Danh sách quân hàm

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Các cấp bậc Cấp tướng - Cấp tá Cấp uý - Học viên
Flag of Vietnam.svg Việt Nam
(Sửa)
DaituongQDND.gif ThuongtuongQDND.gif TrungtuongQDND.gif ThieutuongQDND.gif DaitaQDND.gif ThuongtaQDND.gif TrungtaQDND.gif ThieutaQDND.gif DaiuyQDND.gif ThuonguyQDND.gif TrunguyQDND.gif ThieuuyQDND.gif ChuanuyQDND.gif HocvienQDND.gif
Đại tướng

(General)

Thượng tướng

(Senior Lieutenant General)

Trung tướng

(Lieutenant General)

Thiếu tướng

(Major General)

Đại tá

(Colonel)

Thượng tá

(Senior Lieutenant Colonel)

Trung tá

(Lieutenant-Colonel)

Thiếu tá

(Major)

Đại úy

(Captain)

Thượng úy

(Senior Lieutenant)

Trung úy

(Lieutenant)

Thiếu uý

(Junior Lieutenant)

Chuẩn uý

(Officer Designate)

Học viên

(Officer Cadet/Trainee)

Flag of the People's Republic of China.svg Trung Quốc
(Sửa)
ThuongtuongTQ.gif TrungtuongTQ.gif ThieutuongTQ.gif x90px ThuongtaTQ.gif TrungtaTQ.gif ThieutaTQ.gif ThuonguyTQ.gif TrunguyTQ.gif ThieuuyTQ.gif HocvienTQ.gif
Thượng tướng (上将 Shang Jiang?) Trung tướng (中将 Zhong Jiang?) Thiếu tướng (少将 Shao Jiang?) Đại hiệu (大校 Da Xiao?) Thượng hiệu (上校 Shang Xiao?) Trung hiệu (中校 Zhong Xiao?) Thiếu hiệu (少校 Shao Xiao?) Thượng úy (上尉 Shang Wei?) Trung úy (中尉 Zhong Wei?) Thiếu uý (少尉 Shao Wei?) Học viên (學員 Xue Yuan]]?)
Flag of Russia.svg Nga
(Sửa)
Marschal rossijskoj federazii.png SA A F9GenArmy 1997.png General-polkownik.png Genral-lejtinant.png Genral-major.png Polkownik.png SA A F4LtCol 1997.png Major (Military rank insignia of Russia).png SA A F2Capt 1997.png Starshij Lejtinant.png Lejtinant.png SA A F1-3Lt 1997.png
Маршал Российской Федерации1 генерал армии генерал-полковник генерал-лейтенант генерал-майор полковник подполковник майор капитан старший лейтенант лейтенант младший лейтенант
Flag of France.svg Pháp
(Sửa)
ThongchePhap.gif Fr-Army-9.gif Fr-Army-8.gif Fr-Army-7.gif Fr-Army-6.gif Fr-Army-5.gif Fr-Army-4.gif Fr-Army-3.gif Fr-Army-2.gif Fr-Army-1a.gif Fr-Army-1b.gif Fr-Army-1c.gif
Maréchal de France1 Général d'Armée Général de Corps d'Armée Général de Division Général de Brigade Colonel Lieutenant-Colonel Commandant Capitaine Lieutenant Sous-Lieutenant Aspirant
Flag of the United Kingdom.svg Anh
(Sửa)
Không có quân hàm riêng Một vạch trắng đơn
Field Marshal1 General Lieutenant-General Major-General Brigadier2 Colonel Lieutenant-Colonel Major Captain Lieutenant Second Lieutenant Officer Designate Officer Cadet
Flag of the United States.svg Hoa Kỳ
(Sửa)
Army-USA-OF-10.svg Army-USA-OF-09.svg Army-USA-OF-08.svg Army-USA-OF-07.svg Army-USA-OF-06.svg Army-USA-OF-05.svg Army-USA-OF-04.svg Army-USA-OF-03.svg Army-USA-OF-02.svg Army-USA-OF-01a.svg Army-USA-OF-01b.svg nhiều loại
General of the Army1 General Lieutenant General Major General Brigadier General Colonel Lieutenant Colonel Major Captain First Lieutenant Second Lieutenant Cadet/Officer Candidate
Mã NATO OF-10 OF-9 OF-8 OF-7 OF-6 - OF-5 OF-4 OF-3 OF-2 OF-1 OF-D- - Student Officer

1 Quân hàm danh dự

2 Brigadier ở Anh xem như Senior Colonel và không thuộc cấp tướng, nhưng trong NATO được xem ngang hàng với Chuẩn tướng: Brigadier General (Hoa Kỳ), Général de Brigade (Pháp) v.v.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]