Tổng thống Hàn Quốc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tổng thống Hàn Quốc
Presidential Standard of the Republic of Korea.svg
Presidential Standard
Đương nhiệm
Lee Myung-bak
từ ngày 25 tháng 2, 2008
Trụ sở Nhà Xanh
Nhiệm kỳ Five years
not renewable
Người đầu tiên
giữ chức
Lý Thừa Vãn
24 tháng 7, 1948
Website (tiếng Anh) english.president.go.kr
(tiếng Triều Tiên) president.go.kr

Tổng thống Đại Hàn Dân Quốc (Tiếng Triều Tiên대한민국 대통령大韓民國 大統領 (Đại Hàn Dân Quốc Đại thống lĩnh)Daehan Minguk Dae Tongnyeong) theo hiến pháp của nước này, là người đứng đầu nhà nước, điều hành chính quyền, và là tổng tư lệnh các lực lượng vũ trang của đất nước. Hiến pháp và Luật Bầu cử Tổng thống sửa đổi năm 1987 cho phép lựa chọn tổng thống bằng phương pháp đầu phiếu kín, trực tiếp. Trước đó suốt 16 năm, tổng thống Hàn Quốc được bầu ra bằng hình thức gián tiếp. Nhiệm kỳ của tổng thống Hàn Quốc là 5 năm và chỉ được phép làm một nhiệm kỳ. Nếu xảy ra tình huống không có tổng thống, sẽ phải tổ chức bầu cử tổng thống ngay trong vòng 60 ngày và trong thời gian đó trách nhiệm của tổng thống sẽ do thủ tướng hoặc một thành viên cao cấp của nội các tạm gánh vác. Trong khi đương chức, tổng thống được miễn truy tố về các trách nhiệm hình sự ngoại trừ việc nổi dậy hoặc phản quốc.

Tổng thống Hàn Quốc đương nhiệm là ông I Myeong-bak (Lý Minh Bác).

[sửa] Danh sách Tổng thống Hàn Quốc

# Romaja Hangeul Hanja Hán-Việt Phiên âm
tiếng Việt
Thời gian tại vị Cách chuyển tự cũ
sang tiếng Anh
1 I/Ri Seung-man 이승만 李承晩 Lý Thừa Vãn 15 tháng 8, 194822 tháng 3, 1960 Syngman Rhee
2 Yun Bo-seon 윤보선 尹潽善 Doãn Phổ Thiện 12 tháng 8, 196022 tháng 3, 1962 Yun Po-sun
3 Bak Jeong-hi 박정희 朴正熙 Phác Chính Hy Pắc Chung Hi/Hy 17 tháng 12, 196326 tháng 10, 1979 Park Chung-hee
4 Choe Gyu-ha 최규하 崔圭夏 Thôi Khuê Hạ Chuê Kiu Ha 8 tháng 12. 197916 tháng 8, 1980 Choi Kyu-ha
5 Jeon Du-hwan 전두환 全斗煥 Toàn Đẩu Hoán Chun Đô Hoan 1 tháng 9, 198025 tháng 2, 1988 Chun Doo-hwan
6 No Tae-u 노태우 盧泰愚 Lô Thái Ngu Rô The U 25 tháng 2, 198825 tháng 2, 1993 Roh Tae-woo
7 Gim Yeong-sam 김영삼 金泳三 Kim Vịnh Tam Kim Dâng Sam 25 tháng 2, 199325 tháng 2, 1998 Kim Young-sam
8 Gim Dae-jung 김대중 金大中 Kim Đại Trung Kim Tê Chung 25 tháng 2, 199825 tháng 2, 2003 Kim Dae-jung
9 No Mu-hyeon 노무현 盧武鉉 Lô Vũ Huyễn Rô /Nô Mu Hiên 25 tháng 2, 200325 tháng 2, 2008 Roh Moo-hyun
10 I Myeong-bak 이명박 李明博 Lý Minh Bác Li Miêng Pắc/Bắc 25 tháng 2, 2008-nay Lee Myung-bak

[sửa] Tham khảo

[sửa] Liên kết ngoài

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác