Danh sách thành phố Djibouti
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đây là sanh sách các thành phố ở Djibouti xếp theo dân số, bao gồm tất cả đơn vị hành chính có số dân trên 1.000 người.
| Thànn phố ở Djibouti | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Tên thành phố | Dân số | Vùng | |||
| Tiếng Anh | Tiếng Ả Rập | |||||
| 1 | Djibouti City | جيبوتي | 623.891 | Thành phố Djibouti | ||
| 2 | Ali Sabieh | على صبيح | 40.074 | Vùng Ali Sabieh | ||
| 3 | Tadjourah | تاجورة | 22.193 | Vùng Tadjourah | ||
| 4 | Obock | أوبوك | 17.776 | Vùng Obock | ||
| 5. | Dikhil | دخيل | 12.043 | Vùng Dikhil | ||
| 6. | Arta | ارتا | 6.025 | Vùng Arta | ||
| 7. | Holhol | 3.519 | Vùng Ali Sabieh | |||
| 8. | Dorra | 1.873 | Vùng Tadjourah | |||
| 9. | Galafi | 1.849 | Vùng Dikhil | |||
| 10. | Loyada | 1.646 | Vùng Arta | |||
| 11. | Alaili Dadda | 1.456 | Vùng Obock | |||