhiễm, nghiên cứu khoa học, Laser nitơ có khả năng hoạt động ở cường độ yếu.
Laser H-F 2.7 đến 2.9 μm (H-F) 3.6 đến 4.2 μm (D-F) Phản ứng cháy ethyleneNF3 Dùng cho nghiên cứu vũ khí laser, dùng sóng phát ra liên tục và có tính công phá lớn.
Laser (cuộn) hóa học Ôxy-Iốt 1.315 μm Phản ứng hóa học trong giữa Ô-xyI-ốt, Vũ khí laser, nghiên cứu vật liệu và khoa học.
Laser thán khí thể khí 10.6 μm, (9.4 μm) Phóng điện ngang (công suất cao) hay dọc (công suất thấp) Gia công vật liệu (cắt, hàn), phẫu thuật.
Laser khí CO 2.6 đến 4 μm, 4.8 đến 8.3 μm Cực phóng điện Gia công vật liệu (chạm khắc, hàn), phổ học quang-âm.
Excimer laser 193 nm (ArF), 248 nm (KrF), 308 nm (XeCl), 353 nm (XeF) Excimer tái hợp nhờ phóng điện Quang thạch bản cực tím cho chế tạo link kiện bán dẫn, phẫu thuật laser, LASIK.
Femtosecond Laser 1040 nm Femtosecond Laser được tạo thành do kỹ thuật ép xung quang điện [1] cắt dũa kim loại,thay thế dao cơ học microkeratome trong phẫu thuật Lasik,điều trị ung thư.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Prism Compressor Wikipedia