Danh sách tuyến xe buýt thành phố Hồ Chí Minh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chiếc xe buýt thuộc tuyến số 2
Xe buýt tuyến số 35

Xe buýt hoạt động trong nội thành thành phố Hồ Chí Minh được Trung tâm Quản lý và Điều hành Vận tải Hành khách Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh điều hành.[1] Danh sách này không bao gồm các tuyến xe buýt liên tỉnh đến Đồng Nai, Bình Dương, Tây NinhLong An.

Tuyến 1 đến 10[sửa | sửa mã nguồn]

1 Bến ThànhBến xe Chợ Lớn
Cự ly
8,95 km
Thời gian chuyến
30–35 phút
Số chuyến
260 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
6–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động[note 1]
5 giờ 00–20 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
2 Bến ThànhBến xe Miền Tây
Cự ly
13,7 km
Thời gian chuyến
42–50 phút
Số chuyến
204 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
7–10 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
4 giờ 45–18 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
Công ty TNHH Vận tải Ngôi Sao Sài Gòn
3 Công viên 23 tháng 9Thạnh Lộc
Cự ly
15,95 km
Thời gian chuyến
55 phút
Số chuyến
288 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
5–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Công viên 23 tháng 9: 4 giờ 55–20 giờ 30
Thạnh Lộc: 4 giờ 15–20 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải 19/5
Công ty TNHH Vận tải Ngôi Sao Sài Gòn
4 Công viên 23 tháng 9Cộng HòaBến xe An Sương
Cự ly
15 km
Thời gian chuyến
50–55 phút
Số chuyến
303 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
5–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Công viên 23 tháng 9: 5 giờ 30–20 giờ 00
Bến xe An Sương: 5 giờ 00–20 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải 19/5
Công ty TNHH Vận tải Ngôi Sao Sài Gòn
6 Bến xe Chợ LớnTrường Đại học Nông Lâm
Cự ly
26,5 km
Thời gian chuyến
70 phút
Số chuyến
Thứ hai đến thứ sáu: 190 chuyến/ngày
Thứ bảy: 184 chuyến/ngày
Chủ nhật và ngày lễ: 172 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
7–20 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
4 giờ 55–20 giờ 45
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải xe buýt Quyết Thắng
7 Bến xe Chợ LớnGò Vấp
Cự ly
15,1 km
Thời gian chuyến
58–65 phút
Số chuyến
190 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–16 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–19 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
8 Bến xe Quận 8Bến xe Đại học Quốc gia
Cự ly
32,55 km
Thời gian chuyến
80 phút
Số chuyến
Thứ hai đến thứ sáu: 360 chuyến/ngày
Thứ bảy: 348 chuyến/ngày
Chủ nhật và ngày lễ: 320 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
2–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
4 giờ 40–20 giờ 20
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải xe buýt Quyết Thắng
9 Bến xe Chợ LớnQuốc lộ 1AHưng Long
Cự ly
25 km
Thời gian chuyến
70 phút
Số chuyến
228 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
7–9 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Chợ Lớn: 5 giờ 25–19 giờ 10
Hưng Long: 4 giờ 00–17 giờ 45
Đơn vị đảm nhận
Liên hiệp Hợp tác xã Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
10 Bến xe Đại học Quốc giaBến xe Miền Tây
Cự ly
30,9 km
Thời gian chuyến
80 phút
Số chuyến
140 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Đại học Quốc gia: 5 giờ 15–17 giờ 45
Bến xe Miền Tây: 5 giờ 00–17 giờ 45
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải xe buýt Quyết Thắng
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn

Tuyến 11 đến 20[sửa | sửa mã nguồn]

11 Bến ThànhĐầm Sen [2]
Cự ly
9,8 km
Thời gian chuyến
40 phút
Số chuyến
160 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
9–12 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 30–18 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
13 Công viên 23 tháng 9Bến xe Củ Chi
Cự ly
35,65 km
Thời gian chuyến
75 phút
Số chuyến
146 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
10–20 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Công viên 23 tháng 9: 4 giờ 30–20 giờ 30
Bến xe Củ Chi: 3 giờ 30–19 giờ 30 [2]
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Xe buýt Quyết Tiến
14 Bến xe Miền ĐôngBa Tháng HaiBến xe Miền Tây
Cự ly
16,5 km
Thời gian chuyến
55 phút
Số chuyến
270 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
6–12 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
4 giờ 00–20 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Liên hiệp Hợp tác xã Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
15 Chợ Phú ĐịnhĐầm Sen
Cự ly
16,7 km
Thời gian chuyến
55 phút
Số chuyến
120 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
10–14 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 30–18 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Số 28
16 Bến xe Chợ LớnBình Trị Đông
Cự ly
8 km
Thời gian chuyến
50 phút
Số chuyến
130 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
11–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 30–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Số 28
17 Bến xe Chợ LớnĐại học Sài GònKhu chế xuất Tân Thuận
Cự ly
15,9 km
Thời gian chuyến
55 phút
Số chuyến
130 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
10–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 15–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Bà Chiểu — Chợ Lớn
18 Bến ThànhChợ Hiệp Thành
Cự ly
21,75 km
Thời gian chuyến
70 phút
Số chuyến
200 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
6–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến Thành: 5 giờ 00–20 giờ 00
Chợ Hiệp Thành: 4 giờ 30–19 giờ 20
Đơn vị đảm nhận
Liên hiệp Hợp tác xã Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
19 Bến ThànhKhu chế xuất Linh TrungBến xe Đại học Quốc gia
Cự ly
26,05 km
Thời gian chuyến
70 phút
Số chuyến
Thứ hai đến thứ bảy: 247 chuyến/ngày
Chủ nhật: 250 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
5–20 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–20 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Liên hiệp Hợp tác xã Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
20 Bến ThànhNhà Bè
Cự ly
17,3 km
Thời gian chuyến
50 phút
Số chuyến
328 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
4–20 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến Thành: 4 giờ 20–20 giờ 40
Nhà Bè: 4 giờ 20–20 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Liên hiệp Hợp tác xã Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
Hợp tác xã Vận tải Số 26

Tuyến 22 đến 30[sửa | sửa mã nguồn]

22 Bến xe Quận 8Khu công nghiệp Lê Minh Xuân
Cự ly
22,2 km
Thời gian chuyến
55 phút
Số chuyến
152 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
10–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Liên tỉnh và Du lịch Việt Thắng
23 Bến xe Chợ LớnNgã ba GiồngCầu Lớn
Cự ly
23,45 km
Thời gian chuyến
75 phút
Số chuyến
190 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Chợ Lớn: 5 giờ 00–19 giờ 30
Ngã ba Giồng: 4 giờ 00–18 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải 19/5
24 Bến xe Miền ĐôngHóc Môn
Cự ly
25,75 km
Thời gian chuyến
75 phút
Số chuyến
370 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
5–12 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Miền Đông: 4 giờ 00–20 giờ 30
Hóc Môn: 4 giờ 00–19 giờ 45
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải 19/5
25 Bến xe Quận 8Khu dân cư Vĩnh Lộc A
Cự ly
21,7 km
Thời gian chuyến
65 phút
Số chuyến
140 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
10–14 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–18 giờ 45
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Liên tỉnh và Du lịch Việt Thắng
26 Bến xe Miền ĐôngBến xe An Sương
Cự ly
26,4 km
Thời gian chuyến
65–70 phút
Số chuyến
102 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–12 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 30–18 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
27 Công viên 23 tháng 9Âu CơBến xe An Sương
Cự ly
16,7 km
Thời gian chuyến
60 phút
Số chuyến
230 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
7–10 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–19 giờ 45
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
28 Công viên 23 tháng 9Chợ Xuân Thới Thượng
Cự ly
25,9 km
Thời gian chuyến
80–90 phút
Số chuyến
120 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
7–20 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Công viên 23 tháng 9: 5 giờ 30–19 giờ 00
Chợ Xuân Thới Thượng: 4 giờ 45–18 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
29 Phà Cát LáiChợ Nông sản Thủ Đức
Cự ly
19,05 km
Thời gian chuyến
60 phút
Số chuyến
230 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
6–10 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Bà Chiểu — Chợ Lớn
30 Chợ Tân HươngTrường Đại học Quốc tế
Cự ly
32,9 km
Thời gian chuyến
85–95 phút
Số chuyến
120 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–20 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Chợ Tân Hương: 5 giờ 00–18 giờ 30
Trường Đại học Quốc tế
5 giờ 15–18 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn

