Danh sách di sản văn hóa phi vật thể theo UNESCO

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Sau đây là Danh sách di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại do UNESCO công nhận:

Map of UNESCO Intangible cultural heritage (en).png
Một liền chị quan họ
Không gian văn hóa Palenque de San Basilio, hình thành bởi những nô lệ trốn chạy từ thế kỉ 17, nay thuộc các làng thuộc vùng San Basilio của Colombia với cấu trúc xã hội, niềm tin tôn giáo, nghề y cũng như âm nhạc và nghệ thuật truyền khẩu có nguồn gốc từ châu Phi[1]
Hát đối ở Skrapar, Albania, với trang phục truyền thống.
Trang phục truyền thống trên đảo Taquile của Peru, nơi cư trú trước đây của người Inca, Pukara và Colla[2]
Quốc gia/vùng lãnh thổ Di sản[A] Năm được công nhận là kiệt tác truyền khẩu và phi vật thể nhân loại[B] Năm được công nhận là di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại [C] Vùng[D] Chú thích
Albania Nghệ thuật hát đối Albania 2005 2008 ENA [3]
Algérie Ahellil của Gourara 2005 2008 AST [4]
Argentina và Uruguay Vũ điệu Tango 2009 LAC
Armenia Âm nhạc Duduk 2005 2008 ENA [5]
Armenia Nghệ thuật điêu khắc đá Armenia.Chủ nghĩa biểu tượng và nghề thủ công của cácKhachkar 2005 2010 ENA [6]
Azerbaijan Mugam của người Azerbaijan 2003 2008 ENA [7]
Azerbaijan Nghệ thuật trên thảm của người Azerbaijan 2010 ENA [8]
Azerbaijan, Ấn Độ, Iran, Kyrgyzstan, Uzbekistan, Pakistan, Thổ Nhĩ Kỳ Nowruz hay Novruz, Nowrouz, Nooruz, Navruz, Nauroz, Nevruz 2009 ENA, APA
Azerbaijan Nghệ thuật Ashiq của người Azerbaijan 2009 ENA
Bangladesh Các bài hát Baul 2005 2008 APA [9]
Bỉ, Cộng hòa Séc, Pháp, Tây Ban Nha, Maroc, Mông Cổ, Qatar, Hàn Quốc, Ả rập Saudi, Cộng hòa Arập Syria, Các tiểu vương quốc Arập thống nhất Chim Ưng, một di sản nhân văn sống 2010 ENA, APA, AST
Bỉ Buổi diễu hành của Giọt Máu Thiêng tại Bruges 2009 ENA
Bỉ Lễ hội carnival Binche 2003 2008 ENA [10]
Bỉ Houtem Jaarmarkt, chợ thú nuôi và phiên chợ cuối năm tại Sint-Lievens-Houtem 2010 ENA [11]
Bỉ Krakelingen and Tonnekensbrand, bữa tiệc ánh lửa và bánh mỳ cuối mùa đông tại Geraardsbergen 2010 ENA
Bỉ Lễ hội carnival Aalst 2010 ENA
Bỉ & Pháp Đám rước Ducasse de Mons 2005 2008 ENA [12]
Belize, Guatemala, Honduras & Nicaragua ngôn ngữ, vũ điệu và âm nhạc của người Garifuna 2001 2008 LAC [13]
Benin, Nigeria & Togo Di sản truyền khẩu Gelede 2001 2008 AFR [14]
Bhutan Múa mặt nạ của các Drum từ Drametse 2005 2008 APA [15]
Bolivia Lễ hội carnaval Oruro 2001 2008 LAC [16]
Bolivia Vũ trụ quanKallawaya vùng Andes 2003 2008 LAC [17]
Brasil Văn hóa truyền khẩu và tượng hình của người Wajapi 2003 2008 LAC [18]
Brasil Điệu nhảy Samba Roda của Recôncavo Baiano 2005 2008 LAC [19]
Bulgaria Bistritsa Babi, Các nghi thức, điệu nhảy và phức điệu cổ từ vùng Shoplouk 2005 2008 ENA [20]
Bulgaria [[Nestinarstvo, các thông điệp từ quá khứ: Panagyr của các thánh Cóntantine và Helena ở làng của Bulgari 2009 ENA
