Danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2010

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Sau đây là danh sách các cầu thủ tham gia Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2010 (AFF Suzuki Cup 2010) được tổ chức tại Indonesia (bảng A) và Việt Nam (bảng B) từ ngày 1 đến 29 tháng 12 năm 2010.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

 Indonesia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Cờ của Áo Alfred Riedl

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần khoác áo Câu lạc bộ
1 TM Markus Haris Maulana 14 tháng 3, 1981 (29 tuổi) 26 Cờ của Indonesia Persib Bandung
2 HV Mohammad Nasuha 15 tháng 9, 1984 (26 tuổi) 6 Cờ của Indonesia Persija Jakarta
3 HV Zulkifli Syukur 3 tháng 5, 1984 (26 tuổi) 3 Cờ của Indonesia Arema Malang
5 HV Maman Abdurahman 12 tháng 5, 1982 (28 tuổi) 43 Cờ của Indonesia Persib Bandung
6 TV Tony Sucipto 12 tháng 2, 1986 (24 tuổi) 4 Cờ của Indonesia Persija Jakarta
7 HV Benny Wahyudi 20 tháng 3, 1986 (24 tuổi) 3 Cờ của Indonesia Arema Malang
8 TV Eka Ramdani 18 tháng 6, 1984 (26 tuổi) 19 Cờ của Indonesia Persib Bandung
9 Christian González 30 tháng 8, 1976 (34 tuổi) 3 Cờ của Indonesia Persib Bandung
10 TV Oktovianus Maniani 10 tháng 10, 1990 (20 tuổi) 5 Cờ của Indonesia Sriwijaya FC
11 Johan Juansyah 23 tháng 10, 1988 (22 tuổi) 0 Cờ của Indonesia Persijap Jepara
12 TM Ferry Rotinsulu 28 tháng 12, 1982 (27 tuổi) 3 Cờ của Indonesia Sriwijaya FC
14 TV Arif Suyono 3 tháng 1, 1984 (26 tuổi) 15 Cờ của Indonesia Sriwijaya FC
15 TV Firman Utina 15 tháng 12, 1981 (28 tuổi) 38 Cờ của Indonesia Sriwijaya FC
16 HV Muhammad Roby 12 tháng 9, 1985 (25 tuổi) 12 Cờ của Indonesia Persisam Putra Samarinda
17 Irfan Bachdim 11 tháng 8, 1988 (22 tuổi) 3 Cờ của Indonesia Persema Malang
18 TM Kurnia Meiga Hermansyah 7 tháng 5, 1990 (20 tuổi) 0 Cờ của Indonesia Arema Malang
19 TV Ahmad Bustomi 13 tháng 7, 1985 (25 tuổi) 5 Cờ của Indonesia Arema Malang
20 Bambang Pamungkas (c) 10 tháng 6, 1980 (30 tuổi) 71 Cờ của Indonesia Persija Jakarta
21 Yongki Aribowo 23 tháng 11, 1989 (21 tuổi) 4 Cờ của Indonesia Arema Malang
22 HV Muhammad Ridwan 8 tháng 6, 1980 (30 tuổi) 35 Cờ của Indonesia Sriwijaya FC
23 HV Hamka Hamzah 29 tháng 1, 1984 (26 tuổi) 11 Cờ của Indonesia Persipura Jayapura
27 HV Yesaya Nickhanor Desnam 25 tháng 6, 1985 (25 tuổi) 1 Cờ của Indonesia Persiwa Wamena

