Danh sách sân bay ở Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Theo quyết định số 238/QĐ-BGTVT [1], Hiện nay ở Việt Nam có tổng cộng 21 sân bay có hoạt động bay dân sự trong đó có 8 sân bay quốc tế, trong đó có 2 sân bay dân dụng nội địa đang tiến hành nâng cấp và xây dựng trở thành cảng hàng không quốc tế trong tương lai (Sân bay Liên KhươngSân bay Cát Bi) [cần dẫn nguồn] nâng tổng số sân bay quốc tế lên 10 sân bay vào năm 2015, tất cả nằm dưới sự quản lý trực tiếp của Tổng công ty cảng hàng không Việt Nam đặt trụ sở tại Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất, Quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Hầu hết các sân bay ở Việt Nam đều có hoạt động bay quân sự.

Dưới đây là danh sách các sân bay tại Việt Nam:

Mục lục

[sửa] Sân bay đang hoạt động

[sửa] Sân bay dân dụng

Lưu ý : In đậm là sân bay quốc tế.

STT Tên sân bay Mã ICAO/IATA Tỉnh Số đường băng Loại đường băng Chiều dài đường băng Năm xây dựng Bay đêm
1 Sân bay Côn Đảo VVCS/VCS Bà Rịa-Vũng Tàu 1 nhựa đường 1830m Không
2 Sân bay Phù Cát VVPC/UIH Bình Định 1 bê tông 3000m 1966 Không
3 Sân bay Cà Mau VVCM/CAH Cà Mau 1 nhựa đường 1500m 1962 Không
4 Sân bay quốc tế Cần Thơ VVCT/VCA Cần Thơ 1 nhựa đường 3000m
5 Sân bay Buôn Ma Thuột VVBM/BMV Đắk Lắk 1 nhựa đường 3000m 1972
6 Sân bay quốc tế Đà Nẵng VVDN/DAD Đà Nẵng 2 bê tông 3500m/3500m 1940
7 Sân bay Điện Biên Phủ VVDB/DIN Điện Biên 1 bê tông 1800m Không
8 Sân bay Pleiku VVPK/PXU Gia Lai 1 nhựa đường 1800m
9 Sân bay Cát Bi VVCI/HPH Hải Phòng 1 nhựa đường 2400m
10 Sân bay quốc tế Nội Bài VVVV/HAN Hà Nội 2 bê tông 3200m/3800m 1977
11 Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất VVTS/SGN Thành phố Hồ Chí Minh 2 bê tông 3000m/3800m 1930
12 Sân bay quốc tế Cam Ranh VVCR/CXR Khánh Hòa 1 bê tông 3100m 1965
13 Sân bay Rạch Giá VVRG/VKG Kiên Giang 1 nhựa đường 1500m Không
14 Sân bay quốc tế Phú Quốc VVPQ/PQC Kiên Giang 1 nhựa đường 2100m Không
15 Sân bay Liên Khương VVDL/DLI Lâm Đồng 2 nhựa đường 3250m 1961
16 Sân bay Vinh VVVH/VII Nghệ An 1 nhựa đường 3000m
17 Sân bay Tuy Hòa TBB Phú Yên 2 bê tông + nhựa đường 2800m/2900m Không
18 Sân bay Đồng Hới VDH Quảng Bình 1 bê tông 2400m 1930 Không
19 Sân bay quốc tế Chu Lai VVCA/VCL Quảng Nam 3 bê tông 1600m/2400m/3000m 2004 Không
20 Sân bay Nà Sản VVNS/SQH Sơn La 1 nhựa đường 2400m 1950 Không (Tạm đóng cửa)
21 Sân bay quốc tế Phú Bài VVPB/HUI Thừa Thiên - Huế 1 nhựa đường 2700m