Campuchia Vũ kịch cung đình Campuchia 2003 2008 APA [21]
Campuchia Nghệ thuật sân khấu Sbek Thom 2005 2008 APA [22]
Cộng hòa Trung Phi Văn hóa truyền khẩu của người Aka Pygmy ở Trung Phi 2003 2008 AFR [23]
Trung Quốc Ca kịch Côn khúc 2001 2008 APA [24]
Trung Quốc Nhạc cụ truyền thống cổ cầm 2003 2008 APA [25]
Trung Quốc Nghệ thuật Muqam của người UyghurTân Cương 2005 2008 APA [26]
Trung Quốc Kỹ thuật in mộc bản Trung Hoa 2009 APA
Trung Quốc Thư pháp Trung Hoa 2009 APA
Trung Quốc Nghệ thuật cắt giấy Trung Hoa 2009 APA
Trung Quốc Nghề thủ công kiến trúc truyền thống trong các cấu trúc khung gỗ của người Trung Hoa 2009 APA
Trung Quốc Điệu nhảy của nông dân dân tộc Triều Tiên tại Trung Quốc 2009 APA
Trung Quốc Sử thi Gesar 2009 APA
Trung Quốc Bài hát của dân tộc Đồng 2009 APA
Trung Quốc Sơn ca (dân ca) 2009 APA
Trung Quốc Manas 2009 APA
Trung Quốc Nghệ thuật ca hát của người Mông Cổ: Khoomei 2009 APA
Trung Quốc Nam quản (nghệ thuật thổi sáo) 2009 APA
Trung Quốc Các nghệ thuật Regong 2009 APA
Trung Quốc Nghề thủ công nuôi tằm và dệt lụa Trung Quốc 2009 APA
Trung Quốc Lễ hội thuyền rồng 2009 APA
Trung Quốc Tín ngưỡng và phong tục đối với Ma Tổ (Thiên Hậu) 2009 APA
Trung Quốc Nghệ thuật biên khắc Trung Hoa 2009 APA
Trung Quốc Nghề dệt gấm thủ công ở Nam Kinh, Nam Kinh 2009 APA
Trung Quốc Kỹ thuật nung gốm truyền thống màu ngọc bích Long Tuyền 2009 APA
Trung Quốc Nghề làm giấy Tuyên truyền thống 2009 APA
Trung Quốc Nhạc kịch Tây Tạng 2009 APA
Trung Quốc Đồng diễn kèn và trống Tây An 2009 APA
Trung Quốc Việt kịch 2009 APA
Trung Quốc Kinh kịch 2010 APA
Trung Quốc Thuật châm cứu và liệu pháp chữa bệnh bằng ngải trong y học truyền thống Trung Hoa 2010 APA
Colombia Lễ hội carnival Barranquilla 2003 2008 LAC [27]
Colombia Không gian văn hóa Palenque de San Basilio 2005 2008 LAC [1]
Colombia Carnival của người da đen và người da trắng 2009 LAC
Colombia Lễ rước Tuần ThánhPopayán 2009 LAC
Colombia Hệ thống quy chuẩn Wayuu, được thiết lập bởi Putchipuui 2010 LAC
Colombia Nhạc và thánh ca truyền thống Marimba ở vùng Nam Thái Bình Dương thuộc Colombia 2010 LAC
Costa Rica Truyền thống oxherdingoxcart 2005 2008 LAC [28]
Côte d’Ivoire Múa rối ngang của người Tagbana 2001 2008 AFR [29]
Croatia Lễ hội rước hàng năm của những người kéo chuông ở vùng Kastav 2009 ENA [30]
Croatia Nghề làm bánh gừng tại miền bắc Croatia (Licitar) 2010 ENA [31]
Croatia Nghệ thuật làm ren Croatia 2009 ENA [32]
Croatia Lễ rước Za Križen trên đảo Hvar 2009 ENA [33]
Croatia Sinjska Alka, cuộc đua ngựa của các hiệp sĩ tại Sinj 2010 ENA [34]
Croatia Lễ rước mùa xuân của Ljelje/Kraljice ở Gorjani 2009 ENA [35]
Croatia Ngày hội Thánh Blaise, thần hộ mệnh của vùng Dubrovnik 2009 ENA [36]
Croatia Nghề làm đồ chơi truyền thống bằng gỗ cho trẻ em tại Hrvatsko Zagorje 2009 ENA [37]
Croatia Two-part singing and playing in the Istrian scale 2009 ENA [38]