 Thái Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Cờ của Anh Bryan Robson

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần khoác áo Câu lạc bộ
2 HV Suree Sukha 27 tháng 7, 1982 (28 tuổi) 54 Cờ của Thái Lan Chonburi
3 HV Natthaphong Samana 29 tháng 6, 1984 (26 tuổi) 36 Cờ của Thái Lan Chonburi
4 HV Cholratit Jantakam 2 tháng 6, 1985 (29 tuổi) 17 Cờ của Thái Lan Chonburi
5 HV Suttinan Phuk-hom 29 tháng 11, 1987 (23 tuổi) 9 Cờ của Thái Lan Chonburi
6 HV Nattaporn Phanrit 11 tháng 1, 1982 (28 tuổi) 58 Cờ của Thái Lan Muangthong United
7 TV Datsakorn Thonglao 30 tháng 12, 1983 (26 tuổi) 71 Cờ của Thái Lan Muangthong United
8 HV Suchao Nuchnum 17 tháng 5, 1983 (27 tuổi) 47 Cờ của Thái Lan Buriram PEA
9 Sarayoot Chaikamdee 24 tháng 9, 1981 (29 tuổi) 43 Cờ của Thái Lan Cảng Thái Lan
10 Teerasil Dangda 6 tháng 6, 1988 (22 tuổi) 32 Cờ của Thái Lan Muangthong United
11 HV Rangsan Viwatchaichok 22 tháng 1, 1979 (31 tuổi) 22 Cờ của Thái Lan Buriram PEA
13 TV Therdsak Chaiman (c) 29 tháng 9, 1973 (37 tuổi) 70 Cờ của Thái Lan Chonburi
14 Teeratep Winothai 16 tháng 2, 1985 (25 tuổi) 41 Cờ của Thái Lan BEC Tero Sasana
15 TV Surat Sukha 27 tháng 7, 1982 (28 tuổi) 67 Cờ của Úc Melbourne Victory
17 TV Sutee Suksomkit 5 tháng 6, 1978 (32 tuổi) 67 Cờ của Thái Lan Bangkok Glass
18 TM Sinthaweechai Hathairattanakool 23 tháng 3, 1982 (28 tuổi) 54 Cờ của Thái Lan Chonburi
19 TV Phichitphong Choeichiu 28 tháng 8, 1982 (28 tuổi) 49 Cờ của Thái Lan Muangthong United
20 HV Panupong Wongsa 23 tháng 11, 1983 (27 tuổi) 14 Cờ của Thái Lan Muangthong United
21 HV Theeratorn Boonmatan 6 tháng 2, 1990 (20 tuổi) 2 Cờ của Thái Lan Buriram PEA
25 Kirati Keawsombut 12 tháng 1, 1987 (23 tuổi) 8 Cờ của Thái Lan Buriram PEA
27 TV Wichaya Dechmitr 3 tháng 8, 1989 (21 tuổi) 2 Cờ của Thái Lan Bangkok Glass
28 TV Naruphol Ar-Romsawa 16 tháng 9, 1988 (22 tuổi) 0 Cờ của Thái Lan Muangthong United
30 TM Sivaruck Tedsungnoen 20 tháng 4, 1984 (26 tuổi) 7 Cờ của Thái Lan Buriram PEA

 Malaysia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Cờ của Malaysia K. Rajagopal

