Danh sách nhà ga thuộc tuyến đường sắt Thống Nhất

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Đường sắt Bắc Nam
km Ga
0 Hà Nội
5 Giáp Bát
9 Văn Điển
Đi Hà Đông
18 Thường Tín
26 Chợ Tía
30 Đỗ Xá
34 Phú Xuyên
Ranh giới Hà Nội - Hà Nam
45 Đồng Văn
56 Phủ Lý
67 Bình Lục
Ranh giới Hà Nam - Nam Định
73 Cầu Họ
81 Đặng Xá
87 Nam Định
94 Trình Xuyên
101 Núi Gôi
108 Cát Đằng
Sông Đáy
Ranh giới Nam Định - Ninh Bình
115 Ninh Bình
121 Cầu Yên
125 Ghềnh
134 Đồng Giao
Ranh giới Ninh Bình - Thanh Hoá
142 Bỉm Sơn
153 Đò Lèn
161 Nghĩa Trang
Sông Mã
176 Thanh Hoá
188 Yên Thái
197 Minh Khôi
207 Thị Long
219 Văn Trai
229 Khoa Trường
238 Trường Lâm
Ranh giới Thanh Hoá - Nghệ An
245 Hoàng Mai
Sông Hoàng Mai
261 Cầu Giát (đi Thái Hoà)
Sông Lạch Vạn
272 Yên Lý
279 Chợ Si
292 Mỹ Lý
Sông Cửa Lò
309 Quán Hành
319 Vinh
325 Đò Yên
330 Yên Xuân
Sông Cả
Ranh giới Nghệ An - Hà Tĩnh
338 Yên Trung
345 Đức Lạc
352 Yên Duệ
358 Hoà Duyệt
370 Thanh Luyện
381 Chu Lễ
386 Hương Phố
397 Phúc Trạch
Ranh giới Hà Tĩnh- Quảng Bình
405 La Khê
409 Tân Ấp
415 Ga Đồng Chuối
426 Kim Lũ
437 Đồng Lê
450 Ngọc Lâm
453 Minh Cầm
459 Lạc Sơn
468 Lệ Sơn
482 Minh Lệ
Sông Son
489 Ngân Sơn
499 Thọ Lộc
507 Hoàn Lão
511 Phúc Tự
522 Đồng Hới
529 Lệ Kỳ
539 Long Đại
Sông Long Đại
551 Mỹ Đức
558 Phú Hoà
565 Mỹ Trạch
572 Thượng Lâm
Ranh giới Quảng Bình - Quảng Trị
588 Sa Lung
592 Vĩnh Thuỷ
599 Tiên An
Sông Bến Hải
609 Hà Thanh
622 Đông Hà
Sông Thạch Hãn
634 Quảng Trị
643 Diên Sanh
652 Mỹ Chánh
Ranh giới Quảng Trị - Thừa Thiên-Huế
660 Phò Trạch
670 Hiền Sỹ
678 Văn Xá
684 An Hoà
Sông Hương
688 Huế
691 An Cựu
699 Hương Thuỷ
702 Phú Bài
708 Nông
715 Truồi
724 Đá Bạc
729 Cầu Hai
732 Nước Ngọt
742 Thừa Lưu
755 Lăng Cô
761 Hải Vân Bắc
766 Hải Vân
Ranh giới Thừa Thiên-Huế - Đà Nẵng
772 Hải Vân Nam
776 Liên Chiểu
777 Kim Liên
Sông Cu Đê
788 Thanh Khê
791 Đà Nẵng
794 Liên Trì
799 Phong Lệ
Sông Cẩm Lệ
804 Lệ Trạch
Ranh giới Đà Nẵng - Quảng Nam
814 Nông Sơn
Sông Thu Bồn
819 Gò Nổi
820 Chiêm Sơn
825 Trà Kiệu
842 Phú Cang
857 An Mỹ
865 Tam Kỳ
879 Diêm Phố
890 Núi Thành
Ranh giới Quảng Nam - Quảng Ngãi
901 Trì Bình
909 Bình Sơn
920 Đại Lộc
Sông Trà Khúc
928 Quảng Ngãi
940 Hòa Vinh Tây
945 Lâm Điền
949 Mộ Đức
959 Thạch Trụ
968 Đức Phổ
977 Thủy Trạch
991 Sa Huỳnh
Ranh giới Quảng Ngãi - Bình Định
1004 Tam Quan
1017 Bồng Sơn
1033 Vạn Phú
1060 Khánh Phước
1070 Phù Cát
1084 Bình Định
Quy Nhơn
1096 Diêu Trì
1111 Tân Vinh
1123 Vân Canh
Ranh giới Bình Định - Phú Yên
1139 Phước Lãnh
1154 La Hai
1171 Chí Thạnh
1198 Tuy Hoà
Sông Đà Rằng
1202 Đông Tác
1211 Phú Hiệp
1221 Hảo Sơn
Ranh giới Phú Yên - Khánh Hoà
1232 Đại Lãnh
1242 Tu Bông
1254 Giã
1270 Hoà Huỳnh
1281 Ninh Hoà
1284 Phong Thạnh
1303 Lương Sơn
Sông Cái
1315 Nha Trang
1329 Cây Cầy (Suối Dầu)
1364 Ngã Ba (Ba Ngòi)
Ranh giới Khánh Hoà - Ninh Thuận
1408 Tháp Chàm
Sông Dinh
1436 Cà Ná
Ranh giới Ninh Thuận - Bình Thuận
1465 Sông Lòng Sông
1484 Sông Mao
Sông Lũy
1506 Sông Luỹ
1523 Long Thạnh
1533 Ma Lâm
Phan Thiết
1551 Bình Thuận
Sông Cà Ty
1560 Sông Dinh
1603 Suối Kiết
Ranh giới Bình Thuận - Đồng Nai
1631 Gia Ray
1640 Bảo Chánh
1649 Long Khánh
1661 Dầu Giây
1677 Trảng Bom
1688 Hố Nai
1697 Biên Hoà
Sông Đồng Nai
Ranh giới Đồng Nai - Bình Dương
1707 Dĩ An
1711 Sóng Thần
Ranh giới Bình Dương - Thành phố Hồ Chí Minh
1713 Thủ Đức
1718 Bình Triệu
Sông Sài Gòn
1722 Gò Vấp
1726 Sài Gòn