[sửa] Sân bay quân sự

Tên sân bay Mã ICAO/IATA Tỉnh Số đường băng Loại đường băng Chiều dài đường băng Năm xây dựng Tình trạng hoạt động
Sân bay Vũng Tàu VVVT/VTG Bà Rịa-Vũng Tàu 1 1000m Sân bay dịch vụ
Sân bay Kép VVKP/ Bắc Giang 1 bê tông 2100m Sân bay quân sự
Sân bay Phú Giáo Bình Dương 1 1300m Sân bay dự trữ quân sự
Sân bay Phước Long (Phước Bình) Bình Phước 1 1300m Sân bay dự trữ quân sự
Sân bay Biên Hòa Đồng Nai 2 bê tông 3000m/3000m Sân bay quân sự
Sân bay Nước Trong (Long Thành) Đồng Nai 1 1500m Sân bay dự trữ quân sự
Sân bay Kiến An VCAO/ Hải Phòng 1 bê tông 2400m Sân bay quân sự
Sân bay Hòa Lạc Hà Nội 3 2200m/2200m/2200m Sân bay quân sự
Sân bay Nha Trang VVNT/NHA Khánh Hòa 1 nhựa đường 2000m Sân bay dự trữ quân sự
Sân bay Cam Ly VVCL/ Lâm Đồng 1 nhựa đường 1400m Sân bay dự trữ quân sự
Sân bay Anh Sơn Nghệ An 1 Sân bay dự trữ quân sự
Sân bay Thành Sơn Ninh Thuận 2 bê tông 3200m/3200m Sân bay quân sự cấp 1
Sân bay Sao Vàng Thanh Hóa 1 3200m Sân bay quân sự
Sân bay Yên Bái Yên Bái 1 2200m Sân bay quân sự

[sửa] Các sân bay không còn hoạt động

Tên sân bay Mã ICAO/IATA Tỉnh Số đường băng Chiều dài phi đạo Tình trạng sân bay
Sân bay Bạch Mai Hà Nội 1 980m Đang có đề án khôi phục
Sân bay Châu Đốc An Giang 1 600m Bỏ hoang
Sân bay Long Xuyên XLO An Giang 1 700m Bỏ hoang
Sân bay Núi Sam An Giang 1 Bỏ hoang
Sân bay Trà Vinh /HPH Trà Vinh 1 1300m Trở thành khu dân cư, hành chính mới của tỉnh Trà Vinh
Sân bay Trúc Giang Bến Tre 1 700m Bỏ hoang
Sân bay Hàm Tân Bình Thuận 1 1800m Bỏ hoang
Sân bay Phan Thiết /PHH Bình Thuận 1 1000m Đang có đề án khôi phục
Sân bay Sông Mao Bình Thuận 1 1200m Bỏ hoang
Sân bay Quy Nhơn Bình Định 1 1300m Trở thành đại lộ Nguyễn Tất Thành
Sân bay Nước Mặn Đà Nẵng 1 1400m Bỏ hoang
Sân bay Dục Mỹ Khánh Hòa 1 Bỏ hoang
Sân bay Kon Tum Kon Tum 1 Bỏ hoang
Sân bay Tam Kỳ Quảng Nam 1 1200m Bỏ hoang
Sân bay An Hòa Quảng Nam 1 1000m Bỏ hoang
Sân bay Ba Tơ Quảng Ngãi 1 700m Bỏ hoang
Sân bay Tây Ninh Tây Ninh 1 Bỏ hoang
Sân bay Vĩnh Long Vĩnh Long 1 Làm đường nội bộ Khu hành chính tỉnh
Sân bay Cần Đốt Long An 1 Trở thành 1 đoạn của Quốc lộ 62
Sân bay Mộc Hóa Long An 1 1800m Bỏ hoang
Sân bay Tây Lộc Thừa Thiên Huế 1 Không rõ Bỏ hoang
  1. ^ http://www.molisa.gov.vn/docs/VB2009/DetailVBCDDH/tabid/214/DocID/8503/TabModuleSettingsId/490/language/vi-VN/Default.aspx

[sửa] Liên kết ngoài


Danh sách các sân bay châu Á

Danh sách các sân bay: Afghanistan | Armenia | Azerbaijan | Bahrain | Bangladesh | Bhutan | Brunei | Campuchia | Trung Quốc (CHND Trung Hoa | Hồng Kông | Macau) | Đài Loan | Cyprus | Đông Timor | Gaza Strip | Georgia | Ấn Độ | Indonesia | Iran | Iraq | Israel | Nhật Bản | Jordan | Kazakhstan | Bắc Triều Tiên | Hàn Quốc | Kuwait | Kyrgyzstan | Lào | Liban | Malaysia | Maldives | Mông Cổ | Myanma | Nepal | Oman | Pakistan | Philippines | Qatar | Nga | Ả Rập Saudi | Singapore | Sri Lanka | Syria | Tajikistan | Thái Lan | Thổ Nhĩ Kì | Turkmenistan | Các tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | Uzbekistan | Việt Nam | Bờ Tây | Yemen