Danh sách các quốc gia và thủ đô theo ngôn ngữ bản địa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Bảng biểu bên dưới liệt kê các quốc gia cùng với thủ đô bằng tiếng Việt, tiếng Anh cũng như ngôn ngữ chính thức.

A[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Abkhazia[1]
Sukhum
Apsny
Аҧсны
Abkhaziya
Абхазия
Aqwa
Аҟəа
Sukhum
Сухум
tiếng Abkhaz
(Chữ Kirin Abkhaz)
tiếng Nga
Chữ Kirin
Afghanistan/A Phú Hãn
Kabul
Afghanestan
افغانستان
Kabul
كابل
Dari-Ba Tư, Pashtu
(Chữ Ả Rập)
Albania/Albani
Tirana
Shqipëria
Tiranë
tiếng Albania
Algeria/Algérie
Algiers
Al-Jazā'ir
الجزائر
Al-Jazā'ir
الجزائر
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)
American Samoa/Samoa thuộc Mỹ
Pago Pago
Amerika Sāmoa
American Samoa
Pago Pago
Pago Pago
tiếng Samoa
tiếng Anh
Andorra
Andorra la Vella
Andorra
Andorra la Vella
tiếng Catalan
Angola
Luanda
Angola
Luanda
tiếng Bồ Đào Nha
Anguilla
The Valley
tiếng Anh
Antigua và Barbuda
Saint John's
tiếng Anh
Argentina/Á Căn Đình
Buenos Aires
Argentina
Ciudad de Buenos Aires
tiếng Tây Ban Nha
Armenia
Yerevan
Hayastán
Հայաստան
Yerevan
Երեվան
tiếng Armenia
(Chữ Armenia)
Aruba
Oranjestad
tiếng Hà Lan
Australia/Úc (Đại Lợi)
Canberra
tiếng Anh/ Thổ ngữ bản xứ
Austria/Áo
Viên/Viên
Österreich
Wien
tiếng Đức
Azerbaijan
Baku
Azərbaycan
Bakı
Azeri
(Chữ Latin)

B[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Bahamas
Nassau
tiếng Anh
Bahrain/Baranh
Manama
Al-Baḥrayn
البحرين
Al-Manāmah
المنامة
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)
Bangladesh
Dhaka
Bangladesh
বাংলাদেশ
Ḍhaka
ঢাকা
tiếng Bengal
(Chữ Bengal)
Barbados
Bridgetown
tiếng Anh
Belarus
Minsk
Belarus’
Беларусь
Biełaruś
Belorussiyaor Belorussiâ
Белоруссия
Minsk (Mensk)
Мінск (Менск)
Miensk
Minsk
Минск
tiếng Belarus (cổ thể)
(Chữ Kirin)
(Chữ Latin Belarus)
tiếng Nga
(Chữ Kirin)
Belgium/Bỉ
Brussels/ Bruxelles
België
Belgique
Belgien
Brussel
Bruxelles
Brüssel
tiếng Hà Lan
tiếng Pháp
tiếng Đức
Belize
Belmopan
tiếng Anh
Benin/Bénin
Porto-Novo
Bénin
Porto-Novo
tiếng Pháp
Bermuda/Quần đảo Bermuda/Đảo Somers
Hamilton
tiếng Anh
Bhutan
Thimphu
Druk Yul
འབྲུག་ཡུལ
Thimphu
ཐིམ་ཕུ
Dzongkha
Bolivia
La Paz
Bolivia
Buliwya
Wuliwya
Volívia
La Paz
Chuqiyapu
Chuqiyapu
La Paz
tiếng Tây Ban Nha
tiếng Quechua
tiếng Aymara
tiếng Guaraní
Bosnia-Herzegovina
Sarajevo
Bosna i Hercegovina
Босна и Херцеговина
Sarajevo
Сарајево
tiếng Bosnia, tiếng Serbia, tiếng Croatia
(Chữ Kirin)
Botswana
Gaborone
tiếng Anh
Brasil/Braxin/Brasil/Ba Tây
Brasília
Brasil
Brasília
tiếng Bồ Đào Nha
Brunei
Bandar Seri Begawan
Brunei
بروني
Bandar Seri Begawan
باندر سري بڬاون
tiếng Mã Lai
(Chữ Jawi)
Bulgaria/Bungary
Sofia
Bulgariyaor Bălgarija
България
Sofiya orSofija[2]
София
tiếng Bungary
(Chữ Kirin)
Burkina Faso/Cộng hòa Thượng Volta
Ouagadougou
tiếng Pháp
Burundi
Bujumbura
Kirundi