Tuyến 31 đến 40[sửa | sửa mã nguồn]

31 Khu dân cư Tân QuyKhu dân cư Bình Lợi
Cự ly
19,1 km
Thời gian chuyến
65–75 phút
Số chuyến
100 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
15–20 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 15–18 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
32 Bến xe Miền TâyBến xe Ngã tư Ga
Cự ly
25 km
Thời gian chuyến
80 phút
Số chuyến
280 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
6–8 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
4 giờ 30–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Liên tỉnh và Du lịch Việt Thắng
33 Bến xe An SươngSuối TiênKý túc xá Đại học Quốc gia
Cự ly
28,9 km
Thời gian chuyến
55 phút
Số chuyến
Thứ hai đến thứ bảy: 336 chuyến/ngày
Chủ nhật: 456 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
3–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
4 giờ 30–20 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải 19/5
34 Bến ThànhTrường Đại học Công nghệ Sài Gòn
Cự ly
17,9 km
Thời gian chuyến
45–55 phút
Số chuyến
138 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
10–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Công viên 23 tháng 9: 5 giờ 00–19 giờ 00
Đại học Công nghệ Sài Gòn: 5 giờ 00–19 giờ 15
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Số 26
35 Công viên 23 tháng 9Hoàng Sa (Xe buýt vòng Quận 1)
Cự ly
11,35 km
Thời gian chuyến
40–50 phút
Số chuyến
120 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
10–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Công viên 23 tháng 9:
5 giờ 50–19 giờ 30
Hoàng Sa:
6 giờ 00–19 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
36 Bến ThànhThới An
Cự ly
18,65 km
Thời gian chuyến
60–70 phút
Số chuyến
160 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
6–12 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Thứ hai đến thứ bảy:
Bến Thành: 5 giờ 00–19 giờ 45
Thới An: 5 giờ 00–19 giờ 30
Chủ nhật:
Bến Thành: 5 giờ 15–19 giờ 45
Thới An: 5 giờ 00–19 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
37 Cảng Quận 4Nhơn Đức
Cự ly
18,3 km
Thời gian chuyến
60 phút
Số chuyến
196 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–10 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Số 26
38 Khu dân cư Tân QuyĐầm Sen
Cự ly
16,35 km
Thời gian chuyến
60–65 phút
Số chuyến
104 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
12–20 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Khu dân cư Tân Quy: 5 giờ 30–18 giờ 20
Đầm Sen: 5 giờ 40–18 giờ 20
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
39 Bến ThànhVõ Văn KiệtBến xe Miền Tây
Cự ly
16,9 km
Thời gian chuyến
45 phút
Số chuyến
120 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
10–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Công viên 23 tháng 9: 5 giờ 30–19 giờ 30
Bến xe Miền Tây: 5 giờ 00–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
40 Bến xe Miền ĐôngBến xe Ngã tư Ga
Cự ly
11,1 km
Thời gian chuyến
35–45 phút
Số chuyến
120 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
12–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Bà Chiểu — Chợ Lớn

Tuyến 41 đến 50[sửa | sửa mã nguồn]

