Danh sách thành viên của Tổ chức Phong trào Hướng đạo Thế giới

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Từ khi hình thành vào năm 1907, phong trào Hướng đạo đã lan rộng từ Anh Quốc đến 216 quốc gia và vùng lãnh thổ trên khắp thế giới. Có trên 38 triệu nam và nữ Hướng đạo sinh trên toàn thế giới. Tổ chức Phong trào Hướng đạo Thế giới lãnh đạo 155 tổ chức Hướng đạo quốc gia và gần con số đó được Hội Nữ Hướng đạo Thế giới quản lý.

Bảng kê thành viên của Tổ chức Phong trào Hướng đạo Thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Tổ chức Phong trào Hướng đạo Thế giới công nhận nhiều nhất một tổ chức Nam Hướng đạo cho mỗi quốc gia. Một vài quốc gia có mấy tổ chức kết hợp lại thành một liên hội, với những nhóm có thành phần khác nhau được chia ra dựa chủ yếu vào tôn giáo (Pháp, Đan Mạch) hoặc hình dạng chủng tộc (Bosna, Israel). Canada là quốc gia duy nhất có hai hội được công nhận như riêng biệt.

Các Vùng của Tổ chức Phong trào Hướng đạo Thế giới

Vùng Ả Rập | Vùng châu Phi | Vùng châu Á-Thái Bình Dương | Vùng Âu-Á | Vùng châu Âu | Vùng Liên Mỹ

