Danh sách các vi xử lý Intel Core i3

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Vi xử lý cho máy tính để bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Vi xử lý hai nhân[sửa | sửa mã nguồn]

"Clarkdale" (32 nm)[sửa | sửa mã nguồn]

Số hiệu sản phẩm Số sSpec Xung nhịp Turbo Tần số GPU Số nhân xử lý Cache L2 Cache L3 I/O Bus Hệ số nhân Tốc độ Uncore Bộ nhớ Điện thế TDP Socket Ngày ra mắt Số hiệu thành phần Giá bán (USD)
Core i3-530
  • SLBLR (C2)
  • SLBX7 (K0)
2.93 GHz - 733 MHz 2 2 × 256 KB 4 MB DMI 22× 2133 MHz 2 × DDR3-1333 0.65–1.4 V 73 W LGA 1156 7 tháng 1, 2010
  • CM80616003180AG
  • BX80616I3530
  • BXC80616I3530
$113
Core i3-540
  • SLBMQ (C2)
  • SLBTD (K0)
3.07 GHz - 733 MHz 2 2 × 256 KB 4 MB DMI 23× 2133 MHz 2 × DDR3-1333 0.65–1.4 V 73 W LGA 1156 7 tháng 1, 2010
  • CM80616003060AE
  • BX80616I3540
  • BXC80616I3540
$117
Core i3-550
  • SLBUD (K0)
3.2 GHz - 733 MHz 2 2 × 256 KB 4 MB DMI 24× 2133 MHz 2 × DDR3-1333 0.65–1.4 V 73 W LGA 1156 30 tháng 5, 2010
  • CM80616003174AJ
  • BX80616I3550
  • BXC80616I3550
$138
Core i3-560
  • SLBY2 (K0)
3.33 GHz - 733 MHz 2 2 × 256 KB 4 MB DMI 25× 2 × DDR3-1333 0.65–1.4 V 73 W LGA 1156 29 tháng 8, 2010
  • CM80616003177AH
  • BX80616I3560
  • BXC80616I3560
$138

Vi xử lý cho máy tính xách tay[sửa | sửa mã nguồn]

Vi xử lý hai nhân[sửa | sửa mã nguồn]

"Arrandale" (32 nm)[sửa | sửa mã nguồn]

Số hiệu sản phẩm Số sSpec Xung nhịp Turbo Tần số GPU Số nhân xử lý Cache L2 Cache L3 I/O Bus Hệ số nhân Tốc độ Uncore Bộ nhớ Điện thế TDP Socket Ngày ra mắt Số hiệu thành phần Giá bán (USD)
sử dụng điện năng theo tiêu chuẩn
Core i3-330M
  • SLBMD (C2)
  • SLBNF (C2)
  • SLBVT (K0)
2.13 GHz - 500–667 MHz 2 2 × 256 KB 3 MB DMI 16× 2 × DDR3-1066 0.725–1.4 V 35 W 7 tháng 1, 2010
  • CP80617004122AG
  • CN80617004122AG
  • CN80617004122AG
OEM
Core i3-330E
  • SLBQC (C2)
  • SLBXW (K0)
2.13 GHz - 500–667 MHz 2 2 × 256 KB 3 MB DMI 16× 2 × DDR3-1066 0.725–1.4 V 35 W BGA-1288 7 tháng 1, 2010
  • CN80617004467AC
OEM
Core i3-350M
  • SLBPK (C2)
  • SLBPL (C2)
  • SLBU6 (K0)
2.27 GHz - 500–667 MHz 2 2 × 256 KB 3 MB DMI 17× 2 × DDR3-1066 0.725–1.4 V 35 W
  • µPGA-988
  • BGA-1288
  • BGA-1288
7 tháng 1, 2010
  • CP80617004161AC
  • CN80617004161AC
OEM
Core i3-370M
  • SLBUK (K0)
  • SLBTX (K0)
2.4 GHz - 500–667 MHz 2 2 × 256 KB 3 MB DMI 18× 2 × DDR3-1066 0.725–1.4 V 35 W
  • µPGA-988
  • BGA-1288
Quý 3, 2010
  • CP80617004119AL
  • CN80617004119AL
OEM
Core i3-380M
  • SLBZX (K0)
2.53 GHz - 500–667 MHz 2 2 × 256 KB 3 MB DMI 19× 2 × DDR3-1066 0.725–1.4 V 35 W
  • µPGA-988
26 tháng 9, 2010
  • CP80617004116AH
OEM
Core i3-390M
  • SLC24 (K0)
  • SLC25 (K0)
2.67 GHz - 500–667 MHz 2 2 × 256 KB 3 MB DMI 20× 2 × DDR3-1066 0.725–1.4 V 35 W
  • BGA-1288
Quý 1, 2011
  • CP80617005487AB
OEM
tiết kiệm điện năng tối đa
Core i3-330UM
  • SLBUG (K0)
1.2 GHz - 166–500 MHz 2 2 × 256 KB 3 MB DMI 2 × DDR3-800 0.725–1.4 V 18 W BGA-1288 25 tháng 5, 2010
  • CN80617006042AB
OEM

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]