Cuba Nghệ thuật nhảy Tumba Francesa 2003 2008 LAC [39]
Síp Lefkara laces or Lefkaritika 2009 ENA
Cộng hòa Séc Nghệ thuật nhảy Slovácko Verbuňk 2005 2008 ENA [40]
Cộng hòa Séc Shrovetide door-to-door processions and masks in the villages of the Hlinecko area 2010 ENA
Cộng hòa Dominica Không gian văn hóa Villa Mella 2001 2008 LAC [41]
Cộng hòa Dominica Truyền thống vũ kịch Cocolo 2005 2008 LAC [42]
Ecuador & Peru Di sản truyền khẩu của người Zápara 2001 2008 LAC [43]
Ai Cập Sử thi Al-Sirah al-Hilaliyya 2003 2008 AST [44]
Estonia Không gian văn hóa Kihnu 2003 2008 ENA [45]
Estonia Seto Leelo, hát đối cổ truyền Seto 2009 ENA [46]
Estonia, Latvia, & Litva Các bài hát và điệu nhảy vùng Baltic 2003 2008 ENA [47]
Pháp Nghề làm thảm Aubusson 2009 ENA
Pháp Maloya 2009 ENA [48]
Pháp The scribing tradition in French timber framing 2009 ENA
Pháp Compagnonnage, network for on-the-job transmission of knowledge and identities 2010 ENA
Pháp The craftsmanship of Alençon needle lace-making 2010 ENA
Pháp The gastronomic meal of the French 2010 ENA
Gruzia Hát đối Grudia 2001 2008 ENA [49]
Hy Lạp, Ý, Tây Ban Nha, Maroc Chế độ ăn Địa Trung Hải 2010 ENA, AST [50]
Guatemala Vũ kịch Rabinal Achí 2005 2008 LAC [51]
Guinée Không gian văn hóa Sosso-Bala 2001 2008 AFR [52]
Hungary Busó festivities at Mohács: phong tục lễ hội hóa trang cuối mùa đông 2009 ENA
Ấn Độ Loại hình sân khấu Sanskrit Kutiyattam 2001 2008 APA [53]
Ấn Độ Truyền thống tụng kinh Vệ Đà 2003 2008 APA [54]
Ấn Độ Truyền thống biểu diễn trích đoạn Ramlila của sử thi Ramayana 2005 2008 APA [55]
Ấn Độ Ramman: lễ hội tôn giáo và sân khấu tín ngưỡng ở Garhwal Himalayas 2009 APA
Ấn Độ Vũ điệu Chhau 2010 APA
Ấn Độ Dân ca dân vũ Kalbelia thuộc vùng Rajasthan 2010 APA
Ấn Độ Mudiyettu, ritual theatre and dance drama of Kerala 2010 APA
Indonesia Nghệ thuật múa rối Wayang (Hồ Quảng) 2003 2008 APA [56]
Indonesia Kris 2005 2008 APA [57]
Indonesia Trang phục Batik của Indonesia 2009 APA [58]
Indonesia Angklung, nhạc cụ của Indonesia 2010 APA [59]
Iran (Ba Tư) Radif, nhạc cổ truyền Ba Tư, 2009 APA [60]
Iran The music of the Bakhshis of Khorasan 2010 APA
Iran The Pahlevani and Zoorkhanei ritual 2010 APA
Iran The ritual dramatic art of Ta‘zīye 2010 APA
Iran Traditional skills of carpet weaving in Fars 2010 APA
Iran Traditional skills of carpet weaving in Kashan 2010 APA
Iraq Nghệ thuật âm nhạc Maqam 2003 2008 AST [61]
Ý Opera dei Pupi, nhà hát múa rối của người Sicilia 2001 2008 ENA [62]
Ý Bài hát "A tenore" của người Sardinia 2005 2008 ENA [63]
Jamaica Di sản của người maroonMoore Town 2003 2008 LAC [64]
Nhật Bản Loại hình sân khấu Nōgaku 2001 2008 APA [65]
Nhật Bản Nghệ thuật múa rối Ningyo Jōruri Bunraku 2003 2008 APA [66]
Nhật Bản Nghệ thuật Kabuki 2005 2008 APA [67]
Nhật Bản Akiu no Taue Odori 2009 APA
Nhật Bản Chakkirako 2009 APA
Nhật Bản Daimokutate 2009 APA
