Danh sách những phim có doanh thu cao nhất
Dưới đây là danh sách các bộ phim ăn khách nhất của điện ảnh Hoa Kỳ.
Mục lục |
Phim ăn khách nhất (chưa tính lạm phát) [sửa]
Danh sách này tập hợp các phim có doanh thu cao nhất trong lịch sử điện ảnh Hoa Kỳ theo nguồn của Box Office Mojo[1] và Internet Movie Database (IMDb).[2] Doanh thu ở đây chỉ tính số tiền bán vé thu được từ các rạp phim (box office), không kể tới các hình thức lợi nhuận khác (cho thuê băng đĩa, bản quyền truyền hình,...). Doanh thu được tính theo đơn vị USD và chưa tính tới lạm phát. Sự lạm phát đồng USD ảnh hưởng lớn tới con số doanh thu thực tế của một bộ phim, ví dụ một phim phát hành tại Hoa Kỳ năm 1910 có vé giá 0,07 USD thì vào năm 2006 giá vé tương ứng đã tính tới lạm phát của nó phải là 6,58 USD, gấp gần 100 lần giá vé gốc.[3]
Tính cho hết năm 2011 đã có 11 bộ phim có doanh thu vượt quá 1 tỷ USD, đó là Titanic, Chiến tranh giữa các Vì sao I: Hiểm họa của bóng ma (Star Wars Episode I: The Phantom Menace), Chúa tể của những Chiếc nhẫn: Sự trở lại của Nhà vua (The Lord of the Rings: The Return of the King), Cướp biển vùng Caribe: Chiếc rương tử thần (Pirates of the Caribbean: Dead Man's Chest), Hiệp sĩ bóng đêm (The Dark Knight), Avatar, Alice ở Xứ sở thần tiên (Alice in Wonderland), Câu chuyện đồ chơi 3 (Toy Story 3), Cướp biển vùng Caribe: Suối nguồn tuổi trẻ (Pirates of the Caribbean: On Stranger Tides), Robot đại chiến: Bóng tối của Mặt Trăng (Transformers: Dark of the Moon) và Harry Potter và Bảo bối Tử thần - Phần 2 (Harry Potter and the Deathly Hallows – Part 2). Năm có nhiều phim ăn khách nhất là 2007 với 7 phim, theo sau là năm 2004 và 2005 với 6 phim. Có 70% số phim trong danh sách được phát hành sau năm 2000 và không có phim nào phát hành trước năm 1977 lọt vào danh sách. Tuy vậy theo Box Office Mojo, Sách Kỷ lục Guinness và tạp chí Entertainment Weekly thì bộ phim ăn khách nhất trong lịch sử điện ảnh Hoa Kỳ (có tính đến lạm phát) vẫn là Cuốn theo chiều gió (Gone With The Wind) được phát hành năm 1939.
Những phim nằm trong ô màu xanh là những phim đang được công chiếu tại các rạp trên toàn thế giới (20 tháng 4 năm 2012).
Phim ăn khách nhất (đã tính lạm phát) [sửa]
Những phim nằm trong ô màu xanh là những phim đang được công chiếu tại các rạp trên toàn thế giới (20 tháng 4 năm 2012).
| Xếp hạng | Tên phim | Doanh thu toàn cầu (chưa điều chỉnh) | Doanh thu toàn cầu (đã điều chỉnh) | Năm phát hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuốn theo chiều gió Gone With The Wind |
$400.176.459 | $3.301.400.000 | 1939 |
| 2 | Avatar | $2.782.275.172 | $2.782.300.000 | 2009 |
| 3 | Chiến tranh giữa các Vì sao IV: Niềm hy vọng mới Star Wars Episode IV: A New Hope |
$775.398.007 | $2.710.800.000 | 1977 |
| 4 | Titanic | $1.843.201.268 | $2.413.800.000 | 1997 |
| 5 | Giai điệu hạnh phúc The Sound of Music |
$286.214.286 | $2.269.800.000 | 1965 |
| 6 | E.T. Người ngoài Hành tinh E.T. the Extra-Terrestrial |
$792.910.554 | $2.216.800.000 | 1982 |
| 7 | Mười điều răn The Ten Commandments |
$80.000.000 | $2.098.600.000 | 1956 |
| 8 | Bác sĩ Zhivago Doctor Zhivago |
$111.721.910 | $1.988.600.000 | 1965 |
| 9 | Hàm cá mập Jaws |
$470.653.000 | $1.945.100.000 | 1975 |
| 10 | Nàng Bạch Tuyết và Bảy Chú Lùn Snow White and the Seven Dwarfs |
$371.316.184 | $1.746.100.000 | 1937 |
Phim ăn khách nhất (theo năm) [sửa]
Dưới đây là danh sách phim ăn khách nhất của điện ảnh Hoa Kỳ tính theo từng năm kể từ năm 1918.[5][6] Với các phim phát hành trước năm 1977, doanh thu là tổng lợi nhuận từ tất cả các lần phát hành.