Danh sách các ga trên tuyến Đường sắt Bắc Nam, Việt Nam:

Từ Hà Nội đến Thanh Hoá[sửa | sửa mã nguồn]

Tên ga Cây số Địa chỉ Ghi chú [1]
Hà Nội 0 120 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Giáp Bát 5+180 Km 6+00 đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, Hà Nội
Văn Điển 8+930 Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, Hà Nội Ga hàng hóa, Bắt đầu tuyến đường vòng Bắc Hồng - Văn Điển
Thường Tín 17+500 Phố Ga, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, Hà Nội
Chợ Tía 25+600 Thắng Lợi, huyện Thường Tín, Hà Nội
Đỗ Xá ---- Vạn Điểm, huyện Thường Tín, Hà Nội
Phú Xuyên 33+500 Tiểu khu Mỹ Lâm, thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, Hà Nội
Đồng Văn 44+600 Thị trấn Đồng Văn, huyện Duy Tiên, Hà Nam
Phủ Lý 56+860 Quốc lộ 1A, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, Hà Nam
Bình Lục 66+500 Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, Hà Nam
Cầu Họ 72+900 Thôn Hàn Thông, xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Lộc, Nam Định
Đặng Xá 81+000 Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc, Nam Định
Nam Định 87+760 Số 2 Trần Đăng Ninh, phường Trần Đăng Ninh, thành phố Nam Định, Nam Định
Trình Xuyên ---- -----, Nam Định
Núi Gôi 100+800 Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, Nam Định
Cát Đằng 107+600 Thôn Trung Thôn, xã Yên Tiến, huyện Ý Yên, Nam Định
Ninh Bình 114+300 Số 1 Hoàng Hoa Thám, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, Ninh Bình
Cầu Yên 121 Ninh An, huyện Hoa Lư, Ninh Bình
Ghềnh 125 Phường Tây Sơn, thị xã Tam Điệp, Ninh Bình
Đồng Giao 134 Tổ 20, phường Nam Sơn, thị xã Tam Điệp, Ninh Bình
Bỉm Sơn 142 Khu phố 10, phường Ngọc Trạo, thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
Đò Lèn 153 Tiểu khu III, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, Thanh Hóa
Nghĩa Trang 161 Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa
Thanh Hóa 176 Số 08/19 Dương Đình Nghệ, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa

Từ Thanh Hoá đến Vinh[sửa | sửa mã nguồn]

