Danh sách thành phố Ghana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Danh sách thành thị Ghana.

Bản đồ Ghana
Accra, Capital of Ghana
Thành phố lớn nhất Ghana
Hạng Thành phố Dân số Vùng
Điều tra
1/3/1970
[1]
Điều tra
18/3/1984
[1]
Điều tra
26/3/2000
[1]
Ước tính
1/2/2007
[2]
1. Accra 564.194 867.459 1.659.136 2.096.653 Accra Mở rộng
2. Kumasi 260.286 489.586 1 1.171.311 1.604.909 Ashanti
3. Tamale 83.653 135.952 293.879 390.730 Bắc
4. Sekondi-Takoradi 58.161 61.484 175.438 260.651 Tây
5. Ashiaman 22.549 50.918 150.312 228.509 Accra Mở rộng
6. Tema 60.767 100.052 141.479 161.106 Accra Mở rộng
7. Teshie 39.382 59.552 92.359 154.513 Accra Mở rộng
8. Cape Coast 51.653 57.224 118.105 154.204 Central
10. Obuasi 31.005 60.617 115.564 147.613 Ashanti
11. Madina 7.480 28.364 76.697 112.888 Accra Mở rộng
12. Koforidua 46.235 58.731 87.315 99.890 Đông
13. Wa 13.740 36.067 66.644 83.091 Upper West
14. Techiman 12.068 25.264 56.187 75.932 Brong-Ahafo
15. Nungua 13.839 29.146 62.902 75.622 Accra Mở rộng
16. Thị xã mới Tema 13.176 31.466 58.786 74.874 Accra Mở rộng
17. Sunyani 23.780 38.634 61.992 73.748 Brong-Ahafo
18. Ho 24.199 37.777 61.658 73.498 Volta
19. Bawku 20.567 34.074 51.379 59.055 Thượng Đông
20. Dome 772 1.954 29.618 56.655 Accra Mở rộng
21. Bolgatanga 18.896 32.495 49.162 56.583 Thượng Đông
22. Lashibi k.A. 507 30.193 54.789 Accra Mở rộng
23. Tafo k.A. 25.688 k.A. 53.165 Ashanti
24. Gbawe 608 837 28.989 52.910 Accra Mở rộng
25. Agona Swedru 21.522 31.226 45.614 52.161 Central
26. Ejura 10.664 18.775 29.478 49.954 Ashanti
27. Berekum 14.296 22.264 39.649 49.149 Brong-Ahafo
28. Taifa k.A. 1.009 26.145 48.927 Accra Mở rộng
29. Aflao 1.397 20.904 38.927 48.876 Volta
30. Nkawkaw 23.219 31.785 43.703 48.503 Đông
31. Oduponkpehe 863 2.597 34.719 48.228 Central
32. Winneba 30.778 27.105 40.017 45.954 Central
33. Akim Oda 20.957 24.629 38.741 45.332 Đông
34. Yendi 22.072 31.633 40.336 43.908 Bắc
35. Hohoe 14.775 20.994 35.277 42.550 Volta
36. Adenta East k.A. k.A. 31.070 39.730 Accra Mở rộng
37. Mampong 13.895 20.228 31.740 37.575 Ashanti
38. Asamankese 16.905 23.077 34.855 37.349 Đông
39. Kintampo 7.149 13.943 28.276 36.890 Brong-Ahafo
40. Suhum 12.421 19.298 31.044 36.650 Đông
41. Tarkwa 4.702 22.107 30.631 34.544 Tây
42. Konongo 10.881 13.677 26.735 34.509 Ashanti
43. Nsawam 25.518 20.439 29.986 34.142 Đông
44. Prestea 5.143 16.922 21.844 33.170 Tây
45. Agogo 14.710 18.879 28.271 32.859 Ashanti
46. Wenchi 13.836 18.583 28.141 32.735 Brong-Ahafo
47. Effiakuma k.A. 31.876 Tây
48. Anloga 14.032 18.993 20.886 30.857 Volta
49. Savelugu 9.895 16.965 24.937 30.529 Bắc

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Ghana Statistical Service, 2000 population and housing census: special report on urban localities, Accra 2002
  2. ^ World Gazetteer