Những phim nằm trong ô màu xanh là những phim đang được công chiếu tại các rạp trên toàn thế giới (20 tháng 4 năm 2012).
| Năm | Phim | Doanh thu (toàn cầu) |
Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1915 | The Birth of a Nation | 18.000.000 | Phim ăn khách nhất |
| 1918 | Mickey | 18.000.000 | |
| 1919 | The Miracle Men | 3.000.000 | |
| 1920 | Way Down East | 4.500.000 | |
| 1921 | The Four Horsemen of the Apocalypse | 9.200.000 | Phim ăn khách nhất |
| 1922 | Robin Hood | 2.500.000 | |
| 1923 | The Covered Wagon | 3.800.000 | |
| 1924 | The Sea Hawk | ||
| 1925 | The Big Parade | 5.000.000 | |
| 1926 | Aloma of the South Seas | 3.000.000 | |
| 1927 | The Jazz Singer | 3.000.000 | |
| 1928 | The Road to Ruin | 2.500.000 | |
| 1929 | The Broadway Melody | 4.400.000 | |
| 1930 | Tom Sawyer | 11.000.000 | |
| 1931 | Frankenstein | 12.000.000 | |
| 1932 | Shanghai Express | 3.700.000 | |
| 1933 | I'm No Angel | 2.900.000 | |
| 1934 | The Painted Veil | 1.700.000 | |
| 1935 | Top Hat | 3.200.000 | |
| 1936 | Camille | 2.800.000 | |
| 1937 | Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn (Snow White and the Seven Dwarfs) |
184.900.000 | Phim ăn khách nhất |
| 1938 | You Can't Take It With You | 5.300.000 | |
| 1939 | Cuốn theo chiều gió (Gone With The Wind) |
390.600.000 | Phim ăn khách nhất |
| 1940 | Pinocchio | 84.300.000 | |
| 1941 | Sergeant York | 16.400.000 | |
| 1942 | Bambi | 26.800.000 | |
| 1943 | A Guy Named Joe | 5.400.000 | |
| 1944 | Meet Me in St. Louis | 7.600.000 | |
| 1945 | The Bells of St. Mary's | 21.300.000 | |
| 1946 | Song of the South | 56.400.000 | |
| 1947 | Golden Earrings | 7.000.000 | |
| 1948 | Easter Parade | 6.800.000 | |
| 1949 | Samson and Delilah | 29.300.000 | |
| 1950 | Lọ Lem (Cinderella) |
85.000.000 | |
| 1951 | Quo Vadis | 30.000.000 | |
| 1952 | This Is Cinerama | 41.600.000 | |
| 1953 | Peter Pan | 87.400.000 | |
| 1954 | Rear Window | 26.000.000 | |
| 1955 | Lady and the Tramp | 93.600.000 | |
| 1956 | Mười điều răn (The Ten Commandments) |
85.400.000 | |
| 1957 | Cầu qua sông Kwai (The Bridge on the River Kwai) |
33.300.000 | |
| 1958 | South Pacific | 36.800.000 | |
| 1959 | Ben-Hur | 73.000.000 | |
| 1960 | Let's Make Love | 44.800.000 | |
| 1961 | Một trăm lẻ một chú chó đốm (One Hundred and One Dalmatians) |
224.000.000 | |
| 1962 | Dr. No | 59.600.000 | |
| 1963 | From Russia with Love | 78.900.000 | |
| 1964 | Goldfinger | 124.900.000 | |
| 1965 | The Sound of Music | 163.200.000 | |
| 1966 | Who's Afraid of Virginia Woolf? | 28.000.000 | |
| 1967 | Quyển sách rừng xanh (The Jungle Book) |
205.800.000 | |
| 1968 | Funny Girl | 58.500.000 | |
| 1969 | Butch Cassidy and the Sundance Kid | 96.700.000 | |
| 1970 | Love Story | 106.400.000 | |
