Danh sách sân bay Nhật Bản
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ở Nhật Bản, các sân bay được phân thành 3 nhóm:
- Các sân bay cấp một
- Các sân bay cấp một có thế phục vụ các chuyến bay giữa các châu lục. Hiện nay có 5 sân bay ở Nhật Bản
- Sân bay cấp hai:
- Các sân bay cấp hai có thể phục vụ cả các chuyến bay khu vực và vài chuyến bay quốc tế. Có 24 sân bay cấp 2 ở Nhật Bản.
- Các sân bay cấp 3:
- Phục vụ các chuyến bay nội địa nhánh, có 55 sân bay ở Nhật Bản và có 3 sân bay đang được xây dựng. Đây là các sân bay nhỏ, phục vụ các chuyến bay thu gom cho các sân bay trung tâm, chủ yếu nằm ở những đảo nhỏ và các quần đảo.
Mục lục |
Các sân bay ở Nhật Bản [sửa]
Xem thêm [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Civil Aviation Bureau: Airports in Japan (map with English text)
Liên kết ngoài [sửa]
- Các danh sách các san bay ở Nhật Bản:
| Danh sách sân bay ở châu Á |
|
Danh sách sân bay ở: Afghanistan | Armenia | Azerbaijan | Bahrain | Bangladesh | Bhutan | Brunei | Campuchia | Trung Quốc (CHND Trung Hoa | Hồng Kông | Macau) | Đài Loan | Cyprus | Đông Timor | Gaza Strip | Georgia | Ấn Độ | Indonesia | Iran | Iraq | Israel | Nhật Bản | Jordan | Kazakhstan | Bắc Triều Tiên | Hàn Quốc | Kuwait | Kyrgyzstan | Lào | Liban | Malaysia | Maldives | Mông Cổ | Myanma | Nepal | Oman | Pakistan | Philippines | Qatar | Nga | Ả Rập Saudi | Singapore | Sri Lanka | Syria | Tajikistan | Thái Lan | Thổ Nhĩ Kì | Turkmenistan | Các tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | Uzbekistan | Việt Nam | Bờ Tây | Yemen |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Danh sách sân bay Nhật Bản. |