Tên ga Cây số Địa chỉ Ghi chú
Yên Thái 188 Hoàng Giang, huyện Nông Cống, Thanh Hóa
Minh Khôi 197 Minh Khôi, huyện Nông Cống, Thanh Hóa
Thị Long 207 Tượng Sơn, huyện Nông Cống, Thanh Hóa
Văn Trai 219 Hải Nhân, huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa
Khoa Trường 229 Tùng Lâm, huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa
Trường Lâm 238 Trường Lâm, huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa
Hoàng Mai 245 Quỳnh Vinh, thị xã Hoàng Mai, Nghệ An
Quỳnh Văn 253 Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An
Cầu Giát 261 Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An
Yên Lý 272 Diễn Yên, huyện Diễn Châu, Nghệ An
Chợ Si 279 Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu, Nghệ An
Mỹ Lý 292 Diễn An, huyện Diễn Châu, Nghệ An
Quán Hành 309 Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, Nghệ An
Vinh 319 Số 1 Lệ Ninh, phường Quán Bầu, thành phố Vinh, Nghệ An

Từ Vinh đến Huế[sửa | sửa mã nguồn]

Tên ga Cây số Địa chỉ Ghi chú
Đò Yên 325 Hưng Mỹ, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An
Yên Xuân 330 Hưng Xuân, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An
Yên Trung 340 Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh
Yên Duệ 351 Đức Hương, huyện Vũ Quang, Hà Tĩnh
Hòa Duyệt 358 Thôn Liên Hoà, xã Đức Liên, huyện Vũ Quang, Hà Tĩnh
Thanh Luyện 370 Phương Điền, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
Chu Lễ 381 Thôn 1, xã Hương Thủy, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
Hương Phố 387 Khối 12, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
Phúc Trạch 396 Hương Trạch, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
La Khê 404 Hương Hóa, huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình
Tân Ấp 409 Xã Hương Hóa, huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình
Đồng Chuối 415 Xã Hương Hoá, huyện Tuyên Hoá,Quảng Bình
Kim Lũ 426 Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình
Đồng Lê 436 Tiểu khu 2, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình
Ngọc Lâm 450 Thôn 3, Xã Đức Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình
Lạc Sơn 549 Thôn Lạc Sơn, xã Châu Hóa, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình
Lệ Sơn 467 Văn Hóa, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình
Minh Lệ 487 Quảng Minh, huyện Quảng Trạch, Quảng Bình
Ngân Sơn 489 Thôn Phú Kinh, xã Liên Trạch, huyện Bố Trạch, Quảng Bình
Thọ Lộc 499 Vạn Trạch, huyện Bố Trạch, Quảng Bình
Hoàn Lão 507 Thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, Quảng Bình
Phúc Tự 511 Thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, Quảng Bình
Đồng Hới 522 Tiểu khu 4, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, Quảng Bình Tác nghiệp thay Đầu máy
Lệ Kỳ 529 Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Long Đại 539 Xuân Ninh, huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Mỹ Đức 551 Thôn Mỹ Đức, xã Sơn Thủy, huyện Lệ Thủy, Quảng Bình
Mỹ Trạch 565 Thôn Mỹ Trạch, xã Mỹ Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình
Sa Lung 558 Vĩnh Long, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị
Tiên An 599 Thôn Tiên An, xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị
Hà Thanh 610 Thôn Hà Thanh, xã Gio Châu, huyện Gio Linh, Quảng Trị
Đông Hà 622 2 Lê Thánh Tôn, phường Đông Lễ, thành phố Đông Hà, Quảng Trị
Quảng Trị 634 Phường 1, thị xã Quảng Trị, Quảng Trị
Mỹ Chánh 552 Thôn Mỹ Chánh, xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị
Phò Trạch 660 Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, Thừa Thiên - Huế
Hiền Sỹ 670 Thôn Phò Ninh, phường Hương Văn, thị xã Hương Trà, Thừa Thiên - Huế
Văn Xá 678 Phường Hương Văn, thị xã Hương Trà, Thừa Thiên - Huế
An Hoà 684 Phường An Hòa, thành phố Huế, Thừa Thiên - Huế
Huế 688 2 Bùi Thị Xuân, phường An Đông, thành phố Huế, Thừa Thiên - Huế Tác nghiệp thay ban máy

Từ Huế đến Đà Nẵng[sửa | sửa mã nguồn]