Quốc gia Thành viên
(2005 hoặc mới như có thể)[1]
Tên của Tổ chức Thành viên Năm gia nhập vào WOSM[1] Năm được thành lập[1] Nhận Nam/Nữ
Albania 1.000 Beslidhja Skaut Albania 2005 2004 cả hai
Algérie 11.120 Scouts Musulmans Algériens 1963 1934 cả hai
Angola 13.777 Associação de Escuteiros de Angola 1998 1998 cả hai
Argentina 44.981 Scouts de Argentina 1922 1912 cả hai
Armenia 2.256 Hayastani Azgayin Scautakan Sharjum Kazmakerputiun 1997 1912 cả hai
Úc 98.084 Hội Hướng đạo Úc 1953 1908 cả hai
Áo 13.785 Pfadfinder und Pfadfinderinnen Österreichs 1922/1946 1912 cả hai
Azerbaijan 1.414 Azərbaycan Skaut Assosiasiyasi 2000 1997 cả hai
Bahamas 729 Hội Hướng đạo Bahamas 1974 1913 cả hai
Bahrain 1.820 Hội Nam Hướng đạo Bahrain 1970 1953 chỉ nhận nam
Bangladesh 908.435 Hội Hướng đạo Bangladesh 1974 1972 cả hai
Barbados 3.032 Hội Nam Hướng đạo Barbados 1969 1912 chỉ nhận nam
Bỉ 88.271 Guidisme et Scoutisme en Belgique (liên hội) 1922 1911 cả hai
Belize 1.211 Hội Hướng đạo Belize 1987 1911 cả hai
Bénin 19.605 Scoutisme Béninois 1964 1932 cả hai
Bhutan 6.716 Bhutan Scout Tshogpa 1999 1991 cả hai
Bolivia 7.521 Asociación de Scouts de Bolivia 1950 1915 cả hai
Bosna và Hercegovina 1.514 Hội đồng các Hội Hướng đạo tại Bosna và Hercegovina (liên hội) 1999 1999 cả hai
Botswana 4.660 Hội Hướng đạo Botswana 1958 1936 chỉ nhận nam
Brasil 66.375 União dos Escoteiros do Brasil 1922 1910 cả hai
Brunei 2.772 Persekutuan Pengakap Negara Brunei Darussalam 1981 1933 cả hai
Bulgaria 1.832 Organizatsia Na Bulgarskite Skauty 1999 1911-1913 cả hai
Burkina Faso 10.165 Fédération Burkinabé du Scoutisme (liên hội) 1972 1943 cả hai
Burundi 6.661 Association des Scouts du Burundi 1979 1940 cả hai
Cameroon 6.535 Les Scouts du Cameroun 1971 1937 cả hai
Canada 212.259 Hướng đạo Canada, liên kết với Association des Scouts du Canada 1946 1909 cả hai
Cabo Verde 1.500 Associação dos Escuteiros de Cabo Verde 2002 2002 NA
Tchad 8.132 Fédération du Scoutisme Tchadien (liên hội) 1974 1960 cả hai
Chile 33.812 Asociación de Guías y Scouts de Chile 1922/1974 1909 cả hai
Colombia 12.808 Asociación Scouts de Colombia 1933 1917 cả hai
Comoros 2.200 Wezombeli 1990 1975 cả hai
Cộng hòa Dân chủ Congo 62.842 Fédération des Scouts de la République démocratique du Congo 1963 1924 cả hai
Costa Rica 9.752 Asociación de Guías y Scouts de Costa Rica 1925 1915 cả hai
Côte d'Ivoire 6.436 Fédération Ivoirienne du Scoutisme (liên hội) 1972 1937 cả hai
Croatia 4.068 Savez Izviđača Hrvatske 1993 1915 cả hai
Síp 4.478 Hội Hướng đạo Síp 1961 1913 cả hai
Cộng hòa Séc 26.435 Junák-Svaz Skautu a Skautek 1922/1990/1996 1911 cả hai
Đan Mạch 47.475 Fællesrådet for Danmarks Drengespejdere (liên hội) 1922 1909 cả hai
Dominica 1.100 Hội Hướng đạo Dominica 1990 1929 cả hai
Cộng hòa Dominican 8.702 Asociación de Scouts Dominicanos 1930 1926 cả hai
Ecuador 4.132 Asociación de Scouts del Ecuador 1922 1920 cả hai
Ai Cập 74.598 Liên hội Nam và Nữ Hướng đạo Ai Cập (liên hội) 1922 1914 cả hai
El Salvador 3.970 Asociación de Scouts de El Salvador 1940 1938 cả hai
Estonia 1.167 Eesti Skautide Ühing 1922/1996 1911/1989 cả hai
Ethiopia 1.000 Hội Hướng đạo Ethiopia 2002 1950 cả hai
Fiji 2.821 Hội Hướng đạo Fiji 1971 1914 cả hai
Phần Lan 26.885 Suomen Partiolaiset 1922 1910 cả hai
Pháp 102.405 Scoutisme Français (liên hội) 1922 1910 cả hai
Gabon 3.835 Fédération Gabonaise du Scoutisme (liên hội) 1971 1936 cả hai
Gambia 15.632 Hội Hướng đạo Gambia 1984 1921 cả hai
Gruzia 1.092 Sakartvelos Skauturi Modzraobis Organizatsia 1997 1994 cả hai
Đức 123.937 Ring deutscher Pfadfinderverbände (liên hội) 1950 1910 cả hai
Ghana 2.311 Hội Hướng đạo Ghana 1960 1912 cả hai
Hy Lạp 18.992 Soma Hellinon Proskopon 1922 1910 cả hai
Grenada 1.665 Hội Hướng đạo Grenada 1979 1924 cả hai
Guatemala 11.395 Asociación de Scouts de Guatemala 1930 1928 cả hai
Guinée NA Association Nationale des Scouts de Guinée 1990/2005 1984 NA
Guyana 294 Hội Hướng đạo Guyana 1967 1909 cả hai
Haiti 9.859 Scouts d'Haïti 1932/1940 1916 cả hai
Honduras 5.174 Asociación de Scouts de Honduras 1957 1952 cả hai
Hồng Kông 74.147 Hội Hướng đạo Hồng Kông 1977 1914 cả hai
Hungary 11.243 Magyar Cserkészszövetség 1922/1990 1912 cả hai
Iceland 1.526 Bandalag Íslenskra Skáta 1924 1912 cả hai
Ấn Độ 2.138.015 The Bharat Scouts and Guides 1938 1909 cả hai
Indonesia 8.909.435 Gerakan Pramuka 1953 1912 cả hai
Ireland 34.298 Hội Hướng đạo Ireland 1949 1908 cả hai
Israel 21.920 Hitachdut Hatsofim Ve Hatsofot Be Israel (federation of several organizations) 1951 1920 cả hai
Ý 100.675 Federazione Italiana dello Scautismo 1922/1946 1912 cả hai
Jamaica 6.272 Hội Hướng đạo Jamaica 1963 1910 cả hai
Nhật Bản 220.223 Hội Hướng đạo Nhật Bản 1922/1950 1913 cả hai
Jordan 15.538 Jordanian Association for Boy Scouts and Girl Guides 1955 1954 cả hai
Kenya 151.722 Hội Hướng đạo Kenya 1964 1910 cả hai
Kiribati 1.333 Hội Hướng đạo Kiribati 1993 1993 cả hai
Hàn Quốc 252.157 Hội Hướng đạo Triều Tiên 1953 1922 cả hai
Kuwait 6.061 Hội Hướng đạo Kuwait 1955 1952 chỉ nhận nam
Latvia 1.179 Latvijas Skautu un Gaidu Centrālā Organizācija 1993 1917 cả hai
Liban 14.334 Hội Hướng đạo Liban (liên hội) 1947 1912 cả hai
