Danh sách trường trung học phổ thông tại Thanh Hóa
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Danh sách các trường trung học phổ thông tại Thanh Hóa)
Dưới đây là danh sách các trường Trung học phổ thông tại Thanh Hóa, danh sách này bao gồm các trường công lập và trường tư thục.
Mục lục |
Danh sách [sửa]
| Tên chính thức | Địa bàn | Điện thoại |
|---|---|---|
| 1. THPT Bỉm Sơn | TX Bỉm Sơn | 037.3824.425 |
| 2. THPT Lê Hồng Phong | TX Bỉm Sơn | 037.3824.920 |
| 3. THPT Bá́ Thước | Bá Thước | 037.3880.592 |
| 4. THPT Bá́ Thước 3 | Bá Thước | 037.3582.035 |
| 5. THPT Hà Văn Mao | Bá Thước | 037.3584.046 |
| 6. THPT Cẩm Thuỷ 1 | Cẩm Thuỷ | 037.3876.029 |
| 7. THPT Cẩm Thuỷ 2 | Cẩm Thuỷ | 037.3529.101 |
| 8. THPT Cẩm Thuỷ 3 | Cẩm Thuỷ | 037.3528.337 |
| 9. THPT Đông Sơn 1 | Đông Sơn | 037.3691.650 |
| 10. THPT Đông Sơn 2 | Đông Sơn | 037.3693.228 |
| 11. PT Nguyễn Mộng Tuân[1] | Đông Sơn | 037.3690.242 |
| 12. THPT Dân lập Đông Sơn | Đông Sơn | 037.3820.430 |
| 13. THPT Lương Đắc Bằng | Hoằng Hoá | 037.3865.309 |
| 14. THPT Hoằng Hoá 2 | Hoằng Hoá | 037.3866.433 |
| 15. THPT Hoằng Hoá 3 | Hoằng Hoá | 037.3642.339 |
| 16. THPT Hoằng Hoá 4 | Hoằng Hoá | 037.3640.319 |
| 17. THPT Lưu Đình Chất | Hoằng Hoá | 037.3641.057 |
| 18. THPT Lê Viết Tạo | Hoằng Hoá | 037.3643.776 |
| 19. THPT Hậu Lộc 1 | Hậu Lộc | 037.3645.103 |
| 20. THPT Hậu Lộc 2 | Hậu Lộc | 037.3636.050 |
| 21. THPT Hậu Lộc 3 | Hậu Lộc | 037.3633.582 |
| 22. THPT Hậu Lộc 4 | Hậu Lộc | 037.3632.347 |
| 23. THPT Đinh Chương Dương | Hậu Lộc | 037.3831.314 |
| 24. THPT Hà Trung | Hà Trung | 037.3787.336 |
| 25. THPT Hoàng Lệ Kha | Hà Trung | 037.3624.524 |
| 26. THPT Hà Trung 2 [2] | Hà Trung | 037.3620.589 |
| 27. THPT Lang Chánh | Lang Chánh | 037.3874.445 |
| 28. THPT Mường Lát | Mường Lát | 037.3099237284 |
| 29. THPT Nông Cống 1 | Nông Cống | 037.3839.105 |
| 30. THPT Nông Cống 2 | Nông Cống | 037.3838.505 |
| 31. THPT Nông Cống 3 | Nông Cống | 037.3685.007 |
| 32. THPT Nông Cống 4 | Nông Cống | 037.3687.029 |
| 33. THPT Nông Cống 5 [3] | Nông Cống | 037.3839.112 |
| 34. THPT Tư thục Nông Cống | Nông Cống | 037.3838.666 |
| 35. THPT Ngọc Lặc | Ngọc Lặc | 037.3871.221 |
| 36. THPT Ngọc Lặc 3 | Ngọc Lạc | 037.3571.380 |
| 37. THPT Lê Lai | Ngọc Lạc | 037.3574.059 |
| 38. THPT Ba Đình | Nga Sơn | 037.3872.183 |
| 39. THPT Mai Anh Tuấn | Nga Sơn | 037.3653.628 |
| 40. THPT Trần Phú | Nga Sơn | 037.3872.562 |
| 41. THPT Nga Sơn [4] | Nga Sơn | 037.3651.924 |
| 42. THPT Như Thanh | Như Thanh | 037.3848.450 |
| 43. THPT Như Thanh 2 | Như Thanh | 037.3848.740 |
| 44. THPT Như Xuân | Như Xuân | 037.3878.091 |
| 45. THPT Quan Hoá | Quan Hoá | 037.3875.091 |
| 46. THPT Quan Sơn | Quan Sơn | 037.3590.097 |
| 47. THPT Quảng Xương 1 | Quảng Xương | 037.3863.039 |
| 48. THPT Quảng Xương 2 | Quảng Xương | 037.3676.062 |
| 49. THPT Quảng Xương 3 | Quảng Xương | 037.3675.751 |
| 50. THPT Quảng Xương 4 | Quảng Xương | 037.3734.197 |
| 51. THPT Nguyễn Xuân Nguyên | Quảng Xương | 037.3678.221 |
| 52. THPT Đặng Thai Mai [5] | Quảng Xương | 037.3670.862 |
| 53. THPT Dân lập Nguyễn Huệ ̣ | Quảng Xương | 037.3913.617 |
| 54. THPT Sầm Sơn | TX Sầm Sơn | 037.3821.455 |
| 55. THPT Nguyễn Thị Lợi | TX Sầm Sơn | 037.3821.457 |
| 56. THPT Tĩnh Gia 1 | Tĩnh Gia | 037.3861.178 |
| 57. THPT Tĩnh Gia 2 | Tĩnh Gia | 037.3619.499 |
| 58. THPT Tĩnh Gia 3 | Tĩnh Gia | 037.3862.545 |