C[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Cambodia/Campuchia/Kampuchea/Căm Bốt/Cao Miên
Phnom Penh/Phnôm Pênh/Nam Vang
Kampuchea
កម្ពុជា
Phnom Penh
ភ្នំពេញ
tiếng Khmer
ខ្មែរ
Cameroon
Yaoundé
Cameroun
Cameroon
Yaoundé
Yaoundé
tiếng Pháp
tiếng Anh
Canada/Gia Nã Đại
Ottawa
tiếng Anh
tiếng Pháp
Cape Verde/Cap Ve
Praia
Cabo Verde
Praia
tiếng Bồ Đào Nha
Quần đảo Cayman
George Town
tiếng Anh
Cộng hòa Trung Phi
Bangui
République Centrafricaine
Ködörösêse tî Bêafrîka
Bangui
Bangî
tiếng Pháp
tiếng Sango
Chad/Tchad
N'Djamena
Tchad
تشاد
Ndjamena
نجامينا
tiếng Pháp
tiếng Ả Rập
Chile/Chí Lợi
Santiago
tiếng Tây Ban Nha
China/Trung Hoa (Trung Cộng)/Trung Quốc[1]
Beijing/Bắc Kinh
Zhōngguó (Zhōnghuá Rénmín Gònghéguó)
中国 (中华人民共和国)
Běijīng
北京
tiếng Quan Thoại
(Trung văn giản thể)
China/Trung Hoa (Dân Quốc)/Trung Hoa Đài Bắc[1]
hay Đài Loan
Taipei/Đài Bắc
Zhōnghuá Mínguó hay Táiwan
中華民國 hay 臺灣/台灣
Táiběi
臺北/台北
tiếng Hoa
(Hán tự phồn thể)
Đảo Christmas/Phục Sinh
Flying Fish Cove
Christmas Island Flying Fish Cove
tiếng Anh
Quần đảo Cocos (Keeling)
Đảo Tây
tiếng Anh
Colombia
Bogotá
tiếng Tây Ban Nha
Comoros
Moroni
Komori
Juzur al-Qamar
جزر القمر
Comores
Moroni
Moroni
موروني
Moroni
Shikomor
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)
tiếng Pháp
Congo/Congo-Brazzaville
Brazzaville
Congo hay Congo-Brazza
Brazzaville
tiếng Pháp
Congo (CHDC)/Congo Bỉ/ Congo-Léopoldville
Kinshasa
Congo
Kinshasa
tiếng Pháp
Quần đảo Cook
Avarua
tiếng Anh
Costa Rica
San José
tiếng Tây Ban Nha
Côte d'Ivoire/Bờ Biển Ngà
Yamoussoukro
tiếng Pháp
Croatia
Zagreb
Hrvatska
Zagreb
tiếng Croatia
Cuba
La Habana
Cuba
La Habana
tiếng Tây Ban Nha
Cyprus/Síp
Nicosia
Kypros
Κύπρος
Kıbrıs
Lefkosia
Λευκωσία
Lefkoşa
tiếng Hy Lạp
(Chữ Hy Lạp)
tiếng Thổ
Cộng hòa Czech/Séc
Czechia
Prague/Praha
Česká republika
Česko
Praha
tiếng Séc

D[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Denmark/Đan Mạch
Copenhagen
Danmark
København
tiếng Đan Mạch
Djibouti
Djibouti
Jībūtī
جيبوتي
Djibouti
Jībūtī
جيبوتي
Djibouti
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)
tiếng Pháp
Dominica
Roseau
tiếng Anh
Cộng hòa Dominica/Dominicana
Santo Domingo
República Dominicana
Santo Domingo
tiếng Tây Ban Nha