41 Bến xe Miền TâyNgã tư Bốn XãBến xe An Sương
Cự ly
21,2 km
Thời gian chuyến
60 phút
Số chuyến
134 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
10–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Hành khách Hàng hóa Số 16
42 Chợ Cầu MuốiChợ Nông sản Thủ Đức
Cự ly
14,95 km
Thời gian chuyến
50 phút
Số chuyến
39 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
25–30 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Công viên 23 tháng 9: 4 giờ 00–10 giờ 00, 18 giờ 00–22 giờ 20
Chợ Nông sản Thủ Đức: 5 giờ 00–9 giờ 15, 16 giờ 30–21 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải và Du lịch Thanh Sơn
43 Bến xe Miền ĐôngPhà Cát Lái
Cự ly
16,55 km
Thời gian chuyến
42 phút
Số chuyến
160 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
6–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Miền Đông: 5 giờ 20–19 giờ 00
Phà Cát Lái: 5 giờ 10–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải và Du lịch Phương Nam
Công ty TNHH Vận tải Ngôi Sao Sài Gòn
44 Cảng Quận 4Bình Quới
Cự ly
15,85 km
Thời gian chuyến
55–65 phút
Số chuyến
170 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 15–19 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Bà Chiểu — Chợ Lớn
45 Bến xe Quận 8Bến ThànhBến xe Miền Đông
Cự ly
16,8 km
Thời gian chuyến
40 phút
Số chuyến
110 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
12–18 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 15–18 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
46 Cảng Quận 4Bến Mễ Cốc
Cự ly
19,35 km
Thời gian chuyến
65 phút
Số chuyến
220 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
7–10 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Bà Chiểu — Chợ Lớn
47 Bến xe Chợ LớnQuốc lộ 50Hưng Long
Cự ly
17,8 km
Thời gian chuyến
50 phút
Số chuyến
184 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–10 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Chợ Lớn: 5 giờ 10–18 giờ 50
Hưng Long: 4 giờ 00–17 giờ 40
Đơn vị đảm nhận
Liên hiệp Hợp tác xã Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
48 Siêu thị CMCCông viên phần mềm Quang Trung
Cự ly
21,75 km
Thời gian chuyến
70 phút
Số chuyến
210 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–14 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Siêu thị CMC: 4 giờ 45–19 giờ 30
Công viên phần mềm Quang Trung: 4 giờ 30–19 giờ 15
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải 19/5
50 Trường Đại học Bách khoaBến xe Đại học Quốc gia
Tạm ngưng hoạt động từ ngày 1 tháng 7, 2014 đến hết ngày 2 tháng 9, 2014

Tuyến 51 đến 60[sửa | sửa mã nguồn]

