Danh sách các vườn quốc gia tại México

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Các vườn quốc gia México bao gồm 67 vườn quốc gia được bảo vệ là các khu vực tự nhiên được quản lý bởi Ủy ban Quốc gia liên bang về Khu vực tự nhiên được bảo vệ (CONANP). Tổng diện tích các vườn quốc gia là 1.432.024 ha, chiếm 0,73% diện tích lãnh thổ của México.[1]

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là danh sách các vườn quốc gia tại México:

Tên Năm Diện tích (km²) Bang Ghi chú
Vườn quốc gia Quần đảo Espíritu Santo 2007 486 Baja California Sur
Vườn quốc gia Arrecife Alacranes 1994 3.337 Yucatán
Vườn quốc gia Arrecifes de Cozumel 1996 119 Quintana Roo
Vườn quốc gia Arrecife de Puerto Morelos 1998 90 Quintana Roo
Vườn quốc gia Arrecifes de Xcalak 2000 179 Quintana Roo
Vườn quốc gia Bahía de Loreto 1996 2.065 Baja California Sur
Vườn quốc gia Barranca del Cupatitzio 1938 3 Michoacán
Vườn quốc gia Thác nước Basaseachic 1981 58 Chihuahua
Vườn quốc gia Benito Juárez 1937 27 Oaxaca
Vườn quốc gia Bosencheve 1940 104 Michoacán một phần thuộc Estado de Mexico
Vườn quốc gia Cabo Pulmo 1995 71 Baja California Sur
Vườn quốc gia Cañón del Río Blanco 1938 556 Veracruz
Vườn quốc gia Cañón del Sumidero 1980 217 Chiapas
Vườn quốc gia Cerro de Las Campanas 1937 0,58 Querétaro
Vườn quốc gia Cerro de la Estrella 1938 11 Đặc khu liên bang (Thành phố Mexico)
Vườn quốc gia Cerro de Garnica 1936 9 Michoacán
Vườn quốc gia Cofre de Perote 1937 117 Veracruz
Vườn quốc gia Hiến pháp 1857 1962 50 Baja California
Vườn quốc gia Costa Occidental de Isla Mujeres 1996 86 Quintana Roo bao gồm cả Punta Cancún y Punta Nizuc
Vườn quốc gia Cumbres del Ajusco 1936 9 Đặc khu liên bang (Thành phố Mexico)
Vườn quốc gia Cumbres de Majalca 1939 47 Chihuahua
Vườn quốc gia Cumbres de Monterrey 2000 1.773 Nuevo León
Vườn quốc gia Desierto del Carmen 1942 5 Estado de México Còn được gọi là Nixcongo
Vườn quốc gia Desierto de los Leones 1917 15 Đặc khu liên bang (Thành phố Mexico)
Vườn quốc gia Dzibilchantun 1987 5 Yucatán
Vườn quốc gia El Cimatario 1982 24 Querétaro
Vườn quốc gia El Gogorrón 1936 250 San Luis Potosí
Vườn quốc gia El Histórico Coyoacán 1938 5 Đặc khu liên bang (Thành phố Mexico) Còn được gọi là Viveros de Coyoacán
Vườn quốc gia El Potosí 1936 20 San Luis Potosí
Vườn quốc gia El Sabinal 1938 0,08 Nuevo León
Vườn quốc gia El Tepeyac 1937 15 Đặc khu liên bang (Thành phố Mexico)
Vườn quốc gia El Tepozteco 1937 232 Morelos Cũng thuộc Đặc khu liên bang
Vườn quốc gia El Veladero 1980 36 Guerrero
Vườn quốc gia Fuentes Brotantes de Tlalpan 1936 1 Đặc khu liên bang (Thành phố Mexico)
Vườn quốc gia General Juan N. Álvarez 1964 5 Guerrero
Vườn quốc gia Grutas de Cacahuamilpa 1936 16 Guerrero
Vườn quốc gia Huatulco 1998 118 Oaxaca
Vườn quốc gia Insurgente José María Morelos y Pavón 1939 43 Michoacán
Vườn quốc gia Insurgente Miguel Hidalgo y Costilla 1936 15 Đặc khu liên bang (Thành phố Mexico) Còn được biết đến với tên Vườn quốc gia La Marquesa
Vườn quốc gia Đảo Contoy 1998 51 Quintana Roo
Vườn quốc gia Đảo Isabel 1980 1,9 Nayarit
Vườn quốc gia Các đảo Marietas 2005 13 Nayarit
Vườn quốc gia Iztaccíhuatl Popocatépetl 1935 398 Estado de México bao gồm Zoquiapan và các khu vực sáp nhập khác (Tại Estado de Mexico, Morelos, và Puebla)
Vườn quốc gia La Malinche 1938 457 Puebla Còn được biết đến với tên Matlalcuéyatl
Vườn quốc gia Lago de Camécuaro 1941 0,1 Michoacán
Vườn quốc gia Lagunas de Chacahua 1937 141 Oaxaca
Vườn quốc gia Lagunas de Montebello 1959 60 Chiapas
Vườn quốc gia Lagunas de Zempoala 1936 47 Morelos Cũng thuộc Estado de Mexico
Vườn quốc gia Lomas de Padierna 1938 6 Đặc khu liên bang (Thành phố Mexico))
Vườn quốc gia Los Marmoles 1936 231 Hidalgo Bao gồm cả Barranca de San Vicente y Cerro de Cangando
Vườn quốc gia Los Novillos 1940 0,4 Coahuila
Vườn quốc gia Los Remedios 1938 4 Estado de México
Vườn quốc gia Mineral del Chico 1982 27 Hidalgo
Vườn quốc gia Molino de Flores Nezahualcóyotl 1937 0,5 Estado de México
Vườn quốc gia Nevado de Toluca 1936 467 Estado de México
Vườn quốc gia Palenque 1981 17 Chiapas
Vườn quốc gia Pico de Orizaba 1937 197 Veracruz Thuộc Veracruz và Puebla
Vườn quốc gia Rayon 1952 0,25 Michoacán
Vườn quốc gia Sacromonte 1939 0,45 Estado de México
Vườn quốc gia Quần đảo San Lorenzo 2005 584 Baja California
Vườn quốc gia Sierra de Órganos 2000 11 Zacatecas
Vườn quốc gia Sierra de San Pedro Mártir 1947 719 Baja California
Vườn quốc gia biển Sistema Arrecifal Veracruzano 1992 522 Veracruz
Vườn quốc gia Tula 1981 1 Hidalgo
Vườn quốc gia Tulum 1981 6 Quintana Roo
Vườn quốc gia Núi lửa Nevado de Colima 1936 96 Colima
Vườn quốc gia Xicoténcatl 1937 6 Tlaxcala

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tài liệu tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ National Commission of Protected Natural Areas, Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2012

Nguồn tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]