Lesotho 371 Hội Hướng đạo Lesotho 1971 1936 chỉ nhận nam
Liberia 2.418 Hội Nam Hướng đạo Liberia 1922/1965 1922 chỉ nhận nam
Libya 13.698 Phong trào Nam và Nữ Hướng đạo Công Cộng 1958 1954 cả hai
Liechtenstein 752 Pfadfinder und Pfadfinderinnen Liechtensteins 1933 1931 cả hai
Litva 1.500 Lietuvos Skautija 1997 1918 cả hai
Luxembourg 5.418 Hội Nam Hướng đạo Luxembourg (liên hội) 1922 1914 cả hai
Cộng hòa Macedonia 1.988 Sojuz na Izvidnici na Makedonija 1997 1921 cả hai
Madagascar 9.473 Firaisan'ny Skotisma eto Madagasikara (liên hội) 1960 1921 cả hai
Malawi 4.000 Hội Hướng đạo Malawi 2005 1996 NA
Malaysia 96.893 Persekutuan Pengakap Malaysia 1957 1911 cả hai
Maldives 4.518 Hội Hướng đạo Maldives 1990 1963 cả hai
Malta 2.531 Hội Hướng đạo Malta 1966 1908 cả hai
Mauritania 3.790 Association des Scouts et Guides de Mauritanie 1983 1947 cả hai
Mauritius 3.076 Hội Hướng đạo Mauritius 1971 1912 cả hai
Mexico 39.327 Asociación de Scouts de México, A.C. 1926 1920 cả hai
Moldova 1.540 Organizaţia Naţionala A Scouţilor Din Moldova 1997 1921 cả hai
Monaco 49 Association des Guides et Scouts de Monaco 1990 1990 cả hai
Mông Cổ 8.655 Mongolyn Skautyn Kholboo 1994 1992 cả hai
Maroc 12.304 Fédération Nationale du Scoutisme Marocain 1961 1933 cả hai
Mozambique 16.675 Liga dos Escuteiros de Moçambique 1999 1960 cả hai
Namibia 1.816 Hội Hướng đạo Namibia 1990 1917 chỉ nhận nam
Nepal 12.341 Hội Hướng đạo Nepal 1969 1952 cả hai
Hà Lan 57.484 Hội Hướng đạo Hà Lan 1922 1910 cả hai
New Zealand 23.537 Hội Hướng đạo New Zealand 1953 1908 cả hai
Nicaragua 2.056 Asociación de Scouts de Nicaragua 1946 1917 cả hai
Niger 4.352 Association des Scouts du Niger 1996 1947 cả hai
Nigeria 46.701 Hội Nam Hướng đạo Nigeria 1961 1915 chỉ nhận nam
Na Uy 19.929 Speidernes Fellesorganisasjon (liên hội) 1922 1911 cả hai
Oman 10.654 Tổ chức Nam và Nữ Hướng đạo Quốc gia 1977 1948 cả hai
Pakistan 526.403 Hội Nam Hướng đạo Pakistan 1948 1947 chỉ nhận nam
Thẩm quyền Palestine 20.275 Hội Hướng đạo Palestine 1996 1912 cả hai
Panama 2.263 Asociación Nacional de Scouts de Panamá 1924/1950 1924 cả hai
Papua New Guinea 2.811 Hội Hướng đạo Papua New Guinea 1976 1926 chỉ nhận nam
Paraguay 1.000 Asociación de Scouts del Paraguay 1962 1960 cả hai
Peru 12.677 Asociación de Scouts del Perú 1922 1916 cả hai
Philippines 1.956.131 Hội Nam Hướng đạo Philippines 1946 1923 cả hai
Ba Lan 85.822 Związek Harcerstwa Polskiego 1996 1918 cả hai
Bồ Đào Nha 70.863 Federação Escotista de Portugal 1922 1913 cả hai
Qatar 3.244 Hội Nam và Nữ Hướng đạo Qatar 1965 1955 cả hai
România 4.930 Cercetaşii României 1993 1914 cả hai
Nga 14.000 Hội Hướng đạo/Hải Hướng đạo Nga 2004 1909 cả hai
Rwanda 18.884 Association des Scouts du Rwanda 1975 1940 cả hai
Saint Lucia 393 Hội Hướng đạo Saint Lucia 1990 1910 cả hai
Saint Vincent và Grenadines 541 Hội Hướng đạo Saint Vincent và Grenadines 1990 1911 cả hai
San Marino 159 Associazione Guide Esploratori Cattolici Sammarinesi 1990 1973 cả hai
Ả Rập Saudi 19.267 Hội Hướng đạo Ả Rập Saudi 1963 1961 chỉ nhận nam
Sénégal 26.373 Confédération Sénégalaise du Scoutisme (liên hội) 1963 1930 cả hai
Serbia và Montenegro 30.493 Savez Izviđača Srbije i Crne Gore 1995 1915 cả hai
Seychelles 584 Hội Hướng đạo Seychelles 1927 2002 cả hai
Sierra Leone 7.902 Hội Hướng đạo Sierra Leone 1964 1909 cả hai
Singapore 11.163 Hội Hướng đạo Singapore 1966 1910 cả hai
Slovakia 4.118 Slovenský skauting 1922/1990/1997 1913 cả hai
Slovenia 6.357 Zveza tabornikov Slovenije 1994 1915 cả hai
Nam Phi 13.118 Hội Hướng đạo Nam Phi 1937 1908 cả hai
Tây Ban Nha 74.561 Federación de Escultismo en España 1922/1978 1912 cả hai
Sri Lanka 21.653 Hội Hướng đạo Sri Lanka 1953 1912 chỉ nhận nam
Sudan 13.550 Hội Nam Hướng đạo Sudan 1956 1935 chỉ nhận nam
Suriname 2.601 Hội Nam Hướng đạo van Suriname 1968 1924 cả hai
Swaziland 4.994 Hội Nam Hướng đạo Swaziland 1968 1928 chỉ nhận nam
Thụy Điển 60.122 Svenska Scoutrådet (liên hội) 1922 1911 cả hai
Thụy Sĩ 52.349 Phong trào Nam và Nữ Hướng đạo Thụy Sĩ 1922 1912 cả hai
Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan) 69.452 Hội Hướng đạo Trung Hoa 1937 1912 cả hai
Tajikistan 1.504 Ittihodi Scouthoi Tojikiston 1997 1991 cả hai
Tanzania 102.739 Hội Hướng đạo Tanzania 1963 1929 cả hai
Thái Lan 1.305.027 Tổ chức Hướng đạo Quốc gia Thái Lan 1922 1911 cả hai
Togo 8.890 Association Scoute du Togo 1977 1920 cả hai
Trinidad và Tobago 4.655 Hội Hướng đạo Trinidad và Tobago 1963 1911 cả hai
Tunisia 28.483 Les Scouts Tunisiens 1957 1933 cả hai
Thổ Nhĩ Kỳ 8.174 Türkiye İzcilik Federasyonu 1950 1923 cả hai
Uganda 77.894 Hội Hướng đạo Uganda 1964 1915 cả hai
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 5.824 Hội Hướng đạo Các Tiểu vương quốc 1977 1972 chỉ nhận nam
Anh Quốc 498.888 Hội Hướng đạo 1922 1907 cả hai
Hoa Kỳ 6.239.435 Hội Nam Hướng đạo Mỹ 1922 1909 cả hai
Uruguay 3.965 Movimiento Scout del Uruguay 1950 1946 cả hai
Venezuela 14.513 Asociación de Scouts de Venezuela 1937 1913 cả hai
Yemen 6.481 Hội Hướng đạo Yemen 1980 1954 chỉ nhận nam
Zambia 7.427 Hội Hướng đạo Zambia 1965 1930 cả hai
Zimbabwe 1.612 Hội Nam Hướng đạo Zimbabwe 1980 1909 chỉ nhận nam