E[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
East Timor/Đông Timor/Timor-Leste
Dili
Timor Lorosa'e
Timor-Leste
Díli
Díli
Tetum
tiếng Bồ Đào Nha
Ecuador
Quito
tiếng Tây Ban Nha
Egypt/Ai Cập/Y Diệp
Cairo
Misr orMasr
مصر
Al-Qāhirah
القاهرة
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)
El Salvador
San Salvador
tiếng Tây Ban Nha
Equatorial Guinea/Guinea Xích Đạo
Malabo
Guinea Ecuatorial
Malabo
tiếng Tây Ban Nha
Eritrea
Asmara
Iritriya
إرتريا
Erta
ኤርትራ
Asmaraa
أسمرا
Asmära
አሥመራ
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)
tiếng Tigrinya
Estonia
Tallinn
Eesti
Tallinn
tiếng Estonia
Ethiopia
Addis Ababa
Ityop'ia
ኢትዮጲያ
ኢትዮጵያ
Addis Abäba
አዲስ አበባ
Amharic

F[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Quần đảo Faroe
Tórshavn
Føroyar
Færøerne
Tórshavn
Thorshavn
tiếng Faroe
tiếng Đan Mạch
Fiji
Suva
Fiji
Viti
फ़िजी
Suva
tiếng Anh
tiếng Fiji
tiếng Hindustani
Finland/Phần Lan
Helsinki
Suomi
Finland
Helsinki
Helsingfors
tiếng Phần Lan
tiếng Thụy Điển
France/Pháp/Phú Lãng Sa
Paris
France
Paris
tiếng Pháp
French Guiana/Guyane thuộc Pháp/Nguy Gian
Cayenne
Guyane
Cayenne
tiếng Pháp
French Polynesia/Polynésie thuộc Pháp
Papeete
Polynésie française
Papeete
tiếng Pháp

G[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Gabon
Libreville
tiếng Pháp
Gambia
Banjul
tiếng Anh
Georgia/Gruzia
Tbilisi
Sak'art'velo
საქართველო
Tbilisi
თბილისი
tiếng Georgia
(Bảng chữ cái Georgia)
Germany/Đức
Berlin/Bá Linh
Deutschland
Berlin
tiếng Đức
Ghana
Accra
tiếng Anh
Gibraltar
Gibraltar
tiếng Anh
Greece/Hy Lạp
Athens/Athena
Hellas
Ελλάς
or
Ellada
Ελλάδα
Athinai
Αθήναι
hay
Athina
Αθήνα
tiếng Hy Lạp
(Chữ Hy Lạp)
Greenland
Nuuk
Kalaallit Nunaat
Grønland
Nuuk
Godthåb
tiếng Greenland
tiếng Đan Mạch
Grenada
St. George's
tiếng Anh
Guadeloupe
Basse-Terre
tiếng Pháp
Guam
Hagåtña
tiếng Anh
Guatemala
Guatemala City
Guatemala
La Nueva Guatemala de la Asunción
tiếng Tây Ban Nha
Guernsey
St Peter Port
tiếng Anh
Guinea/Guinée
Conakry
Guinée
Gine
Gine
Conakry
Kɔnakiri
Konakiri
tiếng Pháp
Maninka, tiếng Susu
tiếng Pular
Guinea-Bissau/Guiné-Bissau
Bissau
Guiné-Bissau
Bissau
tiếng Bồ Đào Nha
Guyana
Georgetown
tiếng Anh

H[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Haiti
Port-au-Prince
Haïti
Ayiti
Port-au-Prince
Pòtoprens
tiếng Pháp
tiếng Creole Haiti
Honduras
Tegucigalpa/Tegus
Honduras
Tegucigalpa
tiếng Tây Ban Nha
Hungary/Hung Gia Lợi
Budapest
Magyarország
Budapest
tiếng Hungary

