Danh sách các nước theo giá trị xuất khẩu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bản đồ thể hiện mức xuất khẩu của các nước

Đây thứ hạng các nước xếp theo kim ngạch xuất khẩu (tính bằng triệu USD) từ cao xuống thấp, lấy từ nguồn của The World Factbook.

Hạng Quốc gia Xuất khẩu
Triệu USD
Thời điểm
Thế giới (tổng các quốc gia) 12.440.000 2004
Liên minh châu Âu (chỉ tính xuất khẩu bên ngoài) 1.330.000 2005
1 Đức 1.133.000 2006
2 Mỹ 1.024.000 2006
3 Trung Quốc 974.000 2006
Hồng Kông 611.600 2006
4 Nhật Bản 590.300 2006
5 Pháp 490.000 2006
6 Anh 468.800 2006
7 Ý 450.100 2006
8 Hà Lan 413.800 2006
9 Canada 405.000 2006
10 Bỉ 335.300 2006
11 Hàn Quốc 326.000 2006
12 Nga 317.600 2006
13 Singapore 283.600 2006
14 Mexico 248.800 2006
15 Tây Ban Nha 222.100 2006
16 Đài Loan 215.000 2006
17 Ả Rập Saudi 204.500 2006
18 Thụy Điển 173.900 2006
19 Thụy Sĩ 166.300 2006
20 Malaysia 158.700 2006
21 Brasil 137.500 2006
22 Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất 137.100 2006
23 Áo 133.300 2006
24 Thái Lan 123.500 2006
25 Na Uy 122.600 2006
26 Ireland 119.800 2006
27 Úc 117.000 2006
28 Ấn Độ 112.000 2006
29 Ba Lan 110.700 2006
30 Indonesia 102.300 2006
31 Đan Mạch 93.930 2006
32 Cộng hòa Séc 89.340 2006
33 Thổ Nhĩ Kỳ 85.210 2006
34 Phần Lan 84.720 2006
35 Venezuela 69.230 2006
36 Hungary 67.990 2006
37 Iran 63.180 2006
38 Nam Phi 59.150 2006
39 Nigeria 59.010 2006
40 Chile 58.210 2006
41 Kuwait 56.060 2006
42 Algérie 55.600 2006
43 Philippines 47.200 2006
Puerto Rico 46.900 2001
44 Bồ Đào Nha 46.770 2006
45 Argentina 46.000 2006
46 Israel 42.860 2006
47 Việt Nam 39.920 2006
48 Slovakia 39.640 2006
49 Ukraina 38.880 2006
50 Libya 37.020 2006
51 Kazakhstan 35.550 2006
52 Angola 35.530 2006
53 Qatar 33.250 2006
54 România 33.000 2006
55 Iraq 32.190 2006
56 Colombia 24.860 2006
57 Oman 24.730 2006
58 Hy Lạp 24.420 2006
59 Ai Cập 24.220 2006
60 New Zealand 23.690 2006
61 Peru 22.690 2006
62 Slovenia 21.850 2006
63 Belarus 19.610 2006
64 Luxembourg 19.550 2006
65 Pakistan 19.240 2006
66 Bulgaria 15.500 2006
67 Litva 14.640 2006
68 Bahrain 12.620 2006
69 Ecuador 12.560 2006
70 Azerbaijan 12.510 2006
71 Trinidad và Tobago 12.500 2006
72 Maroc 11.720 2006
73 Tunisia 11.610 2006
74 Bangladesh 11.170 2006
75 Croatia 11.170 2006
76 Estonia 9.680 2006
77 Guinea Xích đạo 8.961 2006
78 Yemen 8.214 2006
79 Panama 8.087 2006
80 Costa Rica 7.931 2006
81 Cote d'Ivoire 7.832 2006
82 Sudan 7.505 2006
83 Sri Lanka 7.076 2006
84 Latvia 6.980 2006
85 Syria 6.923 2006
86 Gabon 6.677 2006
87 Cộng hòa Dominican 6.495 2006
88 Brunei 6.247 2005
89 Cộng hòa Congo 5.996 2006
90 Uzbekistan 5.510 2006
91 Turkmenistan 5.421 2006
92 Botswana 4.836 2006
93 Jordan 4.798 2006
94 Serbia 4.553 2005
95 Tchad 4.342 2006
96 Cameroon 4.318 2006
97 Quần đảo Virgin 4.234 2001
98 Papua New Guinea 4.096 2006
99 Uruguay 3.993 2006
100 Zambia 3.928 2006
101 Guatemala 3.710 2006
102 El Salvador 3.686 2006
103 Bolivia 3.668 2006
104 Kenya 3.614 2006
105 Iceland 3.587 2006
106 Myanma 3.560 2006
107 Bosna và Hercegovina 3.500 2006
108 Campuchia 3.380 2006
109 Ghana 3.286 2006
Ma Cao 3.156 2005
110 Cuba 2.956 2006
111 Liechtenstein 2.470 1996
112 Mozambique 2.429 2006
113 Malta 2.425 2006
114 Macedonia 2.341 2006
115 Namibia 2.321 2006
116 Mauritius 2.318 2006
117 Swaziland 2.201 2006
118 Jamaica 2.087 2006
Antille thuộc Hà Lan 2.076 2004
119 Honduras 1.947 2006
120 Liban 1.881 2005
121 Tanzania 1.831 2006
122 Zimbabwe 1.766 2006
123 Gruzia 1.761 2006
124 Nicaragua 1.714 2006
125 Paraguay 1.690 2005
126 Sénégal 1.478 2006
Bermuda 1.469 2004
127 Síp 1.340 2006
128 Triều Tiên 1.340 2005
129 San Marino 1.291 2004
130 Tajikistan 1.160 2006
131 Cộng hòa Dân chủ Congo 1.108 2004
132 Ethiopia 1.085 2006
New Caledonia 1.085 2005
133 Mông Cổ 1.064 2005
134 Armenia 1.056 2006
135 Moldova 1.020 2006
136 Madagascar 993,5 2006
137 Lào 982,2 2006
138 Uganda 961,7 2006
139 Liberia 910,0 2004
140 Suriname 881,0 2004
141 Togo 868,4 2006
142 Nepal 822,0 2005
143 Mauritania 784,0 2004
144 Lesotho 779,1 2006
145 Albania 763,2 2006
146 Fiji 719,6 2005
147 Monaco 716,3 2005
148 Kyrgyzstan 701,8 2006
149 Guyana 621,6 2006
150 Guinée 615,1 2006
Quần đảo Faroe 598,0 2005
151 Bénin 563,1 2006
152 Burkina Faso 543,5 2006
153 Malawi 513,1 2006
154 Afghanistan 471,0 2005
155 Bahamas 451,0 2005
156 Samoa thuộc Mỹ 445,6 FY04
157 Haiti 443,7 2006
Greenland 404,0 2005
158 Seychelles 365,1 2006
159 Belize 359,5 2006
160 Mali 323,0 2004
Dải Gaza 301,0 2005
Bờ Tây 301,0 2005
Gibraltar 271,0 2004
161 Djibouti 250,0 2004
162 Somalia 241,0 2004
163 Niger 222,0 2004
164 Maldives 214,0 2006
Polynésie thuộc Pháp 211,0 2005
165 Barbados 209,0 2004
166 Bhutan 186,0 2005
167 Sierra Leone 185,0 2004
168 Montenegro 171,3 2003
169 Quần đảo Solomon 171,0 2004
Quần đảo Turks và Caicos 169,2 2000
170 Andorra 148,7 2005
171 Rwanda 135,4 2006
172 Cộng hòa Trung Phi 131,0 2004
173 Gambia 130,5 2006
Quần đảo Falkland 125,0 2004
174 Guiné-Bissau 116,0 2004
175 Cabo Verde 96,71 2006
Samoa 94,00 2004
176 Saint Lucia 82,00 2004
Aruba 80,00 2004
177 Dominica 74,00 2004
178 Saint Kitts và Nevis 70,00 2004
Bắc Síp 68,10 2006
179 Burundi 55,68 2006
180 Antigua và Barbuda 46,81 2004
Guam 45,00 2004
181 Grenada 40,00 2004
182 Saint Vincent và Grenadines 37,00 2004
183 Vanuatu 34,11 2004
184 Comoros 34,00 2004
185 Tonga 34,00 2004
Quần đảo Virgin thuộc Anh 25,30 2002
Saint Helena 19,00 2004
186 Eritrea 17,65 2006
187 Kiribati 17,00 2004
Anguilla 14,56 2005
188 Micronesia 14,00 2004
189 Đông Timor 10,00 2005
190 São Tomé và Príncipe 9.773 2006
191 Quần đảo Marshall 9.100 2000
Mayotte 6.500 2005
192 Palau 5.882 2004
Saint Pierre và Miquelon 5.500 2005
193 Quần đảo Cook 5.222 2005
Quần đảo Cayman 2.520 2004
Đảo Norfolk 1.500 FY91/92
194 Tuvalu 1.000 2004
Montserrat 0,700 2001
Niue 0,201 2004
195 Nauru 0,064 2005
Wallis và Futuna 0,047 2004
196 Tokelau 0,000 2002

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]