Danh sách các sao nặng nhất

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Đây là danh sách các sao có khối lượng lớn nhất đã biết được tính theo khối lượng Mặt Trời (M). Tất cả các ngôi sao được thống kê đều có khối lượng lớn hơn 25 (M).

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Tên sao Khối lượng (M), Mặt trời = 1)
R136a1 [1] 256
BAT99-98[2] 226
BAT99-116[1] 190
R136a2 [1] 179
VFTS 682 150
NGC 3603-B[1] 132
R136c ≥130
R136a3 [2] 130
HD 269810 130
WR 42e[3] 125-135[a]
Arches-F9 111–131
NGC 3603-A1a 120
η Carinae A 120
R136b 118
HD 93250 118
R145[4] >116 + >48[b]
Cygnus OB2-7 114
NGC 3603-C[1] 113
Melnick 42 113
Cygnus OB2-12 110
WR 25 110
Arches-F1 101–119
Arches-F6 101–119
Peony Star[5] 100
516 Cygnus 100
Cụm sao R136a 20 sao có khối lượng 100
HD 93129 A 95
Arches-F7 86–102
NGC 3603-A1b 92
771 Cygnus 90
HD 38282 A 90
Sao Pistol 86-92
Arches-F15 80–97
WR21a A[6] 87
WR20a A 83
WR20a B 82
Sk -71 51[7] 80
Cygnus OB2-8B 80
HD 38282 B 80
R139 A[8] 78
V429 Carinae A 78
WR 22 78
Pismis 24-17[9] 78
Arches-F12 70–82
Cygnus OB2-10 75
Arches-F18 67–82
Var 83 in M33 60–85
Cygnus OB2-8C 71
Arches-F4 66–76
R126 70
Sao đồng hành của M33 X-7[10] 70
AG Carinae 70
BD+43° 3654 70
HD 5980 A 58-79
Pismis 24-1 SW 66
LBV 1806-20 A + B A=65, B=65
Arches-F28 66–76
LH54-425 A 62
Arches-F21 56–70
Arches-F10 55–69
HD 148937[11] 60
Arches-F14 54–65
HD 5980 B 51-67
WR 102ea[12] 58
Cygnus OB2-11 58
Arches-F3 52–63
CD Crucis A[13] 57
Arches-B1 50–60
Plaskett's star B 56
BD+40° 4210 54
Plaskett's star A 54
WR21a B[6] 53
HD 93129 B[14] 52
Cygnus OB2-4 52
Arches-F20 47–57
Arches-F16 46–56
WR102c[5] 45–55
CD Crucis B[13] 48
Arches-F8 43–51
Sher 25 in NGC 3603 40–52
Arches-F2 42–49
S Doradus 45
IRS-8*[15] 44.5
Cygnus OB2-8A A 44.1
Cygnus OB2-1 44
α Camelopardalis 43
Pismis 24-2 43
χ2 Orionis 42.3
Cygnus OB2-6 42
ε Orionis 40[cần dẫn nguồn]
RW Cephei 40
θ1 Orionis C 40
ζ Puppis 22.5-56.6
Sao đồng hành của NGC 300 X-1 38
Pismis 24-16 38
Pismis 24-25 38
Cygnus OB2-8A B 37.4
LH54-425 B 37
ζ1 Scorpii 36
Pismis 24-13 35
Sao đồng hành của IC 10 X-1[16] 35
Cygnus OB2-9 A >34
Arches-F5 31–36
Cygnus OB2-18 33
ζ Orionis 33
19 Cephei 30–35
ξ Persei 26–36
Cygnus OB2-5 A 31
γ Velorum A 30
P Cygni 30
Cygnus OB2-9 B >30
IRS 15[17] 26
6 Cassiopeiae[18] 25
Pismis 24-3 25
KY Cygni 25[cần dẫn nguồn]
NGC 7538 S[19] 25
VFTS 102 25
ρ Cassiopeiae 14-30
Phân loại
Sao dạng Wolf-Rayet
Sao lớp O
Sao lớp B
Sao biến quang
Sao cực siêu khổng lồ
  1. ^ This unusual measurement was made by assuming the star was ejected from a three-body encounter in NGC 3603. This assumption also means that the current star is the result of a merger between two original close binary components. The mass is consistent with evolutionary mass for a star with the observed parameters.
  2. ^ These are minimum values with the orbital solution still uncertain.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c doi:10.1111/j.1365-2966.2010.17167.x
    Hoàn thành chú thích này
  2. ^ a ă doi:10.1051/0004-6361/201322696
    Hoàn thành chú thích này
  3. ^ Gvaramadze; Kniazev; Chene; Schnurr (2012). "Two massive stars possibly ejected from NGC 3603 via a three-body encounter". arΧiv:1211.5926v1 [astro-ph.SR]. 
  4. ^ doi:10.1111/j.1365-2966.2009.14437.x
    Hoàn thành chú thích này
  5. ^ a ă doi:10.1051/0004-6361:200809568
    Hoàn thành chú thích này
  6. ^ a ă doi:10.1111/j.1365-2966.2008.13684.x
    Hoàn thành chú thích này
  7. ^ doi:10.1051/0004-6361:20042543
    Hoàn thành chú thích này
  8. ^ doi:10.1051/0004-6361/201116785
    Hoàn thành chú thích này
  9. ^ doi:10.1051/0004-6361/201015914
    Hoàn thành chú thích này
  10. ^ doi:10.1038/nature06218
    Hoàn thành chú thích này
  11. ^ doi:10.1111/j.1365-2966.2011.19897.x
    Hoàn thành chú thích này
  12. ^ Adriane Liermann et all (2011). “High-mass stars in the Galactic center Quintuplet cluster”. Bulletin de la Societe Royale des Sciences de Liege 80: 160-164. 
  13. ^ a ă doi:10.1111/j.1365-2966.2009.15999.x
    Hoàn thành chú thích này
  14. ^ doi:10.1051/0004-6361/200912610
    Hoàn thành chú thích này
  15. ^ doi:10.1086/507764
    Hoàn thành chú thích này
  16. ^ doi:10.1088/0004-637X/730/2/140
    Hoàn thành chú thích này
  17. ^ doi:10.1086/505862
    Hoàn thành chú thích này
  18. ^ Achmad, L.; Lamers, H. J. G. L. M.; Pasquini, L. (1997). “Radiation driven wind models for A, F and G supergiants”. Astronomy and Astrophysics 320: 196. Bibcode:1997A&A...320..196A. 
  19. ^ doi:10.1051/0004-6361/201423420
    Hoàn thành chú thích này