Danh sách quốc gia theo tỷ lệ tự sát

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Dưới đây là Danh sách quốc gia theo tỷ lệ tự sát, với dữ liệu của tổ chức y tế thế giới (WHO)

Thống kê tỷ lệ tự sát theo quốc gia

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉ lệ tự sát (người/100.000 người)[1]






Hạng Nước Nam Nữ Tổng Năm
1  South Korea[2] (more info) 42.2 2011
2  Lithuania 61.3 10.4 34.1 2009
3  Guyana 39.0 13.4 26.4 2006
4  Kazakhstan 43.0 9.4 25.6 2008
5  Belarus[3][4] 25.3 2010
6  Hungary[5] 40.0 10.6 24.6 2009
7  Japan (more info)[6] 33.5 14.6 23.8 2011
8  Latvia 40.0 8.2 22.9 2009
9  People's Republic of China [7]
(more info)
22.23 2010
10  Slovenia 34.6 9.4 21.9 2009
11  Sri Lanka[8] 21.6 1996
12  Russia[9] 21.4 2011
13  Ukraine 37.8 7.0 21.2 2009
14  Serbia and Montenegro 28.4 11.1 19.5 2006
15  Estonia 20.6 7.3 18.1 2008
16  Switzerland 24.8 11.4 18.0 2007
17  Croatia 28.9 7.5 17.8 2009
18  Belgium[note 1][5] 26.5 9.3 17.6 2009
19  Finland[10] 27.2 8.6 17.6 2010
20  Moldova 30.1 5.6 17.4 2008
21  France 26.4 7.2 16.2 2008
22  Uruguay 26.0 6.3 15.8 2004
23  South Africa[11] 25.3 5.6 15.4 2005
24  Austria 23.8 7.1 15.2 2009
25  Poland 26.4 4.1 14.9 2008
26  Hong Kong 19.0 10.7 14.6 2009
27  Suriname 23.9 4.8 14.4 2005
28  Czech Republic 23.9 4.4 14.0 2009
29  New Zealand[12] 20.3 6.5 13.2 2008
30  Sweden 18.7 6.8 12.7 2008
31  Cuba 19.0 5.5 12.3 2008
32  Bulgaria 18.8 6.2 12.3 2008
33  Romania 21.0 3.5 12.0 2009
34  Norway 17.3 6.5 11.9 2009
35  Denmark 17.5 6.4 11.9 2006
36  Ireland 19.0 4.7 11.8 2009
37  Bosnia and Herzegovina 20.3 3.3 11.8 1991
38  Canada 17.3 5.4 11.3 2004
39  Iceland[13] 17.9 4.5 11.3 2009
40  Chile 18.2 4.2 11.1 2007
41  United States (more info) 19.0 4.9 11.8 2008
42  Trinidad and Tobago 17.9 3.8 10.7 2006
43  India (more info) 13.0 7.8 10.5 2009
44  Singapore 12.9 7.7 10.3 2006
45  Slovakia[5] 19.8 1.9 10.3 2009
46  Australia[14] 14.9 4.5 9.7 2009
47  Germany[5] 15.1 4.4 9.5 2009
48  Kyrgyzstan 14.1 3.6 8.8 2009
49  Turkmenistan 13.8 3.5 8.6 1998
50  Netherlands [5] 12.0 5.0 8.5 2009
51  Republic of Macedonia[5] 12.6 3.9 8.0 2009
52  El Salvador 12.9 3.6 8.0 2008
53  Portugal[5] 13.2 3.4 7.9 2008
54  Zimbabwe 10.6 5.2 7.9 1990
55  Luxembourg[5] 13.2 2.9 7.8 2008
56  Thailand 12.0 3.8 7.8 2002
57  Argentina 12.6 3.0 7.7 2008
58  Spain 11.9 3.4 7.6 2008
59  Puerto Rico 13.2 2.0 7.4 2005
60  Ecuador 10.5 3.6 7.1 2009
61  United Kingdom 10.9 3.0 6.9 2009
62  Mauritius 11.8 1.9 6.8 2008
63  Iran[15] 7.6 5.1 6.4 2001
64  Italy 10.0 2.8 6.3 2007
65  Costa Rica 10.2 1.9 6.1 2009
66  Israel[16] 9.9 2.1 5.8 2007
67  Nicaragua 9.0 2.6 5.8 2006
68  Panama 9.0 1.9 5.5 2008
69  Colombia 7.9 2.0 4.9 2007
70  Brazil 7.7 2.0 4.8 2008
71  Uzbekistan 7.0 2.3 4.7 2005
72  Seychelles 8.9 0.0 4.6 2008
73  Georgia 7.1 1.7 4.3 2009
74  Albania[17] 4.7 3.3 4.0 2003
75  Mexico 6.8 1.3 4.0 2008
76  Turkey[18] 5.36 2.50 3.94 2008
77  Bahrain 4.0 3.5 3.8 2006
78  Belize 6.6 0.7 3.7 2008
79  Saint Vincent and the Grenadines 5.4 1.9 3.7 2008
80  Paraguay 5.1 2.0 3.6 2008
81  Cyprus[5] 5.9 1.3 3.6 2009
82  Guatemala 5.6 1.7 3.6 2008
83  Barbados 7.3 0.0 3.5 2006
84  Greece 6.1 1.0 3.5 2009
85  Malta 5.9 1.0 3.4 2008
86  Venezuela 5.3 1.2 3.2 2007
87  Tajikistan 2.9 2.3 2.6 2001
88  Saint Lucia 4.9 0.0 2.4 2005
89  Dominican Republic 3.9 0.7 2.3 2005
90  Philippines 2.5 1.7 2.1 1993
91  Pakistan [19] 2.0 2008
92  Armenia 2.8 1.1 1.9 2008
93  Kuwait 1.9 1.7 1.8 2009
94  The Bahamas 1.9 0.6 1.2 2005
95  Jordan 0.0 0.0 1.1 2009
96  Peru 1.1 0.6 0.9 2000
97  São Tomé and Príncipe 0.0 1.8 0.9 1987
98  Azerbaijan 1.0 0.3 0.6 2007
99  Maldives 0.7 0.0 0.3 2005
100  Jamaica 0.3 0.0 0.1 1990
101  Syria 0.2 0.0 0.1 1985
102  Egypt 0.1 0.0 0.1 2009
103  Grenada 0.0 0.0 0.0 2008
104  Honduras 0.0 0.0 0.0 1978
105  Saint Kitts and Nevis 0.0 0.0 0.0 1995
106  Antigua and Barbuda 0.0 0.0 0.0 1995
107  Haiti 0.0 0.0 0.0 2003