Các lãnh thổ không chủ quyền có các hội thành viên độc lập của WOSM[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia và lãnh thổ có Hướng đạo được điều hành bởi chi nhánh hải ngoại của tổ chức thành viên của WOSM[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia có chủ quyền[sửa | sửa mã nguồn]

Hội Nam Hướng đạo Mỹ điều hành[sửa | sửa mã nguồn]

Hội Hướng đạo (Anh Quốc) điều hành[sửa | sửa mã nguồn]

Hội Hướng đạo Úc điều hành[sửa | sửa mã nguồn]

Lãnh thổ không chủ quyền[sửa | sửa mã nguồn]

Úc[sửa | sửa mã nguồn]

Đan Mạch[sửa | sửa mã nguồn]

Pháp[sửa | sửa mã nguồn]

New Zealand[sửa | sửa mã nguồn]

Anh Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

"Quốc gia thành viên có triển vọng" được WOSM liệt kê[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia không có tổ chức Hướng đạo[sửa | sửa mã nguồn]

Những tình trạng khác[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â “Some statistics”. World Organization of the Scout Movement. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2007. 
  • World Scout Bureau (1979), Scouting 'round the World. Le scoutisme à travers le monde. 1979 edition. ISBN 2-88052-001-0
  • World Organization of the Scout Movement (1990), Scouting 'round the World. Facts and Figures on the World Scout Movement. 1990 edition. ISBN 2-88052-001-0

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]