I[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Iceland/Băng Đảo
Reykjavík
Ísland
Reykjavík
tiếng Iceland
India/Ấn Độ
New Delhi
Bharôt
ভাৰত
Bharot
ভারত
India
Bhārat
ભારત
Bhārat,Hindustān
भारत, हिंदुस्तान
Bhārata
ಭಾರತ
Hindōstān
ہندوستان
Bhārat
भारत
Inḍya,Bhāratam
ഇന്ത്യ, ഭാരതം
Bhārat
भारत
Bhārat
भारत
Bharôtô
ଭାରତ
Bhārat,Hindustān
ਭਾਰਤ, ਹਿੰਦੁਸਤਾਨ
Bhāratam
भारतम्
Bhāratu,Hindustānu
ڀارت، هندستان
Indiyā,Bārata
இந்தியா, பாரத
Bhāratadēsham,Inḍiyā
భారత దేశం, ఇండియా
Hindostān,Bhārat
ہندوستان، بھارت
Nôya Dilli
নয়া দিল্লী
Nôea Dilli
নয়া দিল্লী
New Delhi
Navī Dilhī
નવી દિલ્હી
Naī Dillī
नई दिल्ली
Nava Dehali
ನವ ದೆಹಲಿ
Dilī
دِلى
Navī Dillī
नवी दिल्ली
Nyūḍalhi
ന്യൂഡല്ഹി
Navī Dillī
नवी दिल्ली


Nūadillī
ନୂଆଦିଲ୍ଲୀ
Navīñ Dillī
ਨਵੀਂ ਦਿੱਲੀ
Nava Dehalī
दिल्ली
Naīñ Dihlī
نئين دهلي
Puduḍilli
புதுடில்லி
Nyūḍhillī
న్యూఢిల్లీ
Naī Dĕhlī, Naī Dillī
نئی دہلی، نئی دلی
tiếng Assam
(Chữ Assam)
tiếng Bengal
(Chữ Bengal)
tiếng Anh
tiếng Gujarat
(Chữ Gujarāt)
tiếng Hindi
(Chữ Devanagari)
tiếng Kannada
(Chữ Kannada)
tiếng Kashmir
(Chữ Perso-Ả Rập)
tiếng Konkan
(Chữ Devanagari)
tiếng Malayalam
(Chữ Malayalam)
tiếng Marath
(Chữ Devanagari)
tiếng Nepal
(Chữ Devanagari)
tiếng Oriya
(Oriya script)
tiếng Punjab
(Chữ Gurmukh)
tiếng Phạn
(Chữ Devanagari)
tiếng Sindh
(Chữ Perso-Ả Rập)
tiếng Tamil
(Chữ Tamil)
tiếng Telugu
(Chữ Telugu)
tiếng Urdu
(Chữ Perso-Ả Rập)
Indonesia/Nam Dương
Jakarta
Indonesia
Jakarta
tiếng Indonesia
Iran/Ba Tư
Tehran
Īrān
ایران
Tehrān
تهران
tiếng Ba Tư
(Chữ Perso-Ả Rập)
Iraq
Baghdad
Al-'Iraq
العراق
Baghdad
بغداد
tiếng Ả Rậptiếng Kurd
(Chữ Ả Rập)
Ireland/Ái Nhĩ Lan
Dublin
Éire
Ireland
Baile Átha Cliath
Dublin
tiếng Ireland
tiếng Anh
Đảo Man
Douglas
Isle of Man
Ellan Vannin
Douglas
Doolish
tiếng Anh
tiếng Manx
Israel
Jerusalem/Gia Liêm
ישראל
Israel
י'
ירושלים'Jerusalem
Hebrew
tiếng Anh
Italy/Italia/Ý/Ý Đại Lợi
Rome/Roma/La Mã
Italia
Roma
tiếng Ý

J[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Jamaica
Kingston
tiếng Anh
Japan/Nhật Bản/Nhật Bổn
Tokyo/Đông Kinh Đô
Nippon orNihon
日本
Tōkyō
東京
tiếng Nhật
(Kanji/Hiragana/Katakana)
Jersey
Saint Helier
Jersey
Jersey
Jèrri
St. Helier
Saint Hélier
Saint Hélyi
tiếng Anh
tiếng Pháp
Jèrriais
Jordan/Jordani
Amman/Ammann
Al-’Urdun
الأردن
‘Ammān
عمان
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)