Tên ga Cây số Địa chỉ Ghi chú
An Cựu 691 25 Ngự Bình, phường An Cựu, thành phố Huế, Thừa Thiên - Huế
Hương Thuỷ 699 Khối 1, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên - Huế
Phú Bài 702 Phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên - Huế
Truồi 715 Thôn Đông An, xã Lộc Điền, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên - Huế
Đá Bạc 725 Thị trấn Quỹ Nhất, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên - Huế
Cầu Hai 729 Lộc Trì, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên - Huế
Nước Ngọt 736 Thôn Phú Cường, xã Lộc Thủy, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên - Huế
Thừa Lưu 742 Lộc Tiến, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên - Huế
Lăng Cô 755 Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên - Huế
Hải Vân Bắc 761 Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên - Huế Xưa là trạm đầu máy phụ (hơi nước) giúp đẩy tàu lên/xuống đèo Hải Vân.
Hải Vân 766 Đèo Hải Vân Trên đỉnh đèo Hải Vân.
Hải Vân Nam 772 370 Nguyễn Văn Cừ, phường Hòa Hiệp Bắc, quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xưa là trạm đầu máy phụ (hơi nước) giúp đẩy tàu lên/xuống đèo Hải Vân.
Liên Chiểu 776 Phường Hòa Hiệp Bắc, quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Kim Liên 777 236/8 Nguyễn Văn Cừ, phường Hòa Hiệp Nam, quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Thanh Khê 788 783 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê Đông, quận Thanh Khê, Đà Nẵng
Đà Nẵng 791 791 Hải Phòng, phường Tam Thuận, quận Thanh Khê, Đà Nẵng Tác nghiệp thay đầu máy, có xí nghiệp đầu máy Đà Nẵng

Từ Đà Nẵng đến Diêu Trì[sửa | sửa mã nguồn]

Tên ga Cây số Địa chỉ Ghi chú
Liên Trì 794 thành phố Đà Nẵng
Phong Lệ 799 thành phố Đà Nẵng
Lệ Trạch 804 thôn Dương Sơn, xã Hòa Châu, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
Nông Sơn 814 thôn La Hòa,xã Điện Phước,huyện Điện Bàn,Quảng Nam
Trà Kiệu 825 Duy Sơn,huyện Duy Xuyên,tỉnh Quảng Nam
Phú Cang 842 thôn Quý Phước,xã Bình Phước,huyện Thăng Bình,tỉnh Quảng Nam
An Mỹ 857 Tam An,Thành phố Tam Kỳ,Quảng Nam
Tam Kỳ 865 Đường Nguyễn Hoàng,phường An Xuân,thành phố Tam Kỳ,Quảng Nam
Diêm Phổ 879 thôn Diêm Phổ,xã Tam Anh,huyện Núi Thành,Quảng Nam
Núi Thành 890 Thị Trấn Núi Thành,huyện Núi Thành,Quảng Nam
Trị Bình 901 Bình Nguyên,Huyện Bình Sơn,tỉnh Quảng Ngãi
Bình Sơn 909 thôn Long Vinh,xã Bình Long,huyện Bình Sơn,Quảng Ngãi
Đại Lộc 920 Tịnh Thọ,huyện Sơn Tịnh,Quảng Ngãi
Quảng Ngãi 928 001 Nguyễn Chánh,phường Trần Phú,thành phố Quảng Ngãi,tỉnh Quảng Ngãi
Hòa Vinh Tây 940 tỉnh Quảng Ngãi
Lâm Điền 945 thôn Phước Sơn,xã Đức Hiệp,huyện Mộ Đức,Quảng Ngãi
Mộ Đức 949 huyện Mộ Đức,tỉnh Quảng Ngãi
Thạch Trụ 959 thôn Hiệp An,xã Phổ Phong,huyện Đức Phổ,Quảng Ngãi
Đức Phổ 968 khối 4,thị trấn Đức Phổ,huyện Đức Phổ,tỉnh Quảng Ngãi
Thủy Trạch 977 huyện Mộ Đức,tỉnh Quảng Ngãi
Sa Huỳnh 991 thôn La Vân,xã Phổ Thạnh,huyện Đức Phổ,Quảng Ngãi
Tam Quan 1004 321 Quốc lộ 1A,thị trấn Tam Quan,huyện Hoài Nhơn,tỉnh Bình Định
Bồng Sơn 1017 quốc lộ 1A,khối 1,thị trấn Bồng Sơn,huyện Hoài Nhơn,tỉnh Bình Định
Vạn Phú 1033 thôn Vạn Phú,xã Mỹ Lộc,huyện Phù Mỹ,Bình Định
Phù Mỹ
Khánh Phước
Phù Cát
Bình Định
Diêu Trì thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Tác nghiệp thay đầu máy

Từ Diêu Trì đến Nha Trang[sửa | sửa mã nguồn]