51 Bến xe Miền ĐôngChợ Bình Hưng Hòa
Cự ly
18,2 km
Thời gian chuyến
65 phút
Số chuyến
128 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
10–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
4 giờ 45–18 giờ 15
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Bà Chiểu — Chợ Lớn
52 Công viên 23 tháng 9Trường Đại học Quốc tế
Cự ly
21 km
Thời gian chuyến
60–70 phút
Số chuyến
Thứ hai đến thứ bảy: 30 chuyến/ngày
Chủ nhật không hoạt động
Thời gian giãn cách
15–20 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Thứ hai đến thứ bảy:
Bến Thành: 6 giờ 30–15 giờ 30
Trường Đại học Quốc tế: 8 giờ 00–16 giờ 45
Chủ nhật không hoạt động
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
53 Lê Hồng PhongBến xe Đại học Quốc gia
Cự ly
29,35 km
Thời gian chuyến
70 phút
Số chuyến
148 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
7–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–18 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Xe buýt Quyết Thắng
54 Bến xe Miền ĐôngBến xe Chợ Lớn
Cự ly
14,45 km
Thời gian chuyến
50–55 phút
Số chuyến
200 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
4 giờ 00–20 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Bà Chiểu — Chợ Lớn
Liên hiệp Hợp tác xã Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
55 Công viên phần mềm Quang TrungKhu công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh
Cự ly
29,8 km
Thời gian chuyến
70–80 phút
Số chuyến
Thứ hai đến thứ sáu: 236 chuyến/ngày
Thứ bảy: 190 chuyến/ngày
Chủ nhật: 146 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
4–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
56 Bến xe Chợ LớnTrường Đại học Giao thông Vận tải
Cự ly
23,35 km
Thời gian chuyến
70 phút
Số chuyến
160 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
7–20 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–21 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Xe buýt Quyết Thắng
57 Chợ Phước BìnhTrường Trung học phổ thông Hiệp Bình
Cự ly
12,9 km
Thời gian chuyến
45 phút
Số chuyến
146 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–18 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Hành khách Hàng hóa và Du lịch Số 15
58 Bến xe Ngã tư GaBình Mỹ
Cự ly
19,6 km
Thời gian chuyến
50 phút
Số chuyến
199 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–10 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Ngã tư Ga: 5 giờ 00–18 giờ 00
Bình Mỹ: 5 giờ 00–19 giờ 10
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Liên tỉnh và Du lịch Việt Thắng
59 Bến xe Quận 8Bến xe Ngã tư Ga
Cự ly
23,7 km
Thời gian chuyến
80-87 phút
Số chuyến
Thứ hai đến thứ sáu: 184 chuyến/ngày
Thứ bảy và chủ nhật: 168 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Thứ hai đến thứ sáu:
Bến xe Quận 8: 5 giờ 00–18 giờ 35
Bến xe Ngã tư Ga: 4 giờ 55–18 giờ 40
Thứ bảy và chủ nhật:
Bến xe Quận 8: 4 giờ 50–18 giờ 30
Bến xe Ngã tư Ga: 5 giờ 00–18 giờ 40
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
60 Bến xe An SươngKhu công nghiệp Lê Minh Xuân
Cự ly
18,5 km
Thời gian chuyến
50 phút
Số chuyến
90 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
16–21 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe An Sương: 5 giờ 30–18 giờ 10
Khu công nghiệp Lê Minh Xuân: 5 giờ 30–18 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn

Tuyến 61 đến 70[sửa | sửa mã nguồn]

61 Bến xe Chợ LớnKhu công nghiệp Lê Minh Xuân
Cự ly
17,8 km
Thời gian chuyến
50 phút
Số chuyến
204 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Chợ Lớn: 4 giờ 50–19 giờ 00
Khu công nghiệp Lê Minh Xuân: 5 giờ 00–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Liên tỉnh và Du lịch Việt Thắng
62 Bến xe Quận 8Thới An
Cự ly
22,4 km
Thời gian chuyến
75–80 phút
Số chuyến
104 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
15–20 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Quận 8: 5 giờ 45–18 giờ 30
Thới An: 5 giờ 15–18 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
64 Bến xe Miền ĐôngĐầm Sen
Cự ly
16,35 km
Thời gian chuyến
50–60 phút
Số chuyến
144 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
12–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 30–18 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
65 Công viên 23 tháng 9Cách Mạng Tháng TámBến xe An Sương
Cự ly
15 km
Thời gian chuyến
50 phút
Số chuyến
226 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Công viên 23 tháng 9: 4 giờ 50–20 giờ 00
Bến xe An Sương: 4 giờ 30–20 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Xe buýt Quyết Tiến
66 Bến xe Chợ LớnBến xe An Sương
Cự ly
15,35 km
Thời gian chuyến
55 phút
Số chuyến
220 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Chợ Lớn: 4 giờ 30–20 giờ 00
Bến xe An Sương: 4 giờ 25–19 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải 19/5
68 Bến xe Chợ LớnKhu chế xuất Tân Thuận
Cự ly
19 km
Thời gian chuyến
60–70 phút
Số chuyến
120 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
10–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Chợ Lớn: 5 giờ 00–18 giờ 20
Khu chế xuất Tân Thuận: 5 giờ 20–18 giờ 35
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
69 Bến ThànhKhu công nghiệp Tân Bình
Cự ly
19,2 km
Thời gian chuyến
70–75 phút
Số chuyến
150 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến Thành: 5 giờ 30–20 giờ 00
Khu công nghiệp Tân Bình: 5 giờ 00–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
70 Tân QuyBến Súc
Cự ly
25,65 km
Thời gian chuyến
65 phút
Số chuyến
150 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
10–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Tân Quy: 4 giờ 00–18 giờ 30
Bến Súc: 5 giờ 30–20 giờ 15
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải 19/5
Hợp tác xã Vận tải Xe buýt Quyết Tiến