Nhật Bản Dainichido Bugaku 2009 APA
Nhật Bản Gagaku 2009 APA
Nhật Bản Hayachine Kagura 2009 APA
Nhật Bản Hitachi Furyumono 2009 APA
Nhật Bản Koshikijima no Toshidon 2009 APA
Nhật Bản Ojiya-chijimi, Echigo-jofu: kĩ thuật dệt vải gai ở vùng Uonuma, quận Niigata 2009 APA
Nhật Bản Oku-noto no Aenokoto 2009 APA
Nhật Bản Sekishu-Banshi: kỹ thuật làm giấy vùng Iwami thuộc quận Shimane 2009 APA
Nhật Bản Vũ điệu truyền thống của người Ainu 2009 APA
Nhật Bản Yamahoko, the float ceremony of the Kyoto Gion festival 2009 APA
Nhật Bản Kumiodori, traditional Okinawan musical theatre 2010 APA
Nhật Bản Yuki-tsumugi, silk fabric production technique 2010 APA
Jordan Không gian văn hóa BeduPetraWadi Rum 2005 2008 AST [68]
Kyrgyzstan Nghệ thuật kể chuyện của các akyn 2003 2008 APA [69]
Litva Nghệ thuật điêu khắc thánh giá Kryždirbystė 2001 2008 ENA [70]
Litva Sutartinės, Lithuanian multipart songs 2010 ENA
Luxembourg The hopping procession of Echternach 2010 ENA
Madagascar Nghệ thuật chạm khắc gỗ của người Zafimaniry 2003 2008 AFR [71]
Malawi Nghệ thuật nhảy Vimbuza 2005 2008 AFR [72]
Malawi, Mozambique & Zambia Gule Wamkulu 2005 2008 AFR [73]
Malaysia Mak Yong 2005 2008 APA [74]
Mali Không gian văn hóa YaaralDegal 2003 2008 AFR [75]
Mali The Manden Charter, proclaimed in Kurukan Fuga 2009 AFR
Mali The septennial re-roofing ceremony of the Kamablon, sacred house of Kangaba 2009 AFR
Mexico Lễ hội người chết El Día de los Muertos 2003 2008 LAC [76]
Mexico Places of memory and living traditions of the Otomí-Chichimecas people of Tolimán: the Peña de Bernal, guardian of a sacred territory 2009 LAC
Mexico Ritual ceremony of the Voladores: Papantla, El Tajín 2009 LAC
Mexico Ẩm thực Mexico (Traditional Mexican cuisine - ancestral, ongoing community culture, the Michoacán paradigm) 2010 LAC [77]
Mexico Parachicos in the traditional January feast of Chiapa de Corzo 2010 LAC
Mexico Pirekua, traditional song of the P’urhépecha 2010 LAC
Mông Cổ Nhạc cụ truyền thống Morin Khuur 2003 2008 APA [78]
Mông Cổ Lễ hội truyền thống Naadam của người Mông Cổ 2010 APA
Mông Cổ Nghệ thuật truyền thống Khöömei 2010 APA
Mông Cổ & Trung Quốc Trường điệu Urtiin Duu (làn điệu dân ca) 2005 2008 APA [79]
Maroc Không gian văn hóa Jemaa el-Fna 2001 2008 AST [80]
Maroc Moussem của Tan-Tan 2005 2008 AST [81]
Mozambique Chopi Timbila 2005 2008 AFR [82]
Nicaragua El Güegüense 2005 2008 LAC [83]
Nigeria Hệ thống Ifá 2005 2008 AFR [84]
Nigeria Ijele masquerade 2009 AFR
Oman Al-Bar’ah, âm nhạc và vũ điệu ở thung lũng Dhofari 2010 AST
Palestine Hikaye 2005 2008 AST [85]
Peru Taquile 2005 2008 LAC [2]
Peru Huaconada, ritual dance of Mito 2010 LAC
Peru The scissors dance 2010 LAC
Philippines Các bài hát truyền thống của người Ifugao 2001 2008 APA [86]
Philippines Sử thi Darangen của người Maranao 2005 2008 APA [87]
Hàn Quốc Lễ hội truyền thống của đền Jongmyo 2001 2008 APA [88]