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần khoác áo Câu lạc bộ
2 HV Mohd Sabre Mat Abu 8 tháng 8, 1987 (23 tuổi) 9 Cờ của Malaysia Kedah
3 HV Mohd Faizal Muhammad 3 tháng 3, 1989 (21 tuổi) 1 Cờ của Malaysia Harimau Muda A
4 HV Mohd Asraruddin Putra Omar 26 tháng 3, 1988 (22 tuổi) 12 Cờ của Malaysia Selangor
5 HV Mohd Razman Roslan 14 tháng 8, 1984 (26 tuổi) 0 Cờ của Malaysia Selangor
7 HV Khairul Helmi Johari 31 tháng 3, 1988 (22 tuổi) 0 Cờ của Malaysia Kedah
8 TV Mohd Safiq Rahim (c) 5 tháng 7, 1987 (23 tuổi) 10 Cờ của Malaysia Selangor
9 Norshahrul Idlan Talaha 8 tháng 6, 1986 (24 tuổi) 10 Cờ của Malaysia Kelantan
10 Mohd Safee Mohd Sali 29 tháng 1, 1984 (26 tuổi) 20 Cờ của Malaysia Selangor
12 TV Amar Rohidan 23 tháng 4, 1987 (23 tuổi) 6 Cờ của Malaysia Perlis
14 TV Mohd Khyril Muhymeen Zambri 9 tháng 5, 1987 (23 tuổi) 17 Cờ của Malaysia Kedah
15 TV K. Gurusamy 20 tháng 11, 1988 (22 tuổi) 1 Cờ của Malaysia Harimau Muda A
16 TV S. Kunanlan 22 tháng 8, 1986 (24 tuổi) 8 Cờ của Malaysia Negeri Sembilan
17 TV Mohd Amri Yahyah 21 tháng 1, 1981 (29 tuổi) 11 Cờ của Malaysia Selangor
18 HV Mahali Jasuli 2 tháng 4, 1989 (21 tuổi) 6 Cờ của Malaysia Harimau Muda A
19 TV Mohd Faizal Abu Bakar 20 tháng 9, 1990 (23 tuổi) 1 Cờ của Malaysia Kedah
20 Izzaq Faris Ramlan 18 tháng 4, 1990 (20 tuổi) 1 Cờ của Malaysia Harimau Muda A
21 TV Mohd Amirul Hadi Zainal 27 tháng 5, 1986 (24 tuổi) 16 Cờ của Malaysia Selangor
22 TM Khairul Fahmi Che Mat 7 tháng 2, 1989 (21 tuổi) 1 Cờ của Malaysia Kelantan
24 HV Mohd Muslim Ahmad 25 tháng 4, 1989 (21 tuổi) 8 Cờ của Malaysia Harimau Muda A
26 Mohd Ashaari Shamsuddin 7 tháng 6, 1985 (25 tuổi) 8 Cờ của Malaysia Terengganu
27 HV Mohd Fadhli Mohd Shas 21 tháng 1, 1991 (19 tuổi) 1 Cờ của Malaysia Harimau Muda A
28 TM Mohd Sharbinee Alawee Ramli 12 tháng 12, 1986 (23 tuổi) 2 Cờ của Malaysia Terengganu

 Lào[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Cờ của Anh David Booth

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần khoác áo Câu lạc bộ
1 TM Sengphachan Bounthisanh 1 tháng 6, 1987 (23 tuổi) Cờ của Lào Thủ đô Vientiane
2 HV Saynakhonevieng Phommapanya 28 tháng 10, 1987 (23 tuổi) Cờ của Lào Bộ LĐ và GTVT
3 HV Kitsada Thongkhen (c) 8 tháng 4, 1987 (23 tuổi) Cờ của Lào Bộ LĐ và GTVT
4 HV Ketsada Souksavanh 23 tháng 11, 1992 (18 tuổi) Cờ của Lào Ezra
5 HV Khamla Pinkeo 23 tháng 11, 1990 (20 tuổi) Cờ của Lào Công an Lào
7 TV Phatthana Syvilay 4 tháng 10, 1990 (20 tuổi) Cờ của Lào Bộ LĐ và GTVT
8 Lamnao Singto 15 tháng 4, 1988 (22 tuổi) Cờ của Lào Bộ LĐ và GTVT
9 Visay Phapouvanin 12 tháng 6, 1985 (25 tuổi) Cờ của Lào Thủ đô Vientiane
10 TV Kanlaya Sysomvang 3 tháng 11, 1990 (20 tuổi) Cờ của Lào Bộ LĐ và GTVT
11 TV Keoviengphet Liththideth 30 tháng 11, 1992 (18 tuổi) Cờ của Lào Ezra
13 TV Kaysone Soukhavong 7 tháng 6, 1987 (23 tuổi) Cờ của Lào Ngân hàng Lào
14 TV Konekham Inthammavong 10 tháng 7, 1992 (18 tuổi) Cờ của Lào Ngân hàng Lào
16 HV Senlati Vongsouriyasack 7 tháng 4, 1990 (20 tuổi) Cờ của Lào Ngân hàng Lào
17 TV Phonepaseuth Sysoutham 28 tháng 5, 1990 (20 tuổi) Cờ của Lào Thủ đô Vientiane
18 TM Sourasay Keosouvandeng 20 tháng 2, 1992 (18 tuổi) Cờ của Lào Bộ LĐ và GTVT
19 HV Kovanh Namthavixay 23 tháng 7, 1987 (23 tuổi) Cờ của Lào Quân đội Lào
20 TV Soukaphone Vongchiengkham 9 tháng 3, 1992 (18 tuổi) Cờ của Lào Ezra
22 TV Manolom Phomsouvanh 26 tháng 9, 1992 (18 tuổi) Cờ của Lào Ezra
24 TV Viengsavanh Sayyaboun 3 tháng 6, 1989 (21 tuổi) Cờ của Lào Quân đội Lào
25 Khampheng Sayavutthi 19 tháng 7, 1986 (24 tuổi) Cờ của Lào Bộ LĐ và GTVT
28 TM Seng Athit Somvang 2 tháng 6, 1991 (19 tuổi) Cờ của Lào Công an Lào
29 HV Khamphoumy Hanvilay 28 tháng 10, 1987 (23 tuổi) Cờ của Lào Bộ LĐ và GTVT

