Danh sách thành phố Serbia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Đây là danh sách thành phố và thị xã ở Serbia, theo tiêu chuẩn của Cục thống kê Cộng hòa Serbia, phân loại các khu định cư thành đô thịnông thôn, không chỉ dựa vào quy mô mà dựa vào các tiêu chuẩn pháp lý và hành chính.[1]

Các thành phố hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các thành phố theo nghĩa hành chính được định nghĩa trong Luật Tổ chức lãnh thổ. Các thành phố được hưởng quy chế đặc biệt về tự trị và chính quyền tự trị do chúng có các nghị viện dân sự và các cơ quan hành pháp, thị trưởng được chọn thông qua phổ thông đầu phiếu bởi những công dân ở khu vực bầu cử địa phương. Thủ đô Beograd là thành phố duy nhất ngang cấp quận. Tất cả các thành phố khác cấp khu tự quản hay dưới quận.[2] Đến thời điểm 2008, các thành phố sau có quyền thành phố hành chính chính thức:[2]

   

Các khu định cư đô thị[sửa | sửa mã nguồn]

20 khu định cư đô thị lớn nhất Serbia (không tính Kosovo)

Điều tra dân số năm 2002 chỉ được tổ chức ở các lãnh thổ Trung SerbiaVojvodina. Theo tiêu chuẩn thống kê, các khu định cư sau được phân loại là "thành thị" (thành phố hoặc thị xã).

Khu định cư thành thị Dân số (2011)[1]
Beograd 1.659.440
Novi Sad 372.999
Niš 260.237
Kragujevac 180.252
Subotica 141.554
Zrenjanin 123.362
Pančevo 123.414
Čačak 115.337
Leskovac 148.206
Smederevo 108.209
Valjevo 90.312
Kraljevo 125.488
Kruševac 128.752
Šabac 115.884
Vranje 83.524
Užice 78.040
Novi Pazar 100.140
Sombor 85.903
Kikinda 41.935
Požarevac 75.334
Zaječar 59.461
Pirot 40.678
Bor 39.387
Sremska Mitrovica 39.084
Vršac 36.623
Jagodina 71.852
Ruma 32.229
Bačka Palanka 29.449
Prokuplje 27.673
Inđija 26.247
Vrbas 25.907
Bečej 25.774
Smederevska Palanka 25.300
Paraćin 25.292
Aranđelovac 24.309
Gornji Milanovac 23.982
Obrenovac 23.620
Lazarevac 23.551
Mladenovac 22.114
Ćuprija 20.585
Senta 20.302
Loznica 19.863
Priboj 19.564
Knjaževac 19.351
Apatin 19.320
Kula 19.301
Temerin 19.216
Stara Pazova 18.645
Futog 18.582
Negotin 17.758
Trstenik 17.180
Aleksinac 17.171
Šid 16.311
Vlasotince 16.212
Velika Plana 16.210
Bačka Topola 16.171
Prijepolje 15.031
Novi Bečej 14.452
Surčin 14.292
Kovin 14.250
Petrovaradin 13.973
Kuršumlija 13.639
Požega 13.206
Sjenica 13.161
Srbobran 13.091
Ivanjica 12.350
Bujanovac 12.011
Sremska Kamenica 11.205
Surdulica 10.914
Bela Crkva 10.675
Ada 10.547
Nova Varoš 10.335
Kanjiža 10.200
Crvenka 10.163
Majdanpek 10.071
Lebane 10.004
Under 10.000
Odžaci 9.940
Vrnjačka Banja 9.877
Žabalj 9.598
Bajina Bašta 9.543
Svilajnac 9.395
Kostolac 9.313
Kladovo 9.142
Tutin 9.111
Sremski Karlovci 8.839
Bela Palanka 8.626
Sokobanja 8.407
Grocka 8.338
Vladičin Han 8.338
Dobanovci 8.128
Beočin 8.058
Petrovac na Mlavi 7.851
Palić 7.745
Svrljig 7.705
Kačarevo 7.624
Starčevo 7.615
Novi Kneževac 7.581
Sevojno 7.445
Lapovo 7.422
Dimitrovgrad 6.968
Mol 6.786
Kovačica 6.764
Arilje 6.744
Bački Petrovac 6.727
Raška 6.619
Aleksandrovac 6.476
Banja Koviljača 6.340
Bač 6.087
Bački Jarak 6.049
Ub 6.018
Titel 5.894
Vranjska Banja 5.882
Banatski Karlovac 5.820
Veliko Gradište 5.658
Blace 5.465
Topola 5.422
Umka 5.292
Ćićevac 5.094
Krupanj 4.912
Irig 4.848
Mali Zvornik 4.736
Čoka 4.707
Opovo 4.693
Brus 4.653
Veliki Crljeni 4.580
Babušnica 4.575
Kučevo 4.506
Niška Banja 4.437
Despotovac 4.363
Lučani 4.309
Kosjerić 4.116
Ostružnica 3.929
Mačvanska Mitrovica 3.896
Boljevac 3.784
Lajkovac 3.443
Alibunar 3.431
Beli Potok 3.417
Vučje 3.258
Žitište 3.242
Donji Milanovac 3.132
Jaša Tomić 2.982
Ljig 2.979
Pinosava 2.839
Medveđa 2.810
Ribnica 2.779
Rača 2.744
Mataruška Banja 2.732
Bosilegrad 2.702
Ovča 2.567
Grdelica 2.383
Resavica 2.365
Zlatibor 2.344
Guča 2.022
Rudovci 1.787
Sopot 1.752
Mionica 1.723
Baljevac na Ibru 1.636
Aleksinački Rudnik 1.467
Bogovina 1.348
Jošanička Banja 1.154
Brza Palanka 1.076
Sijarinska Banja 568
Belo Polje 545
Pećani 493
Rucka 310
Belanovica 266
Divčibare 235
Kuršumlijska Banja 151

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]