Danh sách nhạc cụ cổ truyền Trung Quốc
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Những nhạc cụ cổ truyền Trung Quốc bao gồm rất nhiều loại nhạc khí khác nhau, từ nhạc cụ dây, hơi hay gõ. Chúng được chia làm 8 loại nhạc cụ dựa trên chất liệu, tạo nên 8 loại âm sắc cho dàn nhạc, được gọi là bát âm (八音). 8 loại này bao gồm: kim (nhạc cụ bằng kim loại), thạch (bằng đá), thổ (bằng đất nung), ti (bằng tơ), trúc (bằng tre, trúc), bào (bầu), cách (da), và mộc (gỗ)[1]. Dù vậy, vẫn có những nhạc cụ khác không được xếp vào các loại trên.
Mục lục |
Ti (絲)[sửa]
Bao gồm hầu hết các nhạc cụ dây. Người Trung Quốc xưa thường dùng tơ để làm dây đàn, khác với ngày nay thường dùng dây kim loại hay nylon. Bao gồm các loại đàn sau:
Gảy[sửa]
- Cổ cầm (chữ Hán: 古琴; bính âm: gǔqín)
- Sắt (chữ Hán: 瑟; bính âm: sè)
- Cổ tranh (古箏)
- Không hầu (箜篌)
- Tỳ bà (琵琶)
- Tam huyền (三弦)
- Nguyễn (chữ Hán: 阮; bính âm: ruǎn)
- Liễu cầm (柳琴)
- Nguyệt cầm (月琴)
- Tần cầm (秦琴)
- Độc huyền cầm (phồn thể: 獨弦琴, giản thể: 独弦琴)
Kéo[sửa]
- Hồ cầm (胡琴) - họ các loại đàn vĩ kéo để dọc
- Nhị hồ (二胡)
- Trung hồ (中胡)
- Cao hồ (高胡), còn gọi là Việt hồ (粤胡)
- Bàn hồ (板胡)
- Kinh hồ (京胡)
- Kinh nhị hồ (京二胡)
- Nhị huyền (二弦)
- Đề cầm (提琴)
- Da hồ (椰胡)
- Đại nghiễm huyền (大广弦)
- Đại đồng (大筒)
- Đại đồng huyền (大筒弦)
- Hòa huyền (和弦)
- Hồ lô cầm (葫芦琴)
- Hồ lô hồ (phồn thể: 葫盧胡, giản thể: 葫芦胡)
- Mã cốt hồ ((chữ Hán giản thể: 马骨胡, chính thể: 馬骨胡, latin hóa: mǎgǔhú))
- Thổ hồ (土胡)
- Giác hồ (角胡)
- Tứ hồ (四胡)
- Tam hồ (三胡)
- Trụy hồ (phồn thể: 墜胡, giản thể: 坠胡)
- Trụy cầm (phồn thể: 墜琴, giản thể: 坠琴)
- Lôi cầm (雷琴)
- Đê hồ (低胡)
- Tiểu đê hồ (小低胡)
- Trung đê hồ (中低胡)
- Đại đê hồ (大低胡)
- Đại hồ (大胡)
- Cách hồ (革胡)
- Đê âm cách hồ (低音革胡)
- Lạp nguyễn (拉阮)
- Bà cầm (琶琴)
- Đại bà cầm (大琶琴)
- Đê huyền cầm (低絃琴)
- Ngưu thối cầm (牛腿琴)
- Mã đầu cầm (馬頭琴)
- Hề cầm (奚琴)
- Yết tranh (phồn thể: 軋箏, giản thể: 轧筝) - còn gọi là Yết cầm (phồn thể: 軋琴, giản thể: 轧琴)
- Tranh ni (筝尼)
- Ngải tiệp khắc (艾捷克)
- Tát tha nhĩ (萨它尔)
Gõ[sửa]
Trúc (竹)[sửa]
Chủ yếu gồm các nhạc cụ hơi bằng tre, như:
- Địch tử (笛子)
- Bang địch (梆笛)
- Tiêu (phồn thể: 簫, giản thể: 箫), còn gọi là động (đỗng) tiêu (phồn thể: 洞簫, giản thể: 洞箫)
- Bài tiêu (phồn thể: 排簫, giản thể: 排箫)
- Trì (篪)
- Thược (籥)
- Tân địch (新笛)
- Đồng địch (侗笛)
- Khẩu địch (口笛)
- Quản (chữ Hán: 管; bính âm: guǎn), ở phía Bắc còn được gọi là quản tử (管子) hoặc tất lật (篳篥), ở vùng Quảng Đông được gọi là hầu quản (喉管)