| 1971 | Diamonds Are Forever | 116.000.000 | |
| 1972 | Bố già (The Godfather) |
135.000.000 | |
| 1973 | The Exorcist | 357.600.000 | Phim ăn khách nhất |
| 1974 | Blazing Saddles | 119.500.000 | |
| 1975 | Hàm cá mập (Jaws) |
470.600.000 | Phim ăn khách nhất |
| 1976 | Rocky | 117.200.000 | |
| 1977 | Star Wars Episode IV: A New Hope | 782.400.000 | Phim ăn khách nhất |
| 1978 | Grease | 386.500.000 | |
| 1979 | Moonraker | 210.300.000 | |
| 1980 | Star Wars Episode V: The Empire Strikes Back | 538.375.067 | |
| 1981 | Raiders of the Lost Ark | 384.100.000 | |
| 1982 | E.T. người ngoài hành tinh (E.T. the Extra-Terrestrial) |
756.900.000 | Phim ăn khách nhất |
| 1983 | Star Wars Episode VI: Return of the Jedi | 572.900.000 | |
| 1984 | Ghostbusters | 434.286.000 | |
| 1985 | Back to the Future | 350.600.000 | |
| 1986 | Top Gun | 344.800.000 | |
| 1987 | Fatal Attraction | 320.100.000 | |
| 1988 | Rain Man | 412.800.000 | |
| 1989 | Indiana Jones and the Last Crusade | 474.200.000 | |
| 1990 | Oan hồn (Ghost) |
505.700.000 | |
| 1991 | Kẻ hủy diệt 2: Ngày phán xét (Terminator 2: Judgement Day) |
519.800.000 | |
| 1992 | Aladdin | 504.100.000 | |
| 1993 | Công viên kỷ Jura (Jurassic Park) |
914.691.118 | Phim ăn khách nhất |
| 1994 | Vua sư tử (The Lion King) |
783.841.776 | |
| 1995 | Câu chuyện đồ chơi (Toy Story) |
362.000.000 | |
| 1996 | Ngày độc lập (Independence Day) |
816.969.268 | |
| 1997 | Titanic | 1.843.201.268 | Phim ăn khách nhất |
| 1998 | Armageddon | 553.709.788 | |
| 1999 | Star Wars Episode I: The Phantom Menace | 924.317.558 | |
| 2000 | Nhiệm vụ bất khả thi II (Mission: Impossible II) |
546.388.105 | |
| 2001 | Harry Potter và Hòn đá Phù thủy (Harry Potter and the Philosopher's Stone) |
976.556.263 | |
| 2002 | Chúa tể của những chiếc nhẫn: Hai tòa tháp (The Lord of the Rings: The Two Towers) |
926.287.400 | |
| 2003 | Chúa tể của những chiếc nhẫn: Sự trở lại của nhà vua (The Lord of the Rings: The Return of the King) |
1.118.888.979 | |
| 2004 | Shrek 2 | 919.838.758 | |
| 2005 | Harry Potter và Chiếc cốc lửa (Harry Potter and the Goblet of Fire) |
896.016.159 | |
| 2006 | Pirates of the Caribbean: Dead Man's Chest | 1.066.179.725 | |
| 2007 | Pirates of the Caribbean: At World's End | 960.996.492 | |
| 2008 | Hiệp sĩ bóng đêm (The Dark Knight) |
966.580.000 | |
| 2009 | Avatar | 2.779.501.669 | Phim ăm khách nhất |
| 2010 | Câu chuyện đồ chơi 3 | 1.063.171.911 | |
| 2011 | Harry Potter và Bảo bối Tử thần phần 2 | 1.328.111.219 |
- Doanh thu tính theo USD
- Phim ăn khách nhất: Tác phẩm giữ kỷ lục về doanh thu tính đến thời điểm nó phát hành
Danh sách loạt phim ăn khách nhất [sửa]
Ô màu xanh nghĩa là có phim thuộc series đang được công chiếu tại các rạp trên toàn thế giới (20 tháng 4 năm 2012).