K[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Kazakhstan
Astana
Qazaqstan
Қазақстан
Kazakhstán
Казахстан
Astana
Астана
Astana
Астана
tiếng Kazakh
(Chữ Kirin)
tiếng Nga
(Chữ Kirin)
Kenya
Nairobi
tiếng Anh, tiếng Swahil
Kiribati
Nam Tarawa[3]

tiếng Anh,Gilbertese
South Korea/Nam Triều Tiên/Nam Hàn/Đại Hàn/Hàn Quốc
Seoul/Thủ Nhĩ
Hanguk trong tiếng Nam Triều
한국 / 韓國
Nam-josŏn trong tiếng Bắc Triều
남조선 / 南朝鮮
Seoul
서울
tiếng Triều Tiên
(Hangul/Hanja)
North Korea/Bắc Triều Tiên/Triều Tiên
Pyongyang/P'yŏngyang/Bình Nhưỡng
Chosŏn trong tiếng Bắc Triều
조선 / 朝鮮
Buk-han trong tiếng Nam Triều
북한 / 北韓
P'yŏngyang
평양 / 平壌
tiếng Triều Tiên
(Hangul/Hanja)
Kosovo/Kosova[1]
Pristina/Prishtinë
Kosova, Косово
Prishtinë, Приштина (Priština)
tiếng Albania, tiếng Serbia
(Chữ La Mã, Chữ Kirin)
Kuwait
Thành phố Kuwait
Al-Kuwayt
الكويت
Al-Kuwayt
الكويت
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)
Kyrgyzstan/Kirghizia
Bishkek
Kyrgyzstan
Кыргызстан
Kirgizija
Киргизия
Bishkek
Бишкек
Bishkek
Бишкек
tiếng Kyrgyz
(Chữ Kirin)
tiếng Nga
(Chữ Kirin)

L[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Laos/Lào
Vientiane/Viêng Chăn/Vạn Tượng
Lao
ລາວ
Vientiane hay Vieng Chan hay Viêng Chăn
ວຽງຈັນ
tiếng Lào
Chữ Lào
Latvia
Riga
Latvija
Rīga
tiếng Latvia
Lebanon/Liban/Libăng
Beirut
Lubnān
لبنان
Bayrūt
بيروت
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)
Lesotho
Maseru
Lesotho
Maseru
tiếng Sesotho, tiếng Anh
Liberia
Monrovia
Liberia
Monrovia
tiếng Anh
Libya/Libi
Tripoli
Lībiyā
ليبيا
Tarabulus
طرابلس
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)
Liechtenstein
Vaduz
Liechtenstein
Vaduz
tiếng Đức
Lithuania
Vilnius
Lietuva
Vilnius
tiếng Lithuania
Luxembourg
Luxembourg
Lëtzebuerg
Luxemburg
Luxembourg
Lëtzebuerg
Luxemburg
Luxembourg
tiếng Luxembourg
tiếng Đức
tiếng Pháp

M[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Macedonia
Skopje
Makedonija
Македонија
Skopje
Скопје
tiếng Macedonia
(Chữ Kirin)
Madagascar/Mã Đảo
Antananarivo
Madagasikara
Madagascar
Antananarivo
Antananarivo/Tananarive
tiếng Malagasy
tiếng Pháp
Malawi
Lilongwe
tiếng Anh, Chichewa
Malaysia
Kuala Lumpur
Malaysia
Kuala Lumpur
tiếng Mã Lai
Maldives
Malé
Dhivehi Raajje
ދިވެހިރާއްޖެ
Malé
މާލެ
tiếng Dhiveh
(Chữ Thaana)
Mali
Bamako
Mali
Mali
Bamako
Bamakɔ
tiếng Pháp
tiếng Bambara
Malta
Valletta
Malta
Valletta or Il-Belt Valletta
tiếng Malta
Quần đảo Marshall
Majuro
tiếng Anh, tiếng Marshall
Martinique
Fort-de-France
tiếng Pháp
Mauritanie/Mauritania
Nouakchott
Mauritanie
Mūrītāniyā
موريتانيا
Nouakchott
Nouakchott
نواكشوط
tiếng Pháp
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)
Mauritius
Port Louis
Maurice
Port Louis
tiếng Anh
tiếng Pháp
Mayotte
Mamoudzou
Mayotte
Mamoudzou
tiếng Pháp
Mexico/México/Méhico
Mexico City
México
Ciudad de México
tiếng Tây Ban Nha
Liên bang Micronesia
Palikir
tiếng Anh
Moldova
Chişinău
Moldova
Chişinău
tiếng România
Monaco
Monaco
tiếng Pháp
Mongolia/Mông Cổ
Ulaanbaatar
Mongol Uls
Монгол Улс
Ulaanbaatar
Улаанбаатар
tiếng Mông Cổ
(Chữ Kirin)
Montenegro
Podgorica
Crna Gora
Црна Гора
Podgorica
Подгорица
tiếng Serbia
Montserrat
Plymouth (de jure)
Brades/Brades Estate (de facto)[4]
tiếng Anh
Morocco/Maroc/Ma Rốc
Rabat
Al-Maghrib
المغرب
Rabat
رباط
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)
Mozambique
Maputo
Moçambique
Maputo
tiếng Bồ Đào Nha
Myanma/Miến Điện/Diến Điện
Naypyidaw
Myanma
မြန်မာပြည်
Naypyidaw
နေပြည်တော်
tiếng Myanma