Tên ga Cây số Địa chỉ Ghi chú [1]
Tân Vinh 1111 Tân Vinh, huyện Vân Canh, Bình Định
Vân Canh 1123 Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, Bình Định
Phước Lãnh 1139 Thôn Lãnh Vân, xã Xuân Lãnh, huyện Đồng Xuân, Phú Yên.
La Hai 1154 Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên
Chí Thạnh 1171 Thôn Chí Thạnh, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, Phú Yên
Tuy Hòa 1200 149 Lê Trung Kiên, Phường 2, thành phố Tuy Hòa, Phú Yên
Đông Tác 1202 Đường 3/2, phường Phú Lâm, thành phố Tuy Hòa, Phú Yên
Phú Hiệp 1211 Thôn Phú Hiệp, xã Hòa Hiệp Trung, huyện Đông Hòa, Phú Yên.
Hảo Sơn Thôn Hảo Sơn, xã Hòa Xuân Nam, huyện Đông Hòa, Phú Yên
Đại Lãnh 1232 Xóm 2, thôn Đông Nam, xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, Khánh Hòa
Tu Bông 1242 thôn Long Hòa, xã Vạn Long, huyện Vạn Ninh, Khánh Hòa
Giã 1254 Tổ Dân phố 10, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, Khánh Hòa
Hòa Huỳnh 1270 Ninh An, thị xã Ninh Hòa, Khành Hòa
Ninh Hòa 1281 Tổ Dân phố 3, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
Phong Thạnh 1284 thôn Phong Thạnh, xã Ninh Lộc, thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa
Lương Sơn 1303 Văn Đăng, xã Vĩnh Lương, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa
Nha Trang 1315 17 Thái Nguyên, phường Phước Tân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Có tác nghiệp thay ban máy.

Từ Nha Trang đến Sài Gòn[sửa | sửa mã nguồn]

Tên ga Cây số Địa chỉ Ghi chú [1]
Cây Cầy (Suối Dầu) 1329 Suối Hiệp, huyện Diên Khánh, Khánh Hoà
Ngã Ba (Ba Ngòi) 1364 Cam Phước Đông, thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Từng có tuyến đường sắt nối với cảng Ba Ngòi (nay không còn sử dụng)
Mỹ Thanh Cam Lập, thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà
Tháp Chàm 1409 7 Phan Đình Phùng, phường Đô Vinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận Bắt đầu tuyến đường sắt Phan Rang - Đà Lạt (đang có kế hoạch khôi phục)
Cà Ná 1436 Cà Ná, huyện Thuận Nam, Ninh Thuận
Sông Lòng Sông 1465 Phong Phú, huyện Tuy Phong, Bình Thuận
Sông Mao 1484 Hải Ninh, huyện Bắc Bình, Bình Thuận
Sông Lũy 1506 Sông Lũy, huyện Bắc Bình, Bình Thuận
Long Thạnh 1523 Hồng Sơn, huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
Ma Lâm 1533 Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
Bình Thuận (Mương Mán) 1551 Xã Mương Mán, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Bắt đầu đoạn đường sắt Mương Mán - Phan Thiết Tác Nghiệp thay Ban Máy
Sông Dinh 1560 Suối Kiết, huyện Tánh Linh, Bình Thuận
Suối Kiết 1603 Suối Kiết, huyện Tánh Linh, Bình Thuận
Gia Ray 1631 Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, Đồng Nai Ngoại ô thị trấn Gia Ray
Bảo Chánh 1640 Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
Long Khánh 1649 23 Trần Phú, phường Xuân An, thị xã Long Khánh, Đồng Nai
Dầu Giây 1661 Ấp Phan Bội Châu, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Đồng Nai
Trảng Bom 1677 Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, Đồng Nai
Hố Nai 1688 Phường Hố Nai, thành phố Biên Hoà, Đồng Nai
Biên Hòa Hưng Đạo Vương, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hoà, Đồng Nai
Dĩ An Phường Dĩ An, Thị xã Dĩ An, Bình Dương Trực thuộc Xí nghiệp vận tải đường sắt Sài Gòn, bắt đầu đoạn Đường sắt Dĩ An - Lộc Ninh (đang có kế hoạch khôi phục) Có đường nhánh nối với Công ty xe lửa Dĩ An
Sóng Thần 1711 KCN Sóng Thần, phường Dĩ An, thị xã Dĩ An, Bình Dương
Bình Triệu 1718 Kha Vạn Cân, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Gò Vấp (Xóm Thơm) 1722 1 Lê Lai, phường 3, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Sài Gòn (Hoà Hưng) 1727 1 Nguyễn Thông, phường 9, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh Kết thúc đoạn đường sắt Bắc Nam.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]