Danh sách thành phố Argentina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Dưới đây là danh sách các thành phốArgentina. Xem thêm danh sách đầy đủ những thành phố ở tất cả các tỉnh của Argentina.

Thành phố theo dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Thủ phủ tỉnh in đậm.

Thành phố lớn nhất của Argentina
Xếp hạng Thành phố Tỉnh Ước tính 2009
Dân số thường trú[1]
1 Buenos Aires Cờ của Buenos Aires Thành phố tự trị 3.050.728
2 Córdoba  Córdoba 1.372.000
3 Rosario  Santa Fe 1.242.000
4 Mendoza  Mendoza 885.000
5 Tucumán  Tucumán 789.000
6 La Plata Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 732.000
7 Mar del Plata Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 604.000
8 Salta  Salta 516.000
9 Santa Fe  Santa Fe 493.000
10 San Juan  San Juan 453.000
11 Resistencia  Chaco 377.000
12 Santiago del Estero  Santiago del Estero 357.000
13 Corrientes  Corrientes 345.000
14 Bahía Blanca Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 304.000
15 San Salvador de Jujuy  Jujuy 298.000
16 Posadas  Misiones 287.000
17 Paraná  Entre Ríos 268.000
18 Neuquén  Neuquén 255.000
19 Merlo Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 244.168
20 Quilmes Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 230,810
21 Formosa  Formosa 229.000
22 Banfield Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 223.898
23 José C. Paz Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 216.637
24 Lanús Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 212.152
25 Catamarca  Catamarca 196.000
26 San Luis Bản mẫu:Country data San Luis 192.000
27 Gregorio de Laferrère Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 175.670
28 Hurlingham Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 174.165
29 La Rioja Bản mẫu:Country data La Rioja (Argentina) 172.000
30 Berazategui Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 167.498
31 González Catán Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 163.815
32 Río Cuarto  Córdoba 161.000
33 San Rafael  Mendoza 158.000
34 San Miguel Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 157.532
35 Moreno Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 148.290
36 Concordia  Entre Ríos 148.000
37 San Fernando Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 145.165
38 Comodoro Rivadavia  Chubut 141.000
39 San Nicolás de los Arroyos Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 134.000
40 Isidro Casanova Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 131.981
41 Bernal Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 130.790
42 Bariloche Bản mẫu:Country data Río Negro (Argentina) 130.000
43 Trelew  Chubut 125.000
44 Florencio Varela Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 120.678
45 Santa Rosa  La Pampa 116.000
46 Avellaneda[2] Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 112.980
47 Lomas de Zamora Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 111.897
48 Temperley Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 111.160
49 Monte Grande Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 109.644
50 San Justo Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 105.274
51 Ituzaingó Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 104.712
52 Castelar Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 104.019
53 Rafael Castillo Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 103.992
54 Tandil Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 101.010
55 Libertad Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 100.324
56 Ramos Mejía Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 97.076
57 Villa Mercedes Bản mẫu:Country data San Luis 96.781
58 Ezeiza Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 93.246
59 Morón Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 92.725
60 Caseros Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 90.313
61 Parque San Martín Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 89.073
62 Villa María  Córdoba 88.643
63 Zárate Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 86.686
64 Burzaco Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 86.113
65 Pergamino Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 85.487
66 Grand Bourg Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 85.189
67 Monte Chingolo Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 85.060
68 Olavarría Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 83.738
69 Reconquista  Santa Fe 82.892
70 Junín Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 82.427
71 Rafaela  Santa Fe 82.416
72 San Francisco Solano Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 81.707
73 Remedios de Escalada Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 81.465
74 Necochea Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 79.983
75 San Martín  Mendoza 79.662
76 Rio Gallegos Bản mẫu:Country data Santa Cruz 79.144
77 Campana Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 77.838
78 Roque Sáenz Peña  Chaco 76.794
79 Olivos Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 75.527
80 Gualeguaychú  Entre Ríos 75.516
81 El Palomar Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 74.757
82 Boulogne Sur Mer Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 73.496
83 Ciudadela Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 73.155
84 General Roca Bản mẫu:Country data Río Negro (Argentina) 69.672
85 Ciudad Evita Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 68.650
86 Venado Tuerto  Santa Fe 68.426
87 Bella Vista Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 67.936
88 Luján Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 67.266
89 San Ramón de la Nueva Orán  Salta 66.915
90 Goya  Corrientes 66.709
91 Cipolletti Bản mẫu:Country data Río Negro (Argentina) 66.299
92 Wilde Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 65.881
93 Martínez Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 65.859
94 Concepción del Uruguay  Entre Ríos 64.954
95 Don Torcuato Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 64.867
96 Gerli Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 64.640
97 Ushuaia Bản mẫu:Country data Tierra del Fuego 64.000
98 Ciudad Jardín Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 61.780
99 Sarandí Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 60.752
100 Villa Tesei Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 60.165
101 Florida Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 59.844
102 Villa Domínico Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 58.824
103 Béccar Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 58.811
104 San Francisco  Córdoba 58.779
105 Glew Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 57.878
106 Puerto Madryn  Chubut 57.791
107 Rafael Calzada Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 56.419
108 Villa Carlos Paz  Córdoba 56.407
109 Tartagal  Salta 56.308
110 San Pedro de Jujuy  Jujuy 55.220
111 Mariano Acosta Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 54.081
112 Los Polvorines Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 53.354
113 Azul Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 53.054
114 Chivilcoy Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 52.938
115 Río Grande Bản mẫu:Country data Tierra del Fuego 52.681
116 General Pico  La Pampa 52.475
117 Mercedes Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 51.967
118 Oberá  Misiones 51.503
119 Lomas del Mirador Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 51.488
120 Villa Centenario Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 49.737
121 William Morris Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 48.916
122 Eldorado  Misiones 47.556
123 Clorinda  Formosa 47.004
124 Viedma Bản mẫu:Country data Río Negro (Argentina) 46.948
125 Concepción  Tucumán 46.561
126 Río Tercero  Córdoba 46.167
127 Tres Arroyos Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 45.986
128 Cutral Có  Neuquén 45.768
129 San Isidro Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 45.190
130 Villa Adelina Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 44.587
131 San José Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 44.437
132 Villa Constitución  Santa Fe 44.144
133 General San Martín  Jujuy 43.701
134 Villa de Mayo Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 43.405
135 San Lorenzo  Santa Fe 43.039
136 Villa Fiorito Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 42.904
137 Alta Gracia  Córdoba 42.538
138 San Pedro Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 42.151
139 Paso del Rey Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 41.775
140 Llavallol Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 41.463
141 Tortuguitas Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 41.310
142 Claypole Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 41.176
143 Valentín Alsina Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 41.155
144 Paso de los Libres  Corrientes 40.494
145 Virreyes Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 39.507
146 Victoria Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 39.447
147 Pablo Nogués Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 38.470
148 Haedo Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 38.068
149 Villa Ángela  Chaco 38.020
150 San Antonio de Padua Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 37.775
151 Tafí Viejo  Tucumán 36.695
152 Perico  Jujuy 36.320
153 Caleta Olivia Bản mẫu:Country data Santa Cruz 36.077
154 Gualeguay  Entre Ríos 35.963
155 Munro Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 35.844
156 Villa Ballester Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 35.301
157 Balcarce Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 35.150
158 Chacabuco Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 34.958
159 Nueve de Julio Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 34.350
160 Esperanza  Santa Fe 33.672
161 Pontevedra Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 33.515
162 Bragado Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 32.830
163 City Bell Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 32.646
164 Bell Ville  Córdoba 32.336
165 Curuzú Cuatiá  Corrientes 31.875
166 Puerto Iguazú  Misiones 31.515
167 Villa Udaondo Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 31.490
168 Zapala  Neuquén 31.231
169 Aguilares  Tucumán 31.201
170 Casilda  Santa Fe 31.127
171 Tigre Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 31.106
172 Mercedes  Corrientes 30.961
173 Trenque Lauquen Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 30.764
174 Chascomús Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 30.670
175 Pehuajó Cờ của Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires 29.639
176 Chilecito Bản mẫu:Country data La Rioja (Argentina) 29.453
177 Villaguay  Entre Ríos 29.103