Hàn Quốc Nghệ thuật trình diễn Pansori 2003 2008 APA [89]
Hàn Quốc Lễ hội Gangneung Danoje 2005 2008 APA [90]
Hàn Quốc Điệu múa Cheoyongmu 2009 APA
Hàn Quốc Ganggangsullae 2009 APA
Hàn Quốc Jeju Chilmeoridang Yeongdeunggut 2009 APA
Hàn Quốc Namsadang Nori 2009 APA
Hàn Quốc Yeongsanjae 2009 APA
Hàn Quốc Daemokjang, traditional wooden architecture 2010 APA
Hàn Quốc Gagok, lyric song cycles accompanied by an orchestra 2010 APA
România Căluş (Căluş Ritual) 2005 2008 ENA [91]
Romania Doina 2009 ENA
Liên bang Nga Không gian văn hóa và văn hóa truyền khẩu của người Semeiskie 2001 2008 ENA [92]
Liên bang Nga Thiên sử thi Olonkho của Yakut 2005 2008 ENA [93]
Senegal & Gambia Kankurang 2005 2008 AFR [94]
Slovakia Nghệ thuật âm nhạc Fujara 2005 2008 ENA [95]
Tây Ban Nha Vở kịch Misteri d'Elx 2001 2008 ENA [96]
Tây Ban Nha La Patum của Berga 2005 2008 ENA [97]
Tây Ban Nha Irrigators’ tribunals of the Spanish Mediterranean coast: the Council of Wise Men of the plain of Murcia and the Water Tribunal of the plain of Valencia 2009 ENA
Tây Ban Nha Tiếng Silbo Gomero, "ngôn ngữ thổi sáo" trên đảo Gomera]] 2009 ENA
Tây Ban Nha Human towers 2010 ENA
Tây Ban Nha Điệu nhảy Flamenco 2010 ENA
Tây Ban Nha Bài thánh ca Sybil ở Majorca 2010 ENA
Tonga Nghệ thuật Lakalaka 2003 2008 APA [98]
Thổ Nhĩ Kỳ Nghệ thuật kể chuyện của các meddah 2003 2008 APA [99]
Thổ Nhĩ Kỳ Nghi thức Mevlevi Sema 2005 2008 APA [100]
Thổ Nhĩ Kỳ Karagöz 2009 APA
Thổ Nhĩ Kỳ Truyền thống Âşıklık 2009 APA
Thổ Nhĩ Kỳ Kırkpınar oil wrestling festival 2010 APA
Thổ Nhĩ Kỳ Semah, Alevi-Bektaşi ritual 2010 APA
Thổ Nhĩ Kỳ Semah, Alevi-Bektaşi ritual 2010 APA
Uganda Nghệ thuật làm vải từ vỏ cây của người Uganda 2005 2008 AFR [101]
Uruguay The Candombe and its socio-cultural space: a community practice 2009 LAC
Uzbekistan Không gian văn hóa Boysun 2001 2008 APA [102]
Uzbekistan và Tajikistan Âm nhạc truyền thống Shashmaqom 2003 2008 APA [103]
Uzbekistan Katta Ashula 2009 APA
Vanuatu Nghệ thuật vẽ trên cát 2003 2008 APA [104]
Việt Nam Nhã nhạc cung đình Huế 2003 2008 APA [105]
Việt Nam Không gian văn hóa Cồng Chiêng Tây Nguyên 2005 2008 APA [106]
Việt Nam Dân ca Quan họ 2009 APA [77]
Việt Nam Ca trù 2009 2009 APA [107]
Việt Nam Hội Gióng tại đền Phù Đổng và đền Sóc, Hà Nội 2010 APA [77]
Viet Nam Hát xoan 2011 2011 APA
Viet Nam Đờn ca tài tử Nam Bộ 2013 APA
Viet Nam Dân ca, ví dặm Nghệ Tĩnh 2014
Yemen Các bài hát Sanaa 2003 2008 AST [108]
Zambia Lễ hội hóa trang Makishi 2005 2008 AFR [109]
Zimbabwe Mbende 2005 2008 AFR [110]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

^ A. Tên và phiên âm của các di sản dựa trên danh sách chính thức của UNESCO.
^ B. Tổng cộng có 3 đợt công bố Kiệt tác truyền khẩu và phi vật thể nhân loại vào các năm 2001, 2003 và 2005. Năm 2008, các kiệt tác này được đưa vào Danh sách di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại.
