Danh sách quốc gia theo dự trữ ngoại tệ 2007

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bản đồ thể hiện mức dự trữ bằng ngoại tệ và vàng của các nước năm 2007
Hạng Quốc gia/Cơ quan hữu trách tiền tệ Dự trữ ngoại tệ
(triệu USD)
Thời điểm
Thế giới (tổng cộng các nước) $ 5.820.078 4-2007
1 Cộng hòa nhân dân Trung Hoa $ 1.202.000 3-2007
2 Nhật Bản $ 915.620 4-2007
Eurozone
(EU những nước sử dụng euro)
$ 451.000 3-2007
3 Nga $ 402.200 5-2007
4 Trung Hoa Dân quốc $ 266.540 4-2007
5 Hàn Quốc $ 247.300 4-2007
6 Ấn Độ $ 204.009 5-2007
7 Singapore $ 140.048 4-2007
8 Hồng Kông. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa $ 136.800 4-2007
9 Brasil $ 122.389 5-2007
10 Đức $ 117.998 4-2007
11 Pháp $ 101.275 3-2007
12 Malaysia $ 94.500 5-2007
13 Anh $ 85.910 4-2007
14 Ý $ 79.266 4-2007
15 Algérie $ 77.780 12-2006
16 Mexico $ 75.851 3-2007
17 Thái Lan $ 70.773 4-2007
18 Thổ Nhĩ Kỳ $ 69.935 3-2007
19 Úc $ 67.245 4-2007
20 Mỹ $ 66.850 4-2007
21 Thụy Sĩ $ 65.401 3-2007
22 Iran $ 58.460 2006
23 Libya $ 57.735 3-2007
24 Na Uy $ 56.923 3-2007
25 Ba Lan $ 50.784 3-2007
26 Indonesia $ 47.221 3-2007
27 Nigeria $ 43.392 2-2007
28 Canada $ 40.183 4-2007
29 Argentina $ 36.850 3-2007
30 Cộng hòa Séc $ 32.064 4-2007
31 Đan Mạch $ 31.880 2-2007
32 România $ 29.337 3-2007
33 Venezuela $ 29.333 4-2007
34 Thụy Điển $ 28.650 2-2007
35 Israel $ 28.623 2-2007
36 Ả Rập Saudi $ 27.231 3-2007
37 Nam Phi $ 27.020 4-2007
38 Ai Cập $ 26.312 3-2007
39 Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất $ 25.510 2006
40 Philippines $ 25.000 4-2007
41 Hà Lan $ 24.016 4-2007
42 Ukraina $ 22.991 3-2007
43 Hungary $ 22.639 3-2007
44 Kazakhstan $ 22.260 4-2007
45 Maroc $ 20.617 2-2007
46 Peru $ 19.274 4-2007
47 Colombia $ 18.996 3-2007
48 Tây Ban Nha $ 18.704 3-2007
49 Liban $ 16.780 2006
50 Iraq $ 15.650 2006
51 Chile $ 15.389 3-2007
52 Slovakia $ 14.080 2-2007
53 Pakistan $ 13.661 4-2007
54 New Zealand $ 13.615 2-2007
55 Bỉ $ 13.539 3-2007
56 Áo $ 13.538 2-2007
57 Croatia $ 12.630 2-2007
58 Serbia $ 12.253 4-2007
59 Bulgaria $ 11.960 3-2007
60 Việt Nam $ 11.920 2006
61 Kuwait $ 11.080 2006
62 Bồ Đào Nha $ 10.765 4-2007
63 Ma Cao. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa $ 10.200 3-2007
64 Phần Lan $ 7.513 3-2007
65 Botswana $ 7.445 2006
66 Trinidad và Tobago $ 6.888 2006
67 Angola $ 6.750 2006
68 Yemen $ 6.735 2006
69 Tunisia $ 6.610 3-2007
70 Qatar $ 5.755 2006
71 Litva $ 5.644 3-2007
72 Jordan $ 5.550 2006
73 Syria $ 5.500 2006
74 Oman $ 4.908 2006
75 Latvia $ 4.644 3-2007
76 Síp $ 4.613 2006
77 Guatemala $ 3.959 2006
78 Uruguay $ 3.397 2-2007
79 Sudan $ 3.552 2006
80 Turkmenistan $ 3.518 2006
81 Bolivia $ 3.303 2006
82 Bangladesh $ 4.160 5-2007
83 Guinea Xích đạo $ 3.235 2006
84 Malta $ 3.065 2006
85 Uzbekistan $ 2.986 2006
86 Hy Lạp $ 2.979 3-2007
87 Bahrain $ 2.918 2006
88 Sri Lanka $ 2.810 2006
89 Estonia $ 2.797 3-2007
90 Honduras $ 2.778 2006
91 Bosna và Hercegovina $ 2.700 2006
92 Cuba $ 2.618 2006
93 Ecuador $ 2.514 2006
94 Costa Rica $ 2.500 2006
95 Tanzania $ 2.375 2006
96 Iceland $ 2.345 3-2007
97 Kenya $ 2.350 2006
98 Jamaica $ 2.150 2006
99 Cộng hòa Dominican $ 2.106 2006
100 Ghana $ 2.098 2006
101 El Salvador $ 1.915 2-2007
102 Macedonia $ 1.845 2006
103 Azerbaijan $ 1.800 2006
104 Albania $ 1.621 2006
105 Paraguay $ 1.543 2006
106 Belarus $ 1.534 3-2007
107 Cote d'Ivoire $ 1.400 2006
108 Uganda $ 1.400 2006
109 Campuchia $ 1.385 2006
110 Mauritius $ 1.358 2006
111 Mozambique $ 1.353 2006
112 Cameroon $ 1.336 2006
113 Burkina Faso $ 1.328 2006
114 Panama $ 1.236 2006
115 Ethiopia $ 1.186 2006
116 Slovenia $ 1.182 3-2007
117 Sénégal $ 1.180 2006
118 Papua New Guinea $ 1.099 2006
119 Armenia $ 1.085 3-2007
120 Zambia $ 1.050 2006
121 Gruzia $ 1000 3-2007
122 Myanma $ 932 2006
123 Ireland $ 877 2-2007
124 Gabon $ 835 2006
125 Kyrgyzstan $ 803 2-2007
126 Moldova $ 786 2-2007
127 Nicaragua $ 723 2006
128 Bénin $ 607 2006
129 Madagascar $ 563 2006
130 Cộng hòa Congo $ 547 2006
131 Lesotho $ 528 2006
132 Namibia $ 480 2006
133 Rwanda $ 423 2006
134 Tchad $ 353 2006
135 Togo $ 334 2006
136 Lào $ 317 2006
137 Guyana $ 295 2006
138 Luxembourg $ 262 2-2007
139 Swaziland $ 228 2006
140 Tajikistan $ 209 2006
141 Malawi $ 176 2006
142 Cabo Verde $ 166 2006
143 Zimbabwe $ 140 2006
144 Haiti $ 123 2006
145 Gambia $ 88 2006
146 Burundi $ 88 2006
147 Belize $ 79 2006
148 Samoa $ 70 2004
149 Guinée $ 60 2006
150 Seychelles $ 45 2006
151 Tonga $ 41 2005
152 Vanuatu $ 41 2003
153 Eritrea $ 31 2006
154 São Tomé và Príncipe $ 25 2006

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các quốc gia theo dự trữ ngoại tệ 2012 - 2013

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]