Danh sách quốc gia theo tỷ lệ ly hôn
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Danh sách các quốc gia theo tỷ lệ ly hôn)
| Thông tin ở đây có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. Nếu biết thông tin mới cho trang này, xin bạn giúp cập nhật. Xem trang thảo luận để có thêm thông tin. |
Sau đây là danh sách các quốc gia theo tỷ lệ ly hôn, dựa trên dữ liệu năm 2002.
| Số ly hôn cho 100.000 người |
Tỷ số ly hôn (cho mỗi 100 hôn nhân) |
|
| Albania | 60 | 10.9 |
| Armenia | 30 | 6 |
| Úc chau | 260 |
46.1 |
| Cộng hòa Áo | 240 | 43.4 |
| Azerbaijan | 70 | 10.3 |
| Bahamas | 137 | |
| Bahrain | 131 | |
| Barbados | 121 | |
| Belarus | 430 | 52.9 |
| Vương quốc Bỉ | 260 | 44 |
| Belize | 58 | |
| Bosna và Hercegovina | 40 | 5 (1990) |
| Brasil | 60 | |
| Brunei | 72 | |
| Bulgaria | 130 | 21.1 |
| Campuchia | ||
| Canada | 228 |
37 7 |
| Chile | 42 | |
| Trung Quốc | 79 | |
| Costa Rica | 204 | |
| Croatia | 80 | 15.5 |
| Cuba | 354 | |
| Kypros | 170 | |
| Cộng hòa Séc | 290 | 43.3 |
| Đan Mạch | 270 | 44.5 |
| Cộng hòa Dominican | 117 | |
| Ecuador | 73 | |
| Egypt | 118 | |
| El Salvador | 49 | |
| Estonia | 310 | 46.7 |
| Phần Lan | 270 | 51.2 |
| Pháp | 202 | 38.3 |
| Gruzia | 40 | 6.6 |
| Đức | 230 | 39.4 |
| Hy Lạp | 90 | 15.7 |
| Guam | 434 | |
| Guatemala | 13 | |
| Hồng Kông (Trung Quốc) | 196 | |
| Hungary | 240 | 37.5 |
| Iceland | 190 | 39.5 |
| India |
1.3 |
|
| Indonesia | ||
| Iran | 69 | |
| Ireland |
70 |
|
| Israel | 156 | |
| Ý | 60 | 10 |
| Jamaica | 55 | |
| Nhật Bản | 192 | 31.9 |
| Jordan | 122 | |
| Kazakhstan | 235 | |
| Hàn Quốc | 212 | |
| Kuwait | 158 | |
| Kyrgyzstan | 130 | |
| Lào | ||
| Latvia | 260 | 34.4 |
| Libya | 24 | |
| Lithuania | 290 | 38.9 |
| Luxembourg | 230 | 47.4 |
| Ma Cao (Trung Quốc) | 65 | |
| Cộng hòa Macedonia | 70 | 5 (90) |
| Malaysia |
12.4 |
|
| Maldives | 1097 | |
| Mauritius | 87 | |
| Mexico | 48 | |
| Moldova | 270 | 28.1 |
| Mông Cổ | 38 | |
| Hà Lan | 210 | 38.3 |
| Tân Tây Lan (New Zealand) | 265 |
34.1 |
| Na Uy | 220 | 40.4 |
| Palestine |
109 (2004) |
|
| Panama | 65 | |
| Cộng hoà Philippines | ||
| Ba Lan | 110 | 17.3 |
| Bồ Đào Nha | 190 | 26.2 |
| Puerto Rico | 382 | |
| Qatar | 97 | |
| Romania | 140 | 19.1 |
| Nga Quốc | 430 | 43.3 |
| Serbia |
90 |
12 |
| Singapore | 131 | |
| Slovakia | 170 | 26.9 |
| Slovenia | 110 | 20.7 |
| Cộng hòa Nam Phi | 81 | |
| Tây Ban Nha | 90 | 15.2 |
| Sri Lanka | 15 | |
| Surinam | 123 | |
| Thụy Điển | 240 | 54.9 |
| Thụy Sỹ | 280 | 25.5 |
| Syria | 73 | |
| Thái Lan | 90 | |
| Tonga | 108 | |
| Trinidad và Tobago | 123 | |
| Tunisia | 104 | |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 50 | 6 |
| Turkmenistan | 110 | |
| Ukraina | 400 | 40 |
| Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | 87 | |
| Vương quốc Liên hiệp | 260 | 42.6 |
| Hoa Kỳ | 410 360 (2005) |
54.8 (1985) 46.8 (2005) |
| Uruguay | 201 | |
| Uzbekistan | 61 | |
| Venezuela | 79 | |
| Việt Nam |
50 |
4.8 |
| Source: www.divorcereform.org. | ||
Tham khảo [sửa]
- "The World's Women, Trends and Statistics," UN, 2000
- Monthly Vital Statistics Report, Vol. 49, No. 6, National Center for Health Statistics
- "UN Demographic Yearbook, 1999", United Nations Publication, 2001
- "Recent demographic developments in Europe, 2001," Council of Europe Publishing, 2001
- "Statistics in focus", "Population and Social Conditions"* Jean-Paul Sardon, "Recent Demographic Trends in the Developed Countries," Population - English Edition, Vol. 57, Jan-Feb' 2002