N[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Namibia
Windhoek
tiếng Anh
tiếng Đức
Afrikaans
Nauru
Yaren (de facto)[5]
Naoero
Nauruo
English
Nauruan
Nepal
Kathmandu
Nepāl
नेपाल
Kāthmānḍau
काठमांडौ
Nepali
Devanagari
Netherlands
Amsterdam
Nederland
Amsterdam
tiếng Hà Lan
New Caledonia
Nouméa
Nouvelle-Calédonie
Nouméa
tiếng Pháp
New Zealand[6]
Wellington
New Zealand
Aotearoa
Wellington
Te Whanganui-a-Tara
tiếng Anh
Māori
Nicaragua
Managua
tiếng Tây Ban Nha
Niger
Niamey
tiếng Pháp
Nigeria
Abuja
tiếng Anh, Hausa,Igbo, Yoruba,Broken English
Niue
Alofi
Niuean, tiếng Anh
Norfolk Island
Kingston
tiếng Anh
Bắcern Mariana Quần đảo
Saipan
tiếng Anh
Norway
Oslo
Norge
Noreg
Oslo
Oslo
Norwegian Bokmål
Norwegian Nynorsk

O[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Oman
Muscat
‘Umān
عُمان
Masqaṭ
مسقط
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)

P[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Pakistan
Islamabad
Pākistān
پاکستان
Islāmabād
اسلام‌اباد
Urdu
(Chữ Ả Rập)
Palau
Ngerulmud
Belau
Ngerulmud
tiếng Anh,Palauan
Palestinian territories[1]
?
Filastīn
فلسطين
Al Quds
القدس
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)
Panama
Panama City
Panamá
Panamá
tiếng Tây Ban Nha
Papua New Guinea
Port Moresby
Papua New Guinea
Papua Niugini
Papua Niugini
Port Moresby
Pot Mosbi
Pot Mosbi
tiếng Anh
Tok Pisin
Hiri Motu
Paraguay
Asunción
Paraguay
Paraguái
Asunción
Paraguay
tiếng Tây Ban Nha
Guaraní
Peru
Lima
Perú
Lima
tiếng Tây Ban Nha
Philippines
Manila
Pilipinas
Philippines
Filipinas
ᜉᜒᜎᜒᜉᜒᜈᜐ᜔
Maynila
Manila
Manila
ᜋᜈᜒᜎ
Filipino / Tagalog
tiếng Anh
tiếng Tây Ban Nha
(Tagalog script)
Pitcairn Quần đảo
Adamstown
tiếng Anh
Poland
Warsaw
Polska
Warszawa
Polish
Portugal
Lisbon
Portugal
Lisboa
tiếng Bồ Đào Nha
Puerto Rico
San Juan
tiếng Tây Ban Nha

Q[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Qatar
Doha
Qaṭar
قطر
Ad-Dawḥah
الدوحة
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)

R[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Réunion
Saint-Denis
Réunion
Saint-Denis
tiếng Pháp
România
Bucharest
România
Bucureşti
Romanian
Nga
Moskva
Rossiya orRossiâ
Россия1
Moskva
Москва
tiếng Nga
(Chữ Kirin)
Rwanda
Kigali
tiếng Pháp, Kinyarwanda, tiếng Anh