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Unless otherwise stated all statistics are from WHO: “Suicide rates per 100,000 by country, year and sex (Table)”. World Health Organization. 2011. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2012. 
  2. ^ “Suicide main cause of death for those under 40 in S. Korea”. Yonhap News. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2011. 
  3. ^ “WHO/Europe”. Who.int. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011.  Đã bỏ qua văn bản “ Facts and figures(for 2010); ” (trợ giúp)
  4. ^ “Belarus among world leaders in suicide(for 2009);”. naviny.by. 7 tháng 9 năm 2010. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011. 
  5. ^ a ă â b c d đ e ê “Death Due To Suicide”. Eurostat. European Commission. 2009. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2010. 
  6. ^ “Asahi; LEAD: Suicides top 30,000 for 14th consecutive year in 2011+”. Asahi. 11 tháng 1 năm 2012.  Đã bỏ qua văn bản “http://ajw.asahi.com/article/behind_news/social_affairs/AJ201201110021 ” (trợ giúp);
  7. ^ “China's suicide rate 'among highest in world'”. AFP. 8 tháng 9 năm 2010. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2012. 
  8. ^ Only the combined rate for both genders is available for 1996. Full statistics for both genders were last available for 1991 when the rate was men: 44.6, women: 16.8
  9. ^ “Rosstat”. Rosstat. 2 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2012. 
  10. ^ “Causes of death, Statistics Finland” (PDF). 16 tháng 12 năm 2011. 
  11. ^ This data is for urban areas only. There is no recent data available for the whole of South Africa Burrows, Stephanie; Lucie Laflamme (tháng 2 năm 2006). “Suicide Mortality in South Africa”. Social Psychiatry and Psychiatric Epidemiology. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2009. 
  12. ^ “New Zealand Government 2008 Social Report” (PDF). Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2010. 
  13. ^ “36 died from own hand”. Hagstofa Íslands/Statistical Bureau of Iceland. Morgunblaðið. 2010. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2010. 
  14. ^ Overview of suicide in Australia. Response Ability. 2009.
  15. ^ “A guide for the adults psychiatric illness care (To the doctors)”. Ministry of Health and Medical Education. 2001. tr. 88. Truy cập 2008.  behdasht.gov.ir
  16. ^ “Microsoft Word - suicides07-1.doc” (PDF). Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2010. 
  17. ^ “WHO | Suicide rates per 100,000 by country, year and sex (Table)”. Who.int. 7 tháng 12 năm 2009. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2010. 
  18. ^ “Türkiye'nin intihar analizi / Türkiye / Radikal İnternet”. Radikal.com.tr. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2010. 
  19. ^ “Suicide trends in rich and poor countries”. Daily Times. 28 tháng 9 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2011. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “note”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="note"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu