Danh sách hiệu kỳ Quân lực Việt Nam Cộng hòa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Dưới đây là danh sách các hiệu kỳ của Quân lực Việt Nam Cộng hòa:

Cờ Thời điểm Sử dụng Mô tả
Flag of RVNMF.svg
Flag of the Republic of Vietnam Military Forces.svg
1955 - 1975 Cờ quân lực
Chiến kỳ Quân lực Việt Nam Cộng hòa
Nền vàng với phù hiệu Quân lực ở chính giữa (2:3).
Naval Ensign of South Vietnam.png 1955 - 1975 Hiệu kỳ Hải quân Cờ vàng ba sọc đỏ với phù hiệu Hải quân (mỏ neo) ở chính giữa (2:3).
Flag of Saint Tran.png 1955 - 1975 Thánh kỳ[1] Hải quân Nền vàng với chữ Trần (陳) ở trung tâm, viền cờ lần lượt từ ngoài vào trong : lục, cam, trắng, đen (2:2).

Lệnh kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Cờ Thời điểm Sử dụng Mô tả
Flag of the President of the Republic of Vietnam as Supreme Commander of the Armed Forces.svg 1955 - 1975 Tổng tư lệnh Nền vàng với phù hiệu Quân đội ở chính giữa.
Flag of the Minister of National Defense of the Republic of Vietnam.svg 1955 - 1975 Tổng trưởng Bộ Quốc phòng Nền đỏ với phù hiệu Bộ Quốc phòng ở chính giữa.
ARVN Joint General Staff Commander Flag.svg 1955 - 1975 Tổng Tham mưu trưởng Nền đỏ với phù hiệu Bộ Tổng Tham mưu ở chính giữa.
Lệnh kỳ Bộ chỉ huy Biệt động quân Việt Nam Cộng hòa.png 1956 - 1975 Bộ chỉ huy Biệt động quân Nền nâu với phù hiệu Liên đoàn Biệt động quân ở chính giữa.
Lệnh kỳ Bộ chỉ huy Thủy quân Lục chiến Việt Nam Cộng hòa.png 1954 - 1975 Bộ chỉ huy Thủy quân lục chiến[2] Nền lục với phù hiệu Sư đoàn Thủy quân Lục chiến ở chính giữa.

Quân đoàn (Khu vực chiến thuật)[sửa | sửa mã nguồn]

Binh chủng[sửa | sửa mã nguồn]

Sư đoàn[sửa | sửa mã nguồn]

Trung đoàn[sửa | sửa mã nguồn]

Tiểu đoàn[sửa | sửa mã nguồn]

Quân trường[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]