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

 Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Cờ của Bồ Đào Nha Henrique Calisto

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần khoác áo Câu lạc bộ
1 TM Dương Hồng Sơn 20 tháng 11, 1982 (28 tuổi) - Cờ của Việt Nam Hà Nội T&T
2 HV Đoàn Việt Cường 1 tháng 1, 1985 (25 tuổi) - Cờ của Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
3 HV Nguyễn Huy Hoàng 4 tháng 1, 1981 (29 tuổi) Cờ của Việt Nam Sông Lam Nghệ An
4 HV Lê Phước Tứ 15 tháng 4, 1984 (26 tuổi) - Cờ của Việt Nam Lam Sơn Thanh Hóa
5 TV Nguyễn Minh Châu 9 tháng 1, 1985 (25 tuổi) - Cờ của Việt Nam Xi măng Hải Phòng
6 HV Trần Đình Đồng 20 tháng 5, 1987 (23 tuổi) Cờ của Việt Nam Sông Lam Nghệ An
7 HV Vũ Như Thành 28 tháng 8, 1981 (29 tuổi) - Cờ của Việt Nam Xi măng The Vissai Ninh Bình
8 Nguyễn Việt Thắng 13 tháng 9, 1981 (29 tuổi) - Cờ của Việt Nam Xi măng The Vissai Ninh Bình
11 TV Nguyễn Trọng Hoàng 14 tháng 4, 1989 (21 tuổi) - Cờ của Việt Nam Sông Lam Nghệ An
12 TV Nguyễn Minh Phương (c) 5 tháng 7, 1980 (30 tuổi) - Cờ của Việt Nam Đồng Tâm Long An
13 Nguyễn Quang Hải 1 tháng 11, 1985 (25 tuổi) - Cờ của Việt Nam Khatoco Khánh Hoà
14 TV Lê Tấn Tài 4 tháng 1, 1984 (26 tuổi) - Cờ của Việt Nam Khatoco Khánh Hoà
16 HV Huỳnh Quang Thanh 10 tháng 10, 1984 (26 tuổi) - Cờ của Việt Nam Becamex Bình Dương
17 TV Nguyễn Vũ Phong 6 tháng 2, 1985 (25 tuổi) - Cờ của Việt Nam Becamex Bình Dương
18 TV Phan Thanh Hưng 14 tháng 1, 1987 (23 tuổi) - Cờ của Việt Nam Ðà Nẵng
19 TV Phạm Thành Lương 10 tháng 9, 1988 (22 tuổi) - Cờ của Việt Nam Hà Nội ACB
20 HV Trương Đình Luật 12 tháng 11, 1983 (27 tuổi) - Cờ của Việt Nam Navibank Sài Gòn
22 TV Phan Văn Tài Em 23 tháng 4, 1982 (28 tuổi) - Cờ của Việt Nam Đồng Tâm Long An
25 TM Bùi Tấn Trường 19 tháng 2, 1986 (24 tuổi) - Cờ của Việt Nam Đồng Tháp
28 TV Đinh Thành Trung 24 tháng 1, 1988 (22 tuổi) - Cờ của Việt Nam Hòa Phát Hà Nội
30 Nguyễn Anh Đức 25 tháng 1, 1985 (25 tuổi) - Cờ của Việt Nam Becamex Bình Dương
34 Lê Sỹ Mạnh 25 tháng 6, 1984 (26 tuổi) Cờ của Việt Nam Quảng Nam