[3][4]

Danh sách tỉnh thuộc theo vần ABC[sửa | sửa mã nguồn]

Buenos Aires[sửa | sửa mã nguồn]

Catamarca[sửa | sửa mã nguồn]

Chaco[sửa | sửa mã nguồn]

Chubut[sửa | sửa mã nguồn]

Córdoba[sửa | sửa mã nguồn]

Corrientes[sửa | sửa mã nguồn]

Entre Ríos[sửa | sửa mã nguồn]

Formosa[sửa | sửa mã nguồn]

Jujuy[sửa | sửa mã nguồn]

La Pampa[sửa | sửa mã nguồn]

La Rioja[sửa | sửa mã nguồn]

Mendoza[sửa | sửa mã nguồn]

Misiones[sửa | sửa mã nguồn]

Neuquén[sửa | sửa mã nguồn]

Río Negro[sửa | sửa mã nguồn]

Salta[sửa | sửa mã nguồn]

San Juan[sửa | sửa mã nguồn]

San Luis[sửa | sửa mã nguồn]

Santa Cruz[sửa | sửa mã nguồn]

Santa Fe[sửa | sửa mã nguồn]

Santiago del Estero[sửa | sửa mã nguồn]

Tierra del Fuego[sửa | sửa mã nguồn]

Tucumán[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố lớn[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Buenos Aires - 2.776.138 người(Vùng đại đô thị Buenos Aires 11.897.600 người)
  2. Córdoba - 1.513.200 người
  3. Rosario - 1.295.100 người
  4. Mendoza - 1.009.100 người
  5. La Plata - 857.800 người
  6. San Miguel de Tucumán - 833.100 người
  7. Mar del Plata - 699.600 người
  8. Salta - 531.400 người
  9. Santa Fe - 524.300 người
  10. San Juan - 456.400 người
  11. Resistencia - 399.800 người
  12. Neuquen - 391.600 người
  13. Santiago del Estero - 389.200 người
  14. Corrientes - 332.400 người
  15. Avellaneda - 328.980 người
  16. Bahia Blanca - 310.200 người

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]