Danh sách các vi xử lý Intel Core i3
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
[sửa] Vi xử lý cho máy tính để bàn
[sửa] Vi xử lý hai nhân
- Dựa trên vi kiến trúc Westmere.
- Các công nghệ được tích hợp: MMX, SSE, SSE2, SSE3, SSSE3, SSE4.1, SSE4.2, Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64, XD bit, Intel VT-x, Hyper-Threading, Smart Cache
- FSB được thay thế bởi DMI.
- Vi mạch có kích thước: 81 mm², số bóng bán dẫn: 382 triệu.
- Vi mạch Đồ họa tích hợp và Bộ phận điều khiển bộ nhớ tích hợp: 114 mm², số bóng bán dẫn: 177 triệu.
- Số bước nhảy: C2, K0
| Số hiệu sản phẩm |
Số sSpec |
Xung nhịp |
Turbo |
Tần số GPU |
Số nhân xử lý |
Cache L2 |
Cache L3 |
I/O Bus |
Hệ số nhân |
Tốc độ Uncore |
Bộ nhớ |
Điện thế |
TDP |
Socket |
Ngày ra mắt |
Số hiệu thành phần |
Giá bán (USD) |
| Core i3-530 |
|
2.93 GHz |
- |
733 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
4 MB |
DMI |
22× |
2133 MHz |
2 × DDR3-1333 |
0.65–1.4 V |
73 W |
LGA 1156 |
7 tháng 1, 2010 |
- CM80616003180AG
- BX80616I3530
- BXC80616I3530
|
$113 |
| Core i3-540 |
|
3.07 GHz |
- |
733 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
4 MB |
DMI |
23× |
2133 MHz |
2 × DDR3-1333 |
0.65–1.4 V |
73 W |
LGA 1156 |
7 tháng 1, 2010 |
- CM80616003060AE
- BX80616I3540
- BXC80616I3540
|
$117 |
| Core i3-550 |
|
3.2 GHz |
- |
733 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
4 MB |
DMI |
24× |
2133 MHz |
2 × DDR3-1333 |
0.65–1.4 V |
73 W |
LGA 1156 |
30 tháng 5, 2010 |
- CM80616003174AJ
- BX80616I3550
- BXC80616I3550
|
$138 |
| Core i3-560 |
|
3.33 GHz |
- |
733 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
4 MB |
DMI |
25× |
|
2 × DDR3-1333 |
0.65–1.4 V |
73 W |
LGA 1156 |
29 tháng 8, 2010 |
- CM80616003177AH
- BX80616I3560
- BXC80616I3560
|
$138 |
[sửa] Vi xử lý cho máy tính xách tay
[sửa] Vi xử lý hai nhân
- Dựa trên vi kiến trúc Westmere.
- Các công nghệ được tích hợp: MMX, SSE, SSE2, SSE3, SSSE3, SSE4.1, SSE4.2, Enhanced IntelSpeedStep Technology (EIST), Intel 64, XD bit, Intel VT-x, Hyper-Threading, Smart Cache
- FSB được thay thế bởi DMI.
- Vi mạch có kích thước: 81 mm², số bóng bán dẫn: 382 triệu.
- Vi mạch Đồ họa tích hợp và Bộ phận điều khiển bộ nhớ tích hợp: 114 mm², số bóng bán dẫn: 177 triệu.
- Số bước nhảy: C2, K0
- Core i3-330E hỗ trợ chạy song song bộ nhớ ECC và cổng PCI express.
| Số hiệu sản phẩm |
Số sSpec |
Xung nhịp |
Turbo |
Tần số GPU |
Số nhân xử lý |
Cache L2 |
Cache L3 |
I/O Bus |
Hệ số nhân |
Tốc độ Uncore |
Bộ nhớ |
Điện thế |
TDP |
Socket |
Ngày ra mắt |
Số hiệu thành phần |
Giá bán (USD) |
| sử dụng điện năng theo tiêu chuẩn |
| Core i3-330M |
- SLBMD (C2)
- SLBNF (C2)
- SLBVT (K0)
|
2.13 GHz |
- |
500–667 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
3 MB |
DMI |
16× |
|
2 × DDR3-1066 |
0.725–1.4 V |
35 W |
|
7 tháng 1, 2010 |
- CP80617004122AG
- CN80617004122AG
- CN80617004122AG
|
OEM |
| Core i3-330E |
|
2.13 GHz |
- |
500–667 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
3 MB |
DMI |
16× |
|
2 × DDR3-1066 |
0.725–1.4 V |
35 W |
BGA-1288 |
7 tháng 1, 2010 |
|
OEM |
| Core i3-350M |
- SLBPK (C2)
- SLBPL (C2)
- SLBU6 (K0)
|
2.27 GHz |
- |
500–667 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
3 MB |
DMI |
17× |
|
2 × DDR3-1066 |
0.725–1.4 V |
35 W |
- µPGA-988
- BGA-1288
- BGA-1288
|
7 tháng 1, 2010 |
- CP80617004161AC
- CN80617004161AC
|
OEM |
| Core i3-370M |
|
2.4 GHz |
- |
500–667 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
3 MB |
DMI |
18× |
|
2 × DDR3-1066 |
0.725–1.4 V |
35 W |
|
Quý 3, 2010 |
- CP80617004119AL
- CN80617004119AL
|
OEM |
| Core i3-380M |
|
2.53 GHz |
- |
500–667 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
3 MB |
DMI |
19× |
|
2 × DDR3-1066 |
0.725–1.4 V |
35 W |
|
26 tháng 9, 2010 |
|
OEM |
| Core i3-390M |
|
2.67 GHz |
- |
500–667 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
3 MB |
DMI |
20× |
|
2 × DDR3-1066 |
0.725–1.4 V |
35 W |
|
Quý 1, 2011 |
|
OEM |
| tiết kiệm điện năng tối đa |
| Core i3-330UM |
|
1.2 GHz |
- |
166–500 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
3 MB |
DMI |
9× |
|
2 × DDR3-800 |
0.725–1.4 V |
18 W |
BGA-1288 |
25 tháng 5, 2010 |
|
OEM |
[sửa] Xem thêm
|
|
|
| Đã ngừng sản xuất |
|
|
| Hiện tại |
|
|
| Danh sách |
|
|
| Vi kiến trúc |
| P5 |
|
Vi xử lí dựa trên kiến trúc P5
|
|
| 0.90 μm |
|
|
| 0.60 μm |
|
|
| 0.35 μm |
|
|
| 0.25 μm |
|
|
|
| P6 |
|
Vi xử lí dựa trên kiến trúc P6
|
|
| 0.50 μm |
|
|
| 0.35 μm |
|
|
| 0.25 μm |
|
|
| 180 nm |
|
|
| 130 nm |
|
|
| 90 nm |
|
|
| 65 nm |
|
|
|
| NetBurst |
|
Vi xử lí dựa trên kiến trúc NetBurst
|
|
| 180 nm |
|
|
| 130 nm |
|
|
| 90 nm |
|
|
| 65 nm |
|
|
|
| Core |
|
Vi xử lí dựa trên kiến trúc Core
|
|
| 65 nm |
|
|
| 45 nm |
|
|
|
| Bonnell |
|
Vi xử lí dựa trên kiến trúc Bonnell
|
|
| 45 nm |
|
|
|
| Nehalem |
|
Vi xử lí dựa trên kiến trúc Nehalem
|
|
| 45 nm |
|
|
| 32 nm |
|
|
|
| Tương lai |
|
|
|