Danh sách quốc gia theo cán cân vãng lai 2006

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
màu xanh = thặng dư; Màu đỏ = thâm hụt

Dưới đây là danh sách các quốc gia và lãnh thổ sắp xếp tình trạng của tài khoản vãng lai. Nguồn lấy từ The World Factbook ([1]).Các số liệu lấy vào thời điểm năm 2006, đơn vị tính:triệu USD.

Trong danh sách này, có 64 nước đạt thặng dư và 99 nước thâm hụt tài khoản vãng lai.

Hạng Quốc gia Tài khoản vãng lai
(triệu USD)
1 Cộng hòa nhân dân Trung Hoa 179.100
2 Nhật Bản 174.400
3 Đức 134.800
4 Nga 105.300
5 Ả Rập Saudi 103.800
6 Na Uy 63.330
7 Thụy Sĩ 50.440
8 Hà Lan 50.170
9 Kuwait 40.750
10 Singapore 35.580
11 Venezuela 31.820
12 Thụy Điển 28.610
13 Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất 26.890
14 Algérie 25.800
15 Hồng Kông 20.900
16 Canada 20.560
17 Malaysia 17.860
18 Libya 14.500
19 Brasil 13.500
20 Iran 13.130
21 Nigeria 12.590
22 Qatar 12.510
23 Đài Loan 9.700
24 Phần Lan 8.749
25 Iraq 8.134
26 Angola 7.700
27 Oman 7.097
28 Bỉ 6.925
29 Áo 5.913
30 Argentina 5.810
31 Chile 5.063
32 Đan Mạch 4.941
33 Philipines 4.900
34 Luxembourg 4.630
35 Trinidad và Tobago 3.259
36 Azerbaijan 2.737
37 Ai Cập 2.697
38 Hàn Quốc 2.000
39 Bahrain 1.999
40 Gabon 1.807
41 Botswana 1.698
42 Yemen 1.690
43 Indonesia 1.636
44 Peru 1.515
45 Israel 1.643
46 Uzbekistan 1.410
47 Myanma 1.247
48 Cộng hòa Congo 1.215
49 Việt Nam 1.029
50 Ecuador 727
51 Bolivia 688
52 Papua New Guinea 661
53 Namibia 572
54 Côte d'Ivoire 460
55 Cameroon 419
56 Maroc 389
57 Bangladesh 339
58 Turkmenistan 321.2
59 Guinea Xích đạo 175
60 Quần đảo Virgin thuộc Anh 134.3 (1999)
61 Kazakhstan 113
62 Quần đảo Cook 26.67 (2005)
63 Palau 15.09 (2004)
64 Tuvalu 2.323 (1998)
65 Samoa -2.428 (2004)
66 Tonga -4.321 (2005)
67 Comoros -17 (2005)
68 Kiribati -19.87 (2004)
69 Swaziland -23.13
70 São Tomé và Príncipe -24.4
71 Vanuatu -28.35 (2003)
72 Liên bang Micronesia -34.3 (2005)
73 Anguilla -42.87 (2003)
74 Cabo Verde -44.43
75 Gambia -54.61
76 Burundi -57.84
77 Haiti -58.72
78 Tajikstan -73.95
79 Lesotho -75.44
80 Seychelles -78.59
81 Antigua và Barbuda -83.4 (2004)
82 Guyana -84.3
83 Rwanda -104.1
84 Honduras -160
85 Zambia -165.4
86 Macedonia -167
87 Belize -173.4
88 Malawi -186
89 Ghana -219
90 Armenia -247.3
91 Togo -261.9
92 Zimbabwe -264.6
93 Kyrgyzstan -287.3
94 Paraguay -300
95 Tchad -324.1
96 Bénin -342.7
97 Guinée -344
98 Campuchia -369
99 Mexico -400.1
100 Uganda -423
101 Eritrea -440.5
102 Mozambique -444.4
103 Fiji -465.8
104 Panama -467
105 Madagascar -504
106 Lào -404.2
107 Belarus -511.8
108 Syria -529
109 Moldova -561
110 Uruguay -600
111 Burkina Faso -604.6
112 Mauritius -651
113 Albania -679.9
114 Gruzia -735
115 Tunisia -760
116 Slovenia -789.2
117 Nicaragua -883
118 Sénégal -895.2
119 Thái Lan -899.4
120 Tanzania -906
121 Malta -966.2
122 Jamaica -970
123 Síp -1.051
124 El Salvador -1.059
125 Sri Lanka -1.118
126 Kenya -1.119
127 Cộng hòa Dominican -1.124
128 Costa Rica -1.176
129 Cuba -1.218
130 Guatemala -1.533
131 Bosna và Hercegovina -1.730
132 Estonia -1.919
133 Ukraina -1.933
134 Colombia -2.219
135 Serbia -2.451 (2005)
136 Latvia -2.538
137 Litva -2.572
138 Jordan -2.834
139 Croatia -2.892
140 Iceland -2.932
141 Ethiopia -3.384
142 Slovakia -3.781
143 Cộng hòa Séc -4.352
144 Sudan -4.510
145 Ba Lan -4.548
146 Bulgaria -5.100
147 Liban -5.339
148 Pakistan -5.486
149 New Zealand -7.944
150 Hungary -8.392
151 Ireland -9.450
152 România -12.450
153 Nam Phi -12.690
154 Bồ Đào Nha -16.750
155 Hy Lạp -21.370
156 Ý -23.730
157 Thổ Nhĩ Kỳ -25.990
158 Ấn Độ -26.400
159 Pháp -38.000
160 Úc -41.620
161 Anh -57.680
162 Tây Ban Nha -98.600
163 Hoa Kỳ -862.300

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]