 Singapore[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Cờ của Serbia Radojko Avramović

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần khoác áo Câu lạc bộ
1 TM Hassan Sunny 2 tháng 4, 1984 (26 tuổi) Cờ của Singapore Tampines Rovers
2 TV Muhammad Ridhuan 6 tháng 5, 1984 (26 tuổi) Cờ của Indonesia Arema
3 HV Baihakki Khaizan 31 tháng 1, 1984 (26 tuổi) Cờ của Indonesia Persib Bandung
4 TV Isa Halim 15 tháng 5, 1986 (24 tuổi) Cờ của Singapore Home United
5 HV Noh Rahman 2 tháng 8, 1980 (30 tuổi) Cờ của Singapore SAFFC
6 HV Precious Emuejeraye 21 tháng 3, 1983 (27 tuổi) Cờ của Indonesia Persija Jakarta
8 Noh Alam Shah 3 tháng 9, 1980 (30 tuổi) Cờ của Indonesia Arema
9 Aleksandar Đurić 12 tháng 8, 1970 (40 tuổi) Cờ của Singapore Tampines Rovers
10 Fazrul Nawaz 17 tháng 4, 1985 (25 tuổi) Cờ của Singapore Gombak United
11 Agu Casmir 22 tháng 3, 1984 (26 tuổi) Cờ của Indonesia Persija Jakarta
12 Masrezwan Masturi 17 tháng 2, 1981 (29 tuổi) Cờ của Singapore Geylang United
15 TV Mustafic Fahrudin 17 tháng 4, 1981 (29 tuổi) Cờ của Indonesia Persela Lamongan
16 HV Daniel Bennett 7 tháng 1, 1978 (32 tuổi) Cờ của Singapore SAFFC
17 TV Sharil Ishak 23 tháng 1, 1984 (26 tuổi) Cờ của Indonesia Persib Bandung
18 TM Lionel Lewis 16 tháng 12, 1982 (27 tuổi) Cờ của Singapore Home United
19 TV Khairul Amri 14 tháng 3, 1985 (25 tuổi) Cờ của Indonesia Persiba Balikpapan
20 TV Shahdan Sulaiman 9 tháng 5, 1988 (22 tuổi) Cờ của Singapore Tampines Rovers
22 HV Afiq Yunos 10 tháng 12, 1990 (19 tuổi) Cờ của Singapore Young Lions
23 HV Juma'at Jantan 23 tháng 2, 1984 (26 tuổi) Cờ của Singapore Home United
26 HV Rosman Sulaiman 6 tháng 11, 1982 (28 tuổi) Cờ của Singapore Home United
28 HV Safuwan Baharudin 22 tháng 9, 1991 (19 tuổi) Cờ của Singapore Young Lions
30 TM Izwan Mahbud 14 tháng 7, 1990 (20 tuổi) Cờ của Singapore Young Lions

 Myanmar[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Cờ của Myanma Tim Myint Aung