| Vị trí | Loạt phim | Hãng phát hành/ Phim trường |
Tổng số doanh thu |
Số phim | Doanh thu trung bình | Phim ăn khách nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Harry Potter | Warner Bros. | $7.706.147.978 | 8 | $963.268.497 | Harry Potter và Bảo bối Tử thần – Phần 2 (Harry Potter and the Deathly Hallows – Part 2) (2011) $1.328.111.219 |
| 2 | James Bond | United Artists (1962 – 1995), MGM (1983 – nay), Columbia Pictures (2006 – nay) |
$5.131.470.822 | 23 | $223.107.427 | Sòng bạc Hoàng Gia (Casino Royale) (2006) $594.239.066 |
| 3 | Chiến tranh giữa các Vì sao Star Wars |
20th Century Fox, Lucasfilm | $4.381.528.772 | 7 | $625,932,682 | ''Chiến tranh giữa các Vì sao I: Hiểm họa của bóng ma (Star Wars Episode I: The Phantom Menace) (1999) $1,026,213,581 |
| 4 | Cướp biển vùng Caribe Pirates of the Caribbean |
Walt Disney Pictures | $3.727.735.967 | 4 | $931.933.992 | Cướp biển vùng Caribe: Chiếc rương tử thần (Pirates of the Caribbean: Dead Man's Chest) (2006) $1.066.200.651 |
| 5 | Gã chằn tinh tốt bụng Shrek |
DreamWorks Animation | $3.504.767.509 | 5 | $700.953.502 | Gã chằn tinh tốt bụng 2 (Shrek 2) (2004) $919.838.758 |
| 6 | Chúa tể của những chiếc nhẫn The Lord of the Rings |
New Line Cinema | $2,947,978,376 | 4 | $736.994.594 | Chúa tể của những chiếc nhẫn: Sự trở lại của nhà vua (The Lord of the Rings: The Return of the King) (2003) $1.119.929.521 |
| 7 | Robot đại chiến Transformers |
Paramount Pictures, United International Pictures/ DreamWorks |
$2.675.610.116 | 4 | $668.902.529 | Robot đại chiến: Bóng tối của Mặt Trăng (Transformers: Dark of the Moon) (2011) $833.229.011 |
| 8 | Người Dơi Batman |
Warner Bros. | $2.633.156.775 | 7 | $376.165.254 | Hiệp sĩ bóng đêm (The Dark Knight) (2008) $1.001.921.825 |
| 9 | Chạng vạng The Twilight Saga |
Summit Entertainment | $2.508.379.328 | 4 | $627.094.832 | Chạng vạng: Trăng non (The Twilight Saga: New Moon) (2009) $709.827.462 |
| 10 | Người Nhện Spider-Man |
Columbia Pictures | $2.496.346.518 | 3 | $832.115.506 | Người Nhện 3 (Spider-Man 3) (2007) $890.871.626 |
| 11 | Loạt phim của Marvel Cinematic Universe | Paramount Pictures, Universal Pictures, Walt Disney Pictures | $2.326.470.085 | 6 | $387.745.014 | Người Sắt 2 (Iron Man 2) (2010) $623.933.331 |
| 12 | Nhiệm vụ bất khả thi Mission: Impossible |
Paramount Pictures | $2.094.988.547 | 4 | $523.747.137 | Nhiệm vụ bất khả thi: Chiến dịch bóng ma (Mission Impossible: Ghost Protocol) (2011) $693.054.071 |
| 13 | Indiana Jones | Paramount Pictures, Lucasfilm | $1.978.055.564 | 4 | $494.513.891 | Indiana Jones và Vương quốc sọ pha lê (Indiana Jones and the Kingdom of the Crystal Skull) (2008) $786.636.033 |
| 14 | Câu chuyện đồ chơi Toy Story |
Walt Disney Pictures, Pixar | $1.948.143.626 | 3 | $649.381.209 | Câu chuyện đồ chơi 3 (Toy Story 3) (2010) $1.063.171.911 |
| 15 | Kỳ Băng Hà Ice Age |
20th Century Fox, Blue Sky | $1.919.941.044 | 3 | $639.980.348 | Ice Age: Dawn of the Dinosaurs ($884.784.626) |
| 16 | Công viên kỷ Jura Jurassic Park |