| 59. THPT Tĩnh Gia 5 [6] | Tĩnh Gia | 037.3611.546 |
| 60. THPT Tĩnh Gia 4 [7] | Tĩnh Gia | 037.3218.100 |
| 61. THPT Lê Văn Hưu | Thiệu Hóa | 037.3829.026 |
| 62. THPT Thiệu Hoá | Thiệu Hoá | 037.3842.643 |
| 63. THPT Nguyễn Quán Nho | Thiệu Hoá | 037.3512.032 |
| 64. THPT Dương Đình Nghệ | Thiệu Hoá | 037.3829.907 |
| 65. THPT Dân tộc Nội trú Thanh Hóa | TP Thanh Hoá | 037.3910.068 |
| 66. THPT Chuyên Lam Sơn | TP Thanh Hoá | 037.3756.605 |
| 67. THPT Đào Duy Từ | TP Thanh Hoá | 037.3852.882 |
| 68. THPT Hàm Rồng | TP Thanh Hoá | 037.3752.708 |
| 69. THPT Nguyễn Trãi [8] | TP Thanh Hoá | 037.3856.805 |
| 70. THPT Tô Hiến Thành [8] | TP Thanh Hoá | 037.3911.544 |
| 71. THPT Lý Thường Kiệt | TP Thanh Hoá | 037.3722.789 |
| 72. THPT Trần Xuân Soạn | TP Thanh Hoá | 037.3856.799 |
| 73. THPT Đào Duy Anh | TP Thanh Hoá | 037.3852.156 |
| 74. THPT Triệu Sơn 1 | Triệu Sơn | 037.3867.442 |
| 75. THPT Triệu Sơn 2 | Triệu Sơn | 037.3862.272 |
| 76. THPT Triệu Sơn 3 | Triệu Sơn | 037.3560.794 |
| 77. THPT Triệu Sơn 4 | Triệu Sơn | 037.3565.006 |
| 78. THPT Triệu Sơn 5 [9] | Triệu Sơn | 037.3563.066 |
| 79. THPT Triệu Sơn 6 [10] | Triệu Sơn | 037.3566.886 |
| 80. THPT DL Triệu Sơn | Triệu Sơn | 037.3868.046 |
| 81. THPT Thạch Thành 1 | Thạch Thành | 037.3877.038 |
| 82. THPT Thạch Thành 2 | Thạch Thành | 037.3889.510 |
| 83. THPT Thạch Thành 3 | Thạch Thành | 037.3847.430 |
| 84. THPT Lê Lợi | Thọ Xuân | 037.3833.332 |
| 85. THPT Lê Hoàn | Thọ Xuân | 037.3539.022 |
| 86. THPT Lam Kinh | Thọ Xuân | 037.3834.232 |
| 87. THPT Lê Văn Linh | Thọ Xuân | 037.3833.434 |
| 88. THPT Thọ Xuân 4 | Thọ Xuân | 037.3539.327 |
| 89. THPT Thọ Xuân 5 [11] | Thọ Xuân | 037.3534.200 |
| 90. THPT Vĩnh Lộc | Vĩnh Lộc | 037.3870.034 |
| 91. THPT Tống Duy Tân | Vĩnh Lộc | 037.3840.264 |
| 92. THPT Trần Khát Chân | Vĩnh Lộc | 037.3870.552 |
| 93. THPT Cầm Bá Thước | Thường Xuân | 037.3873.683 |
| 94. THPT Thường Xuân 2 | Thường Xuân | 037.3554.025 |
| 95. THPT Yên Định 1 | Yên Định | 037.3869.861 |
| 96. THPT Yên Định 2 | Yên Định | 037.3843.002 |
| 97. THPT Yên Định 3 | Yên Định | 037.3843.153 |
| 98. THPT Thống Nhất | Yên Định | 037.3514.200 |
| 99. THPT Hà Tông Huân | Yên Định | 037.3843.709 |
| 100. THPT Trần Ân Chiêm | Yên Định | 037.3869.598 |
Chú thích [sửa]
- ^ Công văn số 1477/QĐ-UBND ngày 16/05/2012 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc bổ sung cấp trung học cơ sở cho Trường THPT Nguyễn Mộng Tuân, huyện Đông Sơn và đổi tên trường.
- ^ Chuyển đổi từ THPT Bán công 1 Hà Trung sang loại hình trường công lập vào năm 2010
- ^ Chuyển đổi từ THPT Bán công số 1 Nông Cống sang loại hình trường công lập vào năm 2010
- ^ Chuyển đổi từ THPT Bán công Nga Sơn sang loại hình trường công lập vào năm 2010
- ^ Chuyển đổi từ loại hình trường bán công sang trường công lập vào năm 2010
- ^ Chuyển đổi từ THPT Bán công số 1 Tĩnh Gia sang loại hình trường công lập vào năm 2010
- ^ Chuyển đổi từ THPT Bán công số 2 Tĩnh Gia sang loại hình trường công lập vào năm 2010
- ^ a b Chuyển đổi từ loại hình trường bán công sang trường công lập vào năm 2010
- ^ Chuyển đổi từ THPT Bán công số 1 Triệu Sơn sang loại hình trường công lập vào năm 2010
- ^ Chuyển đổi từ THPT Bán công Triệu Sơn sang loại hình trường công lập vào năm 2010
- ^ Chuyển đổi từ THPT Bán công số 2 Thọ Xuân sang loại hình trường công lập vào năm 2010