Danh sách các nước châu Á theo GDP (PPP) năm 2005

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Dưới đây là danh sách các nước châu Á xếp thứ tự tổng sản phẩm quốc nội (GDP) tính theo sức mua tương đương (PPP). Với giá dollar quốc tế tại thời điểm năm 2005. Các nước thuộc khu vực Thái Bình Dương tính vào châu Á như Úc, New Zealand... Thổ Nhĩ KỳSíp không được tính trong danh sách này do kinh tế và văn hóa gần gũi với các quốc gia châu Âu hơn. Những nước thuộc khối Liên Xô cũng không tính trong danh sách các nước Á châu.

Châu Á Thế giới Quốc gia triệu GDP (PPP) theo đôla quốc tế (2005)
1 2 Trung Quốc (không tính Hong Kong. Macau.và Đài Loan) $8.091.851
2 3 Nhật Bản $4.009.327
3 4 Ấn Độ $3.602.894
4 12 Hàn Quốc $1.099.066
5 15 Indonesia $863.654
6 16 Úc $638.713
7 17 Trung Hoa dân quốc (Đài Loan) $629.858
8 19 Iran $560.348
9 20 Thái lan $559.489
10 25 Philippines $409.445
11 26 Pakistan $392.526
12 28 Ả Rập Saudi $337.268
13 31 Bangladesh $303.655
14 33 Malaysia $289.606
15 39 Việt Nam $231.644
(16) (40) Hong Kong. Trung Quốc $226.766
16 51 Israel $154.174
17 54 Singapore $124.001
18 56 Các Tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất $111.027
19 57 New Zealand $101.582
20 58 Iraq $89.800
21 61 Sri Lanka $85.155
22 63 Myanma $78.564
23 64 Syria $72.174
24 77 Kuwait $44.675
25 84 Nepal $39.815
26 85 Oman $39.559
27 92 Triều Tiên $30.880
28 94 Campuchia $30.579
29 100 Jordan $26.741
30 104 Liban $23.638
31 105 Qatar $23.584
32 109 Afghanistan $21.500
33 112 Yemen $19.324
34 123 Bahrain $15.796
35 126 Papua New Guinea $14.343
36 133 Lào $12.101
(37) (139) Macau. Trung Quốc $9.100
37 139 Brunei $9.009
38 150 Fiji $5.368
39 151 Mông Cổ $5.230
40 162 Bhutan $2.913
41 165 Maldives $2.557
42 170 Samoa $1.172
43 175 Quần đảo Solomon $925
44 180 Tonga $785
45 182 Vanuatu $741
46 185 Đông Timor $370
47 186 Liên bang Micronesia $277
48 188 Kiribati $243
49 189 Palau $174
50 190 Quần đảo Marshall $115
51 191 Nauru $60
52 192 Tuvalu $12

Tổng cộng GDP khu vực châu Á - Thái Bình Dương= $23.208.307

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]