Universal Studios | $1.902.110.926 | 3 | $634.036.975 | Jurassic Park ($914.691.118) |
| 17 | Dị Nhân X-Men |
20th Century Fox | $1.536.473.200 | 4 | $384.118.300 | X-Men: The Last Stand ($459.359.555) |
| 18 | Ma trận The Matrix |
Warner Bros. | $1.623.967.842 | 3 | $541.322.614 | The Matrix Reloaded ($738.599.701) |
| 20 | Biên niên sử Narnia The Chronicles of Narnia |
Walden Media with Walt Disney Pictures | $1.580.364.900 | 3 | $526.788.300 | The Chronicles of Narnia: The Lion, the Witch and the Wardrobe ($745.013.115) |
Phim có ngày đầu công chiếu ăn khách nhất [sửa]
Dưới đây là danh sách các bộ phim có ngày chiếu mở màn ăn khách nhất tính theo số liệu của Box Office Mojo.[8]
| TT | Phim | Hãng phát hành/ Phim trường |
Ngày đầu | Tổng doanh thu | Năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trăng non (The Twilight Saga: New Moon) |
Summit Entertainment | 72.703.754 | 697.013.646 | 2009 |
| 2 | Hiệp sĩ bóng đêm (The Dark Knight) |
Warner Bros | 67.850.000 | 1.001.921.825 | 2008 |
| 3 | Transformers: Bại binh phục hận (Transformers: Revenge of the Fallen) |
Paramount | 62.016.476 | 833.229.011 | 2009 |
| 4 | Người nhện 3 (Spider-Man 3) |
Columbia Pictures | 59.841.919 | 890.871.626 | 2007 |
| 5 | Harry Potter và Hoàng tử lai (Harry Potter and the Half-Blood Prince) |
Warner Bros | 58.471.512 | 929.359.401 | 2009 |
| 6 | Pirates of the Caribbean: Dead Man's Chest | Walt Disney Pictures | 55.830.600 | 890.871.626 | 2006 |
| 7 | Star Wars: Episode III - Revenge of the Sith | 20th Century Fox | 50.013.859 | 850.000.605 | 2005 |
| 8 | X-Men: The Last Stand | 20th Century Fox | 45.102.265 | 459.256.008 | 2006 |
| 9 | Harry Potter và Hội Phượng Hoàng (Harry Potter and the Order of the Phoenix) |
Warner Bros. | 44.232.338 | 938.468.864 | 2007 |
| 10 | Pirates of the Caribbean: At World's End | Walt Disney Pictures | 42.910.392 | 960.996.492 | 2007 |
|
|||||
Xem thêm [sửa]
- Danh sách phim đắt giá nhất của điện ảnh Hoa Kỳ
- Danh sách 100 phim truyền cảm hứng của Viện phim Mỹ
- Danh sách 10 phim hay nhất thuộc 10 thể loại của Viện phim Mỹ
- Danh sách 100 anh hùng và kẻ phản diện của Viện phim Mỹ
- All-TIME 100 Movies
- 100 phim hay nhất của điện ảnh thế giới (Empire bình chọn)
- Các phim ăn khách nhất thế giới và một số thị trường phim lớn năm 2012
- Danh sách 50 bộ phim bạn sẽ thấy ở tuổi 14 của BFI
- 100 phim ăn khách nhất tại Pháp
- Danh sách 100 phim hay nhất của Viện phim Mỹ
- Danh sách 100 phim Anh hay nhất của Viện phim Anh
- Danh sách 100 phim Nga hay nhất mọi thời đại (RosKino)
- 100 phim hay nhất của điện ảnh Hoa ngữ
- Danh sách các bộ phim có doanh thu cao nhất Ấn Độ
Tham khảo [sửa]
- ^ “Box office of all time”. Box Office Mojo.
- ^ “Highest-grossing movies of all time”. Internet Movie Database.
- ^ “Domestic Grosses: Adjusted for Ticket Price Inflation”. Box Office Mojo.
- ^ Glenday, Craig biên tập (2011). Гиннесс. Мировые рекорды 2012 [Guinness World Records 2012] (bằng Russian. translated by Andrianov. P.I. & Palova. I.V.). Moscow: Astrel. tr. 211. ISBN 978-5-271-36423-5.
