Danh sách hồ Mông Cổ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Các hồ tại Mông Cổ được phân bố không đồng đều. Nhiều hồ trong số đó, bao gồm những hồ lớn nhất đều thuộc Vùng lõm Đại Hồ giữa Altai, KhangaiTannu-Ola ở phía tây. Nhóm các hồ thứ hai nằm tại các thung lũng núi khắp đất nước. Hồ Khövsgöl ở một thung lũng phía nam của dãy núi Sayan thuộc Nga là hồ có dung tích lớn nhất Mông Cổ do có chiều sâu rất lớn. Các hồ còn lại nằm trên các khu vực thảo nguyên và tại sa mạc Gobi thường nhỏ và nông.

Tổng diện tích các mặt hồ tại Mông Cổ là 16.003 km². 83,7% tổng số các hồ là những hồ nhỏ với diện tích bề mặt nhỏ hơn 0,1 km² (5,6% tổng diện tích). Hiện có 3.060 hồ với diện tích bề mặt bằng hoặc trên 0,1 km².[1]

Hồ có diện tích trên 50 km²
Hạng Tên Tên
Mông Cổ
Tỉnh Độ cao,
m
Diện tích,
km²
Chiều dài
lớn nhất,
km
Chiều rộng
bình quân,
km
Chiều rộng
lớn nhất,
km
Độ sâu
bình quân,
m
Độ sâu
lớn nhất,
m
Dung tích,
km3
1 Uvs Увс нуур Uvs 759 3.350 84 40 79 11,9 20 39,6
2 Khövsgöl Хөвсгөл нуур Khövsgöl 1.645 2,760 136 20,8 36,5 137,9 262 380,7
3 Khar-Us Хар-Ус нуур Khovd 1.157 1.578 72.2 26 27 2.2 4.5 3.432
4 Khyargas Хяргас нуур Uvs 1.028,5 1,407 75 19 31 46,9 80 66,034
5 Buir Буйр нуур Dornod 581 615 40 15 21 6,5 10,2 3,784
6 Khar (Khovd) Хар нуур Khovd 1.132 575 37 16 24 4,2 7 2,422
7 Dörgön Дөргөн нуур Khovd 1.132 305 24 13 17 14,3 27 4,367
8 Achit Ачит нуур Uvs, Khovd 1.435 297 24 12 18 2,2 5 0,665
9 Böön Tsagaan Бөөн Цагаан нуур Bayankhongor 1.312 252 24 11 19 9,3 16 2,355
10 Üüreg Үүрэг нуур Uvs 1.425 239 20 12 18 26,9 42 6,419
11 Telmen Тэлмэн нуур Zavkhan 1.789 194 28 12 16 13,8 27 2,671
12 Ulaan (Ô Lan) Улаан нуур Ömnögovi 1.008 175 - - - - - -
13 Sangiin Dalai Сангийн Далай нуур Khövsgöl, Zavkhan 1.888 165 32 5 13 12,1 30 1,995
14 Airag Айраг нуур Uvs 1.030 143 18 9 13 5,7 10 0,820
15 Orog Орог нуур Bayankhongor 1.217 140 31,8 2 7,7 3,0 5 0,420
16 Yakhi Яхь нуур Dornod 670 97 20,4 4,2 11,9 2,3 4 0,223
17 Khar (Zavkhan) Хар нуур Zavkhan 1.980 84,5 29,3 3,5 6,6 19,6 47 1,654
18 Tolbo Толбо нуур Bayan-Ölgii 2.080 84 21 4 7 6,8 12 0,571
19 Khurgan Хурган нуур Bayan-Ölgii 2.072 71 23,3 3 6 7,8 28 0,537
20 Dayan Даян нуур Bayan-Ölgii 2.232 67 18 4 9 2,3 4 0,157
21 Dood Tsagaan Доод Цагаан нуур Khövsgöl 1.538 64 18 4 7 6.0 14 0,384
22 Bayan Баян нуур Zavkhan 1.491 64 14 5 8 21,7 50 1,390
23 Khar-Us, Uvs Хар-Ус нуур Uvs 1.574 63 19 5 7,8 5.2 8,2 0,3265
24 Oigon Ойгон нуур Zavkhan 1.664 61 18 3 8 3,4 8 0,207
25 Terkhiin Tsagaan Тэрхийн Цагаан нуур Arkhangai 2.060 61 16 4 6 6.0 20 0,369
26 Khoton Хотон нуур Bayan-Ölgii 2.084 50 22 2,3 4 26,8 58 1,341

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]