S[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Saint-Pierre và Miquelon
Saint-Pierre
Saint-Pierre et Miquelon
Saint-Pierre
tiếng Pháp
Saint Helena
Jamestown
tiếng Anh
Saint Kitts và Nevis
Basseterre
tiếng Anh
Saint Lucia
Castries
tiếng Anh
Saint Vincent và the Grenadines
Kingstown
tiếng Anh
Samoa
Apia
English
San Marino
San Marino
Italian
São Tomé và Príncipe
São Tomé
São Tomé e Príncipe
São Tomé
tiếng Bồ Đào Nha
Ả Rập Saudi
Riyadh
Al-Mamlaka Al-‘Arabiyyah as Sa‘ūdiyyah
المملكة العربية السعودية
Ar-Riyāḍ
الرياض
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)
Senegal
Dakar
Sénégal
Dakar
tiếng Pháp
Serbia
Belgrade
Srbija
Србија
Beograd
Београд
Serbian
(Chữ Kirin)
Seychelles
Victoria
Sesel
Seychelles
Seychelles
Victoria or Port Victoria
Seychellois Creole
tiếng Pháp
tiếng Anh
Sierra Leone
Freetown
tiếng Anh
Singapore
Singapura
Singapore
Xīnjiāpō
新加坡
Singapur
சிங்கப்பூர்
Malay
tiếng Anh
Mandarin Chinese
(Simplified Chinese characters)
Tamil
(Tamil script)
Slovakia
Bratislava
Slovensko
Bratislava
Slovak
Slovenia
Ljubljana
Slovenija
Ljubljana
Slovene
Solomon Quần đảo
Honiara
tiếng Anh
Somalia
Mogadishu
Soomaaliya
aş-Şūmāl
الصومال
Muqdisho
Maqadīshū
مقديشو
Somali
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)
Nam Africa
Pretoria (administrative Thủ đô), Cape Town (legislative Thủ đô), Bloemfontein, (judicial Thủ đô)
Nam Africa
Suid-Afrika
iNingizimu Afrika
uMzantsi Afrika
Afrika-Borwa
Afrika Borwa
Aforika Borwa
Afurika Tshipembe
Afrika Dzonga
iNingizimu Afrika
iSewula Afrika
Pretoria, Cape Town
Pretoria,Kaapstad
iPitoli
iPitoli
Tshwane
Tshwane
Tshwane
Tswane
Pitori
iPitoli
iPitori
tiếng Anh
Afrikaans
Zulu
Xhosa
Pedi
Sotho
Tswana
Venda
Tsonga
Swazi
Ndebele
Nam Ossetia
Tskhinval
Khussar Iryston
Хуссар Ирыстон
Samkhret Oseti
სამხრეთი ოსეთი
Южная Осетия
Yuzhnaya Osetiya
Chreba
Чъреба
Tskhinvali
ცხინვალი
Tskhinval
Цхинвал
Ossetic
Georgian
tiếng Nga
Spain
Madrid
España
Espanya
Espainia
Espanha
Madrid
Madrid
Madril
Madrid
tiếng Tây Ban Nha/Galician
Catalan
Basque
Aranese
Sri Lanka
Sri Jayawadenapura Kotte
Sri Lankā
ශ්‍රී ලංකාව
ஸ்ரீ லங்க
Sri Jayawadenapura Kotte
ශ්‍රී ජයවර්ධනපුර කෝට්ටේ
கொழும்பு ||
Sinhala
Tamil
Sudan
Khartoum
As-Sudan
السودان
Al-Khartûm
الخرطوم
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)
Suriname
Paramaribo
tiếng Hà Lan
Svalbard
Longyearbyen
Svalbard
Longyearbyen
Norwegian
Swaziland
Mbabane
tiếng Anh
Thuỵ Điển
Stockholm
Sverige
Stockholm
Swedish
Switzerland
Bern
Schweiz
Suisse
Svizzera
Svizra
Bern
Berne
Berna
Berna
tiếng Đức
tiếng Pháp
Italian
Romansh
Syria
Damascus
Suriyah
سورية
Dimashq / Ash-Sham
الشام / دمشق
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)