Tuyến 71 đến 80[sửa | sửa mã nguồn]

71 Bến xe An SươngChùa Phật Cô Đơn
Cự ly
24,6 km
Thời gian chuyến
60 phút
Số chuyến
104 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
12–18 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 20–18 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
72 Bến ThànhHiệp Phước
Cự ly
22,95 km
Thời gian chuyến
45–55 phút
Số chuyến
130 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
10–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến Thành: 4 giờ 40–18 giờ 30
Hiệp Phước: 4 giờ 50–18 giờ 40
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
Hợp tác xã Vận tải Số 26
73 Chợ Bình ChánhKhu công nghiệp Lê Minh Xuân
Cự ly
19 km
Thời gian chuyến
55 phút
Số chuyến
120 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
12–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Chợ Bình Chánh: 5 giờ 00–18 giờ 20
Khu công nghiệp Lê Minh Xuân: 5 giờ 15–18 giờ 25
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Số 28
74 Bến xe An SươngBến xe Củ Chi
Cự ly
21,85 km
Thời gian chuyến
45 phút
Số chuyến
310 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
4–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe An Sương: 4 giờ 40–20 giờ 30
Bến xe Củ Chi: 3 giờ 40–19 giờ 20
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Liên tỉnh và Du lịch Việt Thắng
76 Long PhướcSuối Tiên — Đền Vua Hùng
Cự ly
-
Thời gian chuyến
60 phút
Số chuyến
110 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
12–20 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–18 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Hành khách Hàng hóa và Du lịch Số 15
77 Đình Đồng HòaCần Thạnh
Cự ly
-
Thời gian chuyến
30 phút
Số chuyến
36 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
30–70 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 30–17 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Số 26
78 Thới AnHóc Môn
Cự ly
-
Thời gian chuyến
40 phút
Số chuyến
120–154 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
10–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 30–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Bà Chiểu - Chợ Lớn
79 Bến xe Củ ChiĐền Bến Dược
Cự ly
-
Thời gian chuyến
40 phút
Số chuyến
70 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
20–25 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 30–17 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Xe buýt Quyết Tiến
80 Bến xe Chợ LớnBa Làng
Cự ly
-
Thời gian chuyến
40 phút
Số chuyến
192 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
20–25 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Chợ Lớn: 4 giờ 30–19 giờ 10
Ba Làng: 5 giờ 50–20 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Liên tỉnh và Du lịch Việt Thắng
Công ty TNHH Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

Tuyến 81 đến 90[sửa | sửa mã nguồn]