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần khoác áo Câu lạc bộ
1 TM Thiha Sithu 10 tháng 2, 1987 (23 tuổi) Cờ của Myanma Delta United
2 HV Win Min Htut 6 tháng 4, 1986 (24 tuổi) Cờ của Myanma Kanbawza
3 HV Zaw Lin Tun II 23 tháng 7, 1983 (27 tuổi) Cờ của Myanma Zeyashwemye
4 HV Moe Win 30 tháng 8, 1988 (22 tuổi) Cờ của Myanma Kanbawza
5 HV Khin Maung Lwin 14 tháng 7, 1980 (30 tuổi) Cờ của Myanma Kanbawza
6 TV Tun Tun Win 15 tháng 12, 1987 (22 tuổi) Cờ của Myanma Yadanarbon
7 HV Khin Maung Tun 18 tháng 9, 1985 (25 tuổi) Cờ của Myanma Yadanarbon
8 TV Aung Kyaw Moe 2 tháng 7, 1982 (28 tuổi) Cờ của Myanma Yadanarbon
9 Yan Paing 27 tháng 11, 1983 (27 tuổi) Cờ của Myanma Yadanarbon
10 TV Yazar Win Thein 9 tháng 4, 1988 (22 tuổi) Cờ của Myanma Zeyashwemye
11 Kyaw Ko Ko 20 tháng 12, 1992 (17 tuổi) Cờ của Myanma Zeyashwemye
12 HV Yan Aung Win Cờ của Myanma Yangon United
13 HV Kyaw Khine Win Cờ của Myanma Yadanarbon
14 TV Myo Min Tun 14 tháng 7, 1986 (24 tuổi) Cờ của Myanma Yangon United
16 HV Nyar Na Lwin Cờ của Myanma Kanbawza
17 HV Aye San 24 tháng 12, 1988 (21 tuổi) Cờ của Myanma Kanbawza
18 TM Kyaw Zin Htet 2 tháng 3, 1990 (20 tuổi) Cờ của Myanma Kanbawza
19 TV Pai Soe 22 tháng 1, 1987 (23 tuổi) Cờ của Myanma Yadanarbon
22 TM Nyi Nyi Lwin 11 tháng 8, 1983 (27 tuổi) Cờ của Myanma Zeyashwemye
23 TV Kyaw Zayar Win Cờ của Myanma Delta United
27 TV Aung Myo Thant 1 tháng 12, 1988 (22 tuổi) Cờ của Myanma Kanbawza
28 Mai Aih Naing Cờ của Myanma Okktha United

 Philippines[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Cờ của Anh Simon McMenemy

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần khoác áo Câu lạc bộ
1 TM Neil Etheridge 7 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 13 Cờ của Anh Fulham
2 HV Rob Gier 6 tháng 1, 1980 (34 tuổi) 10 Cờ của Anh Ascot United
4 HV Anton del Rosario 23 tháng 12, 1981 (32 tuổi) 28 Cờ của Philippines Kaya
6 TV Roel Gener 27 tháng 6, 1974 (40 tuổi) ? Cờ của Philippines Quân đội Philippines
7 TV James Younghusband 4 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 20 Cầu thủ tự do
9 Yanti Bersales 6 tháng 2, 1973 (41 tuổi) ? Cờ của Philippines Philippine Air Force
10 Phil Younghusband 4 tháng 8, 1987 (27 tuổi) 12 Cầu thủ tự do
11 HV Alexander Borromeo (c) 28 tháng 6, 1983 (31 tuổi) 28 Cờ của Philippines Kaya
13 TV Emelio Caligdong 8 tháng 9, 1982 (31 tuổi) 30 Cờ của Philippines Philippine Air Force
14 TV Mark Ferrer 12 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 2 Cờ của Philippines Philippine Air Force
15 TV Rey Palmes 27 tháng 12, 1979 (30 tuổi) 1 Cờ của Philippines Bản mẫu:Fc
17 TV Jason de Jong 28 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 13 Flag of the Netherlands Veendam
18 TV Christopher Greatwich 30 tháng 9, 1983 (27 tuổi) 22 Flag of the United States Morris County Colonials
19 TV Nestorio Margarse 3 tháng 5, 1976 (38 tuổi) ? Cờ của Philippines Quân đội Philippines
21 Peter Jaugan 2 tháng 7, 1983 (27 tuổi) 3 Cờ của Philippines Philippine Air Force
22 TM Eduard Sacapaño 14 tháng 2, 1980 (34 tuổi) 7 Cờ của Philippines Quân đội Philippines
23 Ian Araneta 2 tháng 3, 1982 (32 tuổi) 23 Cờ của Philippines Philippine Air Force
25 HV Joebel Bermejo 28 tháng 2, 1981 (33 tuổi) 9 Cờ của Philippines Philippine Air Force
26 HV David Basa 2 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 4 Cờ của Philippines University of Santo Tomas
27 HV Ray Anthony Jónsson 2 tháng 3, 1979 (35 tuổi) 4 Cờ của Iceland Grindavik
28 HV Kristopher Relucio 22 tháng 4, 1978 (32 tuổi) 2 Cờ của Philippines Laos FC
30 TV Mark Drinkuth 0 Cờ của Đức Agon Düsseldorf

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]