^ C. 90 di sản trước đây được UNESCO công bố là kiệt tác nay được đưa vào Danh sách di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại, theo quy định của Công ước Công ước về Bảo vệ di sản văn hóa phi vật thể.
^ D. Việc nhóm các quốc gia và vùng lãnh thổ dựa trên danh sách chính thức của UNESCO. Các từ viết tắt được hiểu như sau:

  • AFR: Châu Phi
  • AST: Các nước Arập
  • APA: Châu Á-Thái Bình Dương
  • ENA: Châu Âu và Bắc Mỹ
  • LAC: Châu Mỹ Latinh và Caribbe

^ E. Thổ Nhĩ Kỳ được tính trong khu vực Châu Á-Thái Bình Dương.
^ F. Liên bang Nga và vùng ngoại Kavkaz gồm Armenia, Azerbaijan và Grudia được tính trong khu vực Châu Âu và Bắc Mỹ.

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “The Cultural Space of Palenque de San Basilio”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  2. ^ a ă “Taquile and its Textile Art”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  3. ^ “Albanian Folk Iso-Polyphony”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  4. ^ “The Ahellil of Gourara”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  5. ^ “The Duduk and its Music”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  6. ^ “Armenian cross-stones art. Symbolism and craftsmanship of Khachkars”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2010. 
  7. ^ “The Azerbaijani Mugham”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  8. ^ The traditional art of Azerbaijani carpet weaving in the Republic of Azerbaijan
  9. ^ “Baul Songs”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  10. ^ “The Carnival of Binche”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2011. 
  11. ^ “Houtem Jaarmarkt, annual winter fair and livestock market at Sint-Lievens-Houtem”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2011. 
  12. ^ “Processional Giants and Dragons in Belgium and France”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  13. ^ “Language, Dance and Music of the Garifuna”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  14. ^ “The Oral Heritage of Gelede”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  15. ^ “The Mask Dance of the Drums from Drametse”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  16. ^ “The Carnival of Oruro”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  17. ^ “The Andean Cosmovision of the Kallawaya”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  18. ^ “Oral and Graphic Expressions of the Wajapi”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  19. ^ “The Samba de Roda of Recôncavo of Bahia”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  20. ^ “The Bistritsa Babi – Archaic Polyphony, Dances and Rituals from the Shoplouk Region”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  21. ^ “The Royal Ballet of Cambodia”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  22. ^ “Sbek Thom, Khmer Shadow Theatre”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  23. ^ “The Polyphonic Singing of the Aka Pygmies of Central Africa”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  24. ^ “Kun Qu Opera”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  25. ^ “The Guqin and its Music”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  26. ^ “The Uyghur Muqam of Xinjiang”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  27. ^ “The Carnival of Barranquilla”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  28. ^ “Oxherding and Oxcart Traditions in Costa Rica”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  29. ^ “The Gbofe of Afounkaha - the Music of the Transverse Trumps of the Tagbana Community”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  30. ^ “Annual carnival bell ringers’ pageant from the Kastav area”. UNESCO Culture Sector. 
  31. ^ “Gingerbread craft from Northern Croatia”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2010. 
  32. ^ “Lacemaking in Croatia”. UNESCO Culture Sector. 
  33. ^ “Procession Za Križen”. UNESCO Culture Sector. 
  34. ^ “The Sinjska Alka, a knights’ tournament in Sinj”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2010. 
  35. ^ “Spring procession of Ljelje/Kraljice”. UNESCO Culture Sector. 
  36. ^ “The festivity of Saint Blaise”. UNESCO Culture Sector. 
  37. ^ “Traditional manufacturing of children’s wooden toys in Hrvatsko Zagorje”. UNESCO Culture Sector. 
  38. ^ “Two-part singing and playing in the Istrian scale”. UNESCO Culture Sector. 
  39. ^ “La Tumba Francesa”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  40. ^ “Slovácko Verbuňk, Dance of Recruits”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  41. ^ “The Cultural Space of the Brotherhood of the Holy Spirit of the Congos of Villa Mella”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  42. ^ “The Cocolo Dance Drama Tradition”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  43. ^ “The Oral Heritage and Cultural Manifestations of the Zápara People”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  44. ^ “The Al-Sirah Al-Hilaliyyah Epic”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  45. ^ “The Kihnu Cultural Space”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  46. ^ “The Kihnu Cultural Space”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  47. ^ “The Baltic Song and Dance Celebrations”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  48. ^ http://www.unesco.org/culture/ich/index.php?RL=00249
  49. ^ “Georgian Polyphonic Singing”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  50. ^ “The Mediterranean Diet”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2000. 