81 Bến xe Chợ LớnLê Minh Xuân
Cự ly
22,4 km
Thời gian chuyến
70 phút
Số chuyến
250 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
7–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Chợ Lớn: 4 giờ 45–19 giờ 50
Lê Minh Xuân: 4 giờ 30–19 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Liên tỉnh và Du lịch Việt Thắng
82 Bến xe Chợ LớnNgã ba Tân Quý Tây
Cự ly
-
Thời gian chuyến
40 phút
Số chuyến
80 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Chợ Lớn: 5 giờ 00–19 giờ 45
Lê Minh Xuân: 4 giờ 45–19 giờ 15
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Liên tỉnh và Du lịch Việt Thắng
Công ty TNHH Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
83 Bến xe Củ ChiCầu Thầy Cai
Cự ly
-
Thời gian chuyến
15 phút
Số chuyến
120 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
10–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Củ Chi: 5 giờ 00–19 giờ 00
Cầu Thầy Cai: 4 giờ 55–18 giờ 55
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải 19/5
84 Bến xe Chợ LớnTân Túc
Cự ly
-
Thời gian chuyến
45 phút
Số chuyến
120 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
12–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Chợ Lớn: 5 giờ 45–19 giờ 45
Cầu Thầy Cai: 4 giờ 40–18 giờ 40
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Số 28
85 Bến xe An SươngKhu công nghiệp Nhị Xuân
Cự ly
14,9 km
Thời gian chuyến
35 phút
Số chuyến
114 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
12–25 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe An Sương: 5 giờ 00–19 giờ 00
Khu công nghiệp Nhị Xuân: 5 giờ 05–18 giờ 35
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải 19/5
86 Bến ThànhTrường Đại học Tôn Đức Thắng
Cự ly
7,1 km
Thời gian chuyến
28–30 phút
Số chuyến
Thứ hai đến thứ bảy: 100 chuyến/ngày
Chủ nhật không hoạt động
Thời gian giãn cách
5–12 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Thứ hai đến thứ bảy:
Bến Thành: 5 giờ 40–18 giờ 10
Trường Đại học Tôn Đức Thắng: 6 giờ 40–18 giờ 40
Chủ nhật không hoạt động
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
87 Bến xe Củ ChiAn Nhơn Tây
Cự ly
20,8 km
Thời gian chuyến
40 phút
Số chuyến
100 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
10–20 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Củ Chi: 6 giờ 00–18 giờ 30
An Nhơn Tây: 5 giờ 05–17 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải 19/5
88 Bến ThànhChợ Long Phước
Cự ly
22,3 km
Thời gian chuyến
65 phút
Số chuyến
232 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
6–10 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến Thành: 5 giờ 00–19 giờ 00
Chợ Long Phước: 4 giờ 45–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải và Du lịch Phương Nam
89 Bệnh viện Đa khoa Thủ ĐứcTrường trung học phổ thông Hiệp Bình
Cự ly
12,2 km
Thời gian chuyến
40 phút
Số chuyến
Thứ hai đến thứ sáu: 105 chuyến/ngày
Thứ bảy và chủ nhật: 95 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
15–20 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–18 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Hành khách Hàng hóa và Du lịch số 15
90 Phà Bình KhánhCần Thạnh
Cự ly
45,6 km
Thời gian chuyến
80 phút
Số chuyến
148 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Phà Bình Khánh: 5 giờ 00–19 giờ 00
Cần Thạnh: 4 giờ 45–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Số 26

Tuyến 91 đến 100[sửa | sửa mã nguồn]