- ^ “Yearly Box Office”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2008.
- ^ “WorldwideBoxofffice.com”. WorldWideBoxoffice.com. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2008.
- ^ “List of highest-grossing films”. Box Office Mojo. IMDb. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2010.
- ^ “Yearly Box Office”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2008.
- ^ “Avatar (2009)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2013. Đã bỏ qua văn bản “ 10. 2010” (trợ giúp)
- ^ “Titanic (1997)”. Box Office Mojo. Truy cập 7 tháng 11 năm 2009.
- ^ “Harry Potter and the Deathly Hallows - Part 2 (2011)”. Box Office Mojo. Truy cập 21 tháng 4 năm 2012.
- ^ “Transformers: Dark of the Moon (2011)”. Box Office Mojo. Truy cập 21 tháng 4 năm 2012.
- ^ “The Lord of the Rings: The Return of the King (2003)”. Box Office Mojo. Truy cập 11 tháng 1 năm 2010.
- ^ “Pirates of the Caribbean: Dead Man's Chest(2006)”. Box Office Mojo. Truy cập 11 tháng 1 năm 2010.
- ^ “Star Wars Episode I: The Phantom Menace (1999)”. Box Office Mojo. Truy cập 21 tháng 4 năm 2012.
- ^ “Alice in Wonderland (2010)”. Box Office Mojo. Truy cập 30 tháng 5 năm 2010.
- ^ “The Dark Knight (2008)”. Box Office Mojo. Truy cập 21 tháng 4 năm 2012.
- ^ “Harry Potter and the Philosopher's Stone (2001)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “Pirates of the Caribbean: At World's End (2007)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “Harry Potter and the Deathly Hallows - Part 1 (2010)”. Box Office Mojo. Truy cập 21 tháng 4 năm 2012.
- ^ “The Lion King (1994)”. Box Office Mojo. Truy cập 21 tháng 4 năm 2012.
- ^ “Harry Potter and the Order of the Phoenix (2793007)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “Harry Potter and the Half-Blood Prince (2009)”. Box Office Mojo. Truy cập 10 tháng 1 năm 2010.
- ^ “The Lord of the Rings: The Two Towers (2002)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “Shrek 2 (2002)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “Jurassic Park (1993)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “Harry Potter and the Goblet of Fire (2005)”. Box Office Mojo. Truy cập 13 tháng 3 năm 2010.
- ^ “Spider-Man 3 (2007)”. Box Office Mojo. Truy cập 13 tháng 3 năm 2010.
- ^ “Ice Age: Dawn of the Dinosaurs (2009)”. Box Office Mojo. Truy cập 13 tháng 3 năm 2010.
- ^ “Harry Potter and Chamber of Secrets (2002)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “The Lord of the Rings: The Fellowship of the Ring (2001)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “Finding Nemo (2003)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “Star Wars Episode III: Revenge of the Sith (2005)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “Transformers: Revenge of the Fallen (2009)”. Box Office Mojo. Truy cập 15 tháng 10 năm 2009.
- ^ “Spider-Man (2002)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “Independence Day (1996)”. Box Office Mojo. Truy cập 13 tháng 9 năm 2009.
- ^ “Shrek the Third (2007)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “Harry Potter and the Prisoner of Azkaban (2004)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “E.T.: The Extra-Terrestrial (1982)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “Indiana Jones and the Kingdom of the Crystal Skull (2008)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “Spider-Man 2 (2004)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “Star Wars (1977)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “2012 (2009)”. Box Office Mojo. Truy cập 3 tháng 2 năm 2010.
- ^ “The Da Vinci Code (2006)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “The Chronicles of Narnia: The Lion. the Witch and the Wardrobe (2005)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “The Matrix Reloaded (2003)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “Up (2009)”. Box Office Mojo. Truy cập 20 tháng 1 năm 2010.
- ^ “The Twilight Saga: New Moon (2009)”. Box Office Mojo. Truy cập 3 tháng 2 năm 2009.
- ^ “Transformers (2007)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “Forrest Gump (1994)”. Box Office Mojo. Truy cập 5 tháng 2 năm 2009.
- ^ “The Sixth Sense (1999)”. Box Office Mojo. Truy cập 25 tháng 12 năm 2009.