  51. ^ “The Rabinal Achí Dance Drama Tradition http://www.unesco.org/culture/ich/index.php?RL=34”. UNESCO Culture Sector. 
  52. ^ “The Cultural Space of Sosso-Bala”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  53. ^ “Kutiyattam, Sanskrit Theatre”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  54. ^ “The Tradition of Vedic Chanting”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  55. ^ “Ramlila - the Traditional Performance of the Ramayana”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  56. ^ “The Wayang Puppet Theatre”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  57. ^ “The Indonesian Kris”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  58. ^ “The Indonesian Batik”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2009. 
  59. ^ “The Indonesian Angklung”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2010. 
  60. ^ “The Radif of Iranian music”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2009. 
  61. ^ “The Iraqi Maqam”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  62. ^ “Opera dei Pupi, Sicilian Puppet Theatre”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  63. ^ “Canto a tenore, Sardinian Pastoral Songs”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  64. ^ “The Maroon Heritage of Moore Town”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  65. ^ “Nôgaku Theatre”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  66. ^ “Ningyo Johruri Bunraku Puppet Theatre”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  67. ^ “Kabuki Theatre”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  68. ^ “The Cultural Space of the Bedu in Petra and Wadi Rum”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  69. ^ “The Art of Akyns, Kyrgyz Epic Tellers”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  70. ^ “Cross-crafting and its Symbolism”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  71. ^ “The Woodcrafting Knowledge of the Zafimaniry”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  72. ^ “The Vimbuza Healing Dance”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  73. ^ “The Gule Wamkulu”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  74. ^ “Mak Yong Theatre”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  75. ^ “The Cultural Space of the Yaaral and Degal”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  76. ^ “The Indigenous Festivity dedicated to the Dead”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  77. ^ a ă â “Mexican cuisine”.  http://cuisinexplorersnews.wordpress.com/2010/08/04/unesco-declares-mexican-cuisine-intangible-cultural-heritage-of-humanity/}
  78. ^ “The Traditional Music of the Morin Khuur”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  79. ^ “Urtiin Duu - Traditional Folk Long Song”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  80. ^ “The Cultural Space of Jemaa el-Fna Square”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  81. ^ “The Moussem of Tan-Tan”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  82. ^ “The Chopi Timbila”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  83. ^ “El Güegüense”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  84. ^ “The Ifa Divination System”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  85. ^ “The Palestinian Hikaye”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  86. ^ “The Hudhud Chants of the Ifugao”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  87. ^ “The Darangen Epic of the Maranao People of Lake Lanao”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  88. ^ “The Royal Ancestral Ritual in the Jongmyo Shrine and its Music”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  89. ^ “The Pansori Epic Chant”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  90. ^ “The Gangneung Danoje Festival”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  91. ^ “The Căluş Tradition”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  92. ^ “The Cultural Space and Oral Culture of the Semeiskie”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  93. ^ “The Olonkho, Yakut Heroic Epos”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  94. ^ “The Kankurang, Manding Initiatory Rite”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  95. ^ “The Fujara and its Music”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  96. ^ “The Mystery Play of Elche”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  97. ^ “The Patum of Berga”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  98. ^ “The Lakalaka, Dances and Sung Speeches of Tonga”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  99. ^ “The Arts of the Meddah, Public Storytellers”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  100. ^ “The Mevlevi Sema Ceremony”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  101. ^ “Barkcloth Making in Uganda”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  102. ^ “The Cultural Space of the Boysun District”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  103. ^ “Shashmaqom Music”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  104. ^ “Vanuatu Sand Drawings”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  105. ^ “Nha Nhac, Vietnamese Court Music”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  106. ^ “The Space of Gong Culture”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  107. ^ “Ca trù”. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2012. 
  108. ^ “The Song of Sana’a”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  109. ^ “The Makishi Masquerade”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 
  110. ^ “The Mbende Jerusarema Dance”. UNESCO Culture Sector. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2009. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]