91 Bến xe Miền TâyChợ Nông sản Thủ Đức
Cự ly
23,8 km
Thời gian chuyến
80–85 phút
Số chuyến
106 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
12–17 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Miền Tây: 5 giờ 15–18 giờ 15
Chợ Nông sản Thủ Đức: 5 giờ 00–18 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
92 Bến xe Chợ LớnChợ Bình Chánh
Cự ly
16 km
Thời gian chuyến
50 phút
Số chuyến
60 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
15–30 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
18 giờ 20–5 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
-
93 Bến ThànhTrường Đại học Nông Lâm
Cự ly
20,75 km
Thời gian chuyến
60–70 phút
Số chuyến
106 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
15–18 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 15–18 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
94 Bến xe Chợ LớnBến xe Củ Chi
Cự ly
-
Thời gian chuyến
75 phút
Số chuyến
205 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Chợ Lớn: 4 giờ 45–20 giờ 30
Bến xe Củ Chi: 4 giờ 00–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải 19/5
Hợp tác xã Vận tải Liên tỉnh và Du lịch Việt Thắng
95 Bến xe Miền ĐôngKhu công nghiệp Tân Bình
Cự ly
-
Thời gian chuyến
65–70 phút
Số chuyến
104 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
12–20 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 15–18 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
96 Bến ThànhChợ Bình Điền
Cự ly
20,7 km
Thời gian chuyến
55 phút
Số chuyến
26 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
35 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến Thành: 4 giờ 50–7 giờ 00, 18 giờ 00–21 giờ 45
Chợ Bình Điền: 3 giờ 45–8 giờ 15, 19 giờ 00–20 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
98 Bến xe Miền TâyLê Hồng PhongBến Xe Miền Tây
Cự ly
16,5 km
Thời gian chuyến
65 phút
Số chuyến
64 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
20-30 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Suốt 24 giờ/ngày
Đơn vị đảm nhận
Công ty cổ phần Vận tải tốc hành Mai Linh
99 Chợ Thạnh Mỹ LợiĐại học Quốc gia
Cự ly
24,1 km
Thời gian chuyến
65 phút
Số chuyến
150 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
6-15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải và Dịch vụ Đông Nam
100 Bến xe Củ ChiCầu Tân Thái
Cự ly
16,8 km
Thời gian chuyến
35 phút
Số chuyến
100 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
15-20 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Củ Chi: 5 giờ 30–19 giờ 00
Cầu Tân Thái: 5 giờ 00–18 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Liên tỉnh và Du lịch Việt Thắng

Tuyến 101 đến 126[sửa | sửa mã nguồn]

101 Bến xe Chợ LớnBến Phú Định
Cự ly
11,5 km
Thời gian chuyến
40 phút
Số chuyến
120 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
10–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 45–18 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Số 28
102 Bến ThànhNguyễn Văn LinhBến xe Miền Tây
Cự ly
33,1 km
Thời gian chuyến
80 phút
Số chuyến
126 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
10–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Công viên 23 tháng 9: 5 giờ 00–19 giờ 00
Bến xe Miền Tây: 4 giờ 45–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
103 Bến xe Chợ LớnBến xe Ngã tư Ga
Cự ly
23,9 km
Thời gian chuyến
70–75 phút
Số chuyến
100 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
12–17 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 30–18 giờ 15
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
104 Bến xe An SươngTrường Đại học Nông Lâm
Cự ly
30,5 km
Thời gian chuyến
75 phút
Số chuyến
Thứ hai đến thứ sáu: 218 chuyến/ngày
Thứ bảy & chủ nhật: 178 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
4–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
4 giờ 50–19 giờ 45
Đơn vị đảm nhận
Liên hiệp Hợp tác xã Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
107 Bến xe Củ ChiBố Heo
Cự ly
-
Thời gian chuyến
30 phút
Số chuyến
64 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
4–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Củ Chi: 6 giờ 00–19 giờ 00
Bố Heo: 5 giờ 00–18 giờ 10
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải 19/5
109 Ký túc xá A Đại học Quốc giaKý túc xá B
Cự ly
3,3 km
Thời gian chuyến
10 phút
Số chuyến
Thứ hai đến thứ sáu: 64 chuyến/ngày
Thứ bảy & chủ nhật không hoạt động
Thời gian giãn cách
-
Thời gian hoạt động
Thứ hai đến thứ sáu:
Ký túc xá A: 6 giờ 20–17 giờ 54
Ký túc xá B: 6 giờ 30–18 giờ 09
Thứ bảy & chủ nhật không hoạt động
Đơn vị đảm nhận
Liên hiệp Hợp tác xã Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
110 Phú XuânHiệp Phước
Cự ly
14,4 km
Thời gian chuyến
45 phút
Số chuyến
190 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–12 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Số 26
111 Bến xe Quận 8Bến xe An Sương[3]
Cự ly
16,05 km
Thời gian chuyến
60–65 phút
Số chuyến
114 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
12–17 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 30–18 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
122 Bến xe An SươngTân Quy