T[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Taiwan
(See "China (ROC)" entry)
Tajikistan
Dushanbe
Tojikistan
Тоҷикистон
Dushanbe
Душанбе
Tajiki-Persian
(Cyrilic)
Tanzania
Dodoma
tiếng Anh
Thailand
Bangkok
Mueang Thai, Prathet Thai, Ratcha-anachak Thai
เมืองไทย,

ประเทศไทย, ราชอาณาจักรไทย

Krung Thep Maha Nakhon
กรุงเทพฯ, กรุงเทพมหานคร
Thai
Togo
Lomé
tiếng Pháp
Tokelau
tiếng Anh
Tonga
Nukuʻalofa
Tonga
Nukuʻalofa
Tongan
Trinidad và Tobago
Port of Spain
tiếng Anh
Tunisia
Tunis
Tunis
تونس
Tunis
تونس
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)
Thổ Nhĩ Kỳ
Ankara
Türkiye
Ankara
tiếng Thổ
Turkmenistan
Ashgabat
Türkmenistan
Aşgabat
Turkmen
Turks và Caicos Quần đảo
Cockburn Town
tiếng Anh
Tuvalu
Fongafale (inFunafuti)
tiếng Anh

U[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Uganda
Kampala
tiếng Anh
Ukraina
Kiev
Ukraїna
Україна
Kyїv
Київ
Ukrainian
(Chữ Kirin)
United Arab Emirates
Abu Dhabi
Al-’Imārat Al-‘Arabiyyah Al-Muttaḥidah
الإمارات العربيّة المتّحدة
‘Abū ẓabī
أبوظبي
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)
United Kingdom
Luân Đôn
United Kingdom
Y Deyrnas Unedig
Unitit Kinrick
Rìoghachd Aonaichte
Ríocht Aontaithe
London
Llundain
Lunnon
Lunnainn
Londain
tiếng Anh
Welsh
Scots
Scots Gaelic
Irish
United States
Washington, D.C.
United States or America
Estados Unidos orAmérica
États-Unis or Amérique
'Amelika-hui-pu-'ia or 'Amelika-hui
Washington D.C.
Washington D.C.
Washington D.C.
Wakinekona or Wasinetona
tiếng Anh
tiếng Tây Ban Nha
Cajun French
Hawaiian
Uruguay
Montevideo
República Oriental del Uruguay
Montevideo
tiếng Tây Ban Nha
Uzbekistan
Tashkent
O'zbekiston
Toshkent
Uzbek

V[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Vanuatu
Port Vila
Vanuatu
Port-Vila
tiếng Anh
Vatican
Civitas Vaticana
Latin
Venezuela
Caracas
tiếng Tây Ban Nha
Vietnam
Hanoi
Việt Nam
Hà Nội
Vietnamese
Virgin Quần đảo, British
Road Town
tiếng Anh
Virgin Quần đảo, US
Charlotte Amalie
tiếng Anh
Vojvodina
Novi Sad
Vojvodina Војводина
Novi Sad Нови Сад
[[Serbian

(Bảng chữ cái Kirin|Chữ Kirin)]]

W, X, Y, Z[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Wallis và Futuna
Matâ'Utu
Wallis-et-Futuna
Matâ'Utu
tiếng Pháp
Yemen
Sana'a
Al-Yaman
اليمن
Ṣan‘ā’
‫ﺻﻨﻌﺎﺀ‬
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)
Zambia
Lusaka
tiếng Anh
Zimbabwe
Harare
tiếng Anh

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c Not universally recognised
  2. ^ tiếng Bungarytiếng Nga có thể chuyển đổi theo nhiều cách khác nhau, dod o91 thường có hai dạng chuyển ngữ được sử dụng nhiều nhất được nêu ở đây.
  3. ^ Bairiki Village is the former Thủ đô of Kiribati và is still the seat of thePresidency, but the official Thủ đô is now Nam Tarawa.
  4. ^ Brades EstateThủ đô thực tế kể từ sau vụ phun trào núi lửa năm 1995 bao phủ toàn bộ Thủ đô Hiến pháp (de jure) Plymouth, khiến người dân không thể cư trú.
  5. ^ Nauru is the only Quốc gia in the world without an official Thủ đô.
  6. ^ The Quốc gia has a third official language in New Zealand Sign Language.

Bản mẫu:Countries và languages lists