Danh sách các quốc gia châu Âu theo GDP trên người 2005

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Danh sách này bao gồm cả Thổ Nhĩ Kỳđảo Síp. Tất cả số liệu này tính vào thời điểm năm 2005 theo dollar quốc tế.

Thứ hạng
châu Âu
Thứ hạng
thế giới
Quốc gia GDP/đầu người Thứ hạng tổng GDP
trên thế giới
1 1 Luxembourg $66.821 93
2 2 Na Uy $41.941 42
3 4 Ireland $40.003 47
4 5 Iceland $35.686 137
5 6 Đan Mạch $34.718 43
6 7 San Marino $34.600 174
7 9 Thụy Sĩ $33.168 36
8 10 Áo $32.962 35
9 11 Bỉ $31.549 30
10 14 Phần Lan $30.818 50
11 15 Hà Lan $30.363 24
12 16 Anh $30.309 6
13 17 Đức $30.150 5
14 19 Thụy Điển $29.537 34
15 20 Italy $29.414 8
16 21 Pháp $29.203 7
17 24 Monaco $27.000 177
18 25 Andorra $26.800 167
19 26 Liechtenstein $25.000 179
20 29 Tây Ban Nha $24.803 14
21 34 Slovenia $21.695 81
22 35 Hi Lạp $21.529 37
23 36 Cyprus $20.669 118
24 37 Malta $20.015 144
25 38 Bồ Đào Nha $19.949 40
26 40 Séc $19.475 41
27 43 Hungary $16.627 49
28 44 Estonia $16.461 108
29 47 Slovakia $16.110 59
30 49 Litva $14.198 74
31 51 Ba Lan $13.275 23
32 55 Latvia $12.886 95
33 56 Croatia $12.364 72
34 62 Nga $11.041 9
35 68 Bulgaria $9.205 65
36 73 România $8.258 45
37 78 Thổ Nhĩ Kỳ $7.958 18
38 80 Macedonia $7.749 122
39 Ukraina $7.200
40 Belarus $6.900
41 99 Bosnia và Herzegovina $5.827 106
42 103 Albania $5.323 114
43 104 Serbia và Montenegro $5.204 80
44 104 Moldova $2.374 -

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]