- Tỏa nột (phồn thể: 嗩吶, giản thể: 唢呐), còn được gọi là hải địch (海笛)
- Nột tử (呐子)
- Ba ô ((chữ Hán giản thể: 巴乌, chính thể: 巴烏, latin hóa: bāwū))
- Mang đồng (芒筒)
Mộc (木)[sửa]
Các nhạc cụ chính thuộc bộ mộc gồm:
- Chúc (chữ Hán: 柷; bính âm: zhù)
- Ngữ (chữ Hán: 敔; bính âm: yǔ)
- Mộc ngư ((chữ Hán giản thể: 木鱼, chính thể: 木魚, latin hóa: mùyú))
- Cổ bản (鼓板)
- Phách bản (拍板)
- Bang tử (梆子)
Thạch (石)[sửa]
Kim (金)[sửa]
- Biên chung (編鐘)
- Phương hưởng (phồn thể: 方響; giản thể: 方响; bính âm: fāngxiǎng; Wade-Giles: fang hsiang)
- Nao (nạo) (鐃)
- Thương nao (商鐃)
- Bạt (鈸)
- La (phồn thể: 鑼, giản thể: 锣)
- Vân la (phồn thể: 雲鑼, giản thể: 云锣)
- Thập diện la (十面锣)
- Thuần (錞)
- Đồng cổ (铜鼓)
- Lạt bá (喇叭)
Thổ (土)[sửa]
Bào (匏)[sửa]
- Sanh (chữ Hán: 笙; bính âm: shēng)
- Vu (chữ Hán: 竽; bính âm: yú)
- Hòa (chữ Hán: 和; bính âm: he)
- Hồ lô ti (phồn thể: 葫蘆絲, giản thể: 葫芦丝)
- Hồ lô sanh (phồn thể: 葫蘆笙, giản thể: 葫芦笙)
Cách (革)[sửa]
- Đại cổ (大鼓)
- Hoa bồn cổ (花盆鼓)
- Hổ tọa đại cổ (虎座大鼓)
- Hổ tọa điểu giá cổ (虎座鳥架鼓)
- Kiến cổ (建鼓)
- Bản cổ (板鼓)
- Biển cổ (扁鼓)
- Bài cổ (排鼓)
- Đường cổ (堂鼓)
- Hoa cổ (花鼓)
- Yêu cổ (腰鼓)
- Chiến cổ (战鼓)
- Bát giác cổ (八角鼓)
- Ương ca cổ (秧歌鼓)
- Bác phụ (搏拊)
- Yết cổ (羯鼓)
- Đào (鼗) hay đào cổ (鼗鼓)
Các nhạc cụ khác[sửa]
- Cốt địch (骨笛) - một loại sáo cổ làm bằng xương.
- Lô sanh (phồn thể: 蘆笙, giản thể: 芦笙)
- Khẩu huyền (口弦)
- Mộc diệp (木叶)
Tham khảo[sửa]
- ^ "Nhạc bát âm". Từ điển bách khoa Việt Nam. Truy cập 2008-11-27.
- Lee, Yuan-Yuan and Shen, Sinyan. Chinese Musical Instruments (Chinese Music Monograph Series). 1999. Chinese Music Society of North America Press. ISBN 1-880464039
- Shen, Sinyan. Chinese Music in the 20th Century (Chinese Music Monograph Series). 2001. Chinese Music Society of North America Press. ISBN 1-880464047
- Yuan, Bingchang, and Jizeng Mao (1986). Zhongguo Shao Shu Min Zu Yue Qi Zhi. Beijing: Xin Shi Jie Chu Ban She/Xin Hua Shu Dian Beijing Fa Xing Suo Fa Xing. ISBN 7800050173.
Xem thêm[sửa]
Liên kết ngoài[sửa]
- Chinese Musical Instruments Leisure and Cultural Services Department, Hong Kong
- Chime A look at ancient Chinese instruments
- Chinese musical instruments (Chinese)
- Chinese Instruments Website (English)
- Chinese musical instruments
- The Musical Instruments E-book
- World of Instrumental Music
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Danh sách nhạc cụ cổ truyền Trung Quốc |