Danh sách các trạm tàu điện ngầm Moskva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Đây là danh sách các nhà ga metro của Moskva - Liên bang Nga. Danh sách này bao gồm những nhà ga đang hoạt động, đang ngưng sử dụng và đã đóng cửa. metro Moskva (tiếng Nga: Московское метро) là hệ thống metro có trọng tải hành khách lớn thứ 2 thế giới, sau hệ thống metro ở Tokyo. Hệ thống này mở cửa lần đầu vào năm 1935, cho đến nay, nó có tổng chiều dài các tuyến đường là 292.2 km, 12 tuyến đường cùng với 177 nhà ga. Hằng ngày, có hơn 7 triệu hành khách đi lại trong hệ thống này. Mỗi nhà ga metro đều được trang trí rất công phu. Nơi đây được mệnh danh là "Cung điện ngầm dưới lòng đất". Tuy metro Moskva không phải là hệ thống metro lớn nhất thế giới nhưng có một điều chắc chắn rằng, nó là hệ thống metro đẹp nhất thế giới.

Tuyến Tên gọi Tên Cyril Số ga Chiều dài Mở lần đầu Mở rộng lần cuối Số hành khách[A]
Moskwa Metro Line 1.svg Sokolnicheskaya Сокольническая 19 26,2 kilômét (16,3 mi) 15.05.1935 01.08.1990 1.031.914
Moskwa Metro Line 2.svg Zamoskvoretskaya Замоскворецкая 20 37,1 kilômét (23,1 mi) 11.09.1938 07.09.1985 1.362.599
Moskwa Metro Line 3.svg Arbatsko-Pokrovskaya Арбатско-Покровская 18 37,7 kilômét (23,4 mi) 13.03.1938 07.09.2008 800.504
Moskwa Metro Line 4.svg Filyovskaya Филёвская 13 14,7 kilômét (9,1 mi) 15.05.1935 30.08.2006 355.180
Moskwa Metro Line 5.svg Koltsevaya Кольцевая 12 19,4 kilômét (12,1 mi) 01.01.1950 14.03.1954 832.862
Moskwa Metro Line 6.svg Kaluzhsko-Rizhskaya Калужско-Рижская 24 37,6 kilômét (23,4 mi) 01.05.1958 17.01.1990 1.399.472
Moskwa Metro Line 7.svg Tagansko-Krasnopresnenskaya Таганско-Краснопресненская 19 35,9 kilômét (22,3 mi) 31.12.1966 30.12.1975 1.449.222
Moskwa Metro Line 8.svg Kalininskaya Калининская 7 13,1 kilômét (8,1 mi) 30.12.1979 25.01.1986 419.842
Moskwa Metro Line 9.svg Serpukhovsko-Timiryazevskaya Серпуховско-Тимирязевская 25 41,2 kilômét (25,6 mi) 08.11.1983 26.12.2002 1.092.949
Moskwa Metro Line 10.svg Lyublinskaya Люблинская 12 21,2 kilômét (13,2 mi) 28.12.1995 29.12.2007 227.941
Moskwa Metro Line 11.svg Kakhovskaya Каховская 3 3,3 kilômét (2,1 mi) 11.08.1969 107.732
Moskwa Metro Line L1.svg Butovskaya Бутовская 5 5,2 kilômét (3,2 mi) 27.12.2003 50.600

Ga tàu điện[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến Sokolnicheskaya[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến Zamoskvoretskaya[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến Arbatsko-Pokrovskaya[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến Filyovskaya[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến Koltsevaya[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến Kaluzhsko-Rizhskaya[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến Tagansko-Krasnopresnenskaya[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến Kalininskaya[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến Serpukhovsko-Timiryazevskaya[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến Lyublinskaya[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến Kakhovskaya[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến Butovskaya[sửa | sửa mã nguồn]

Non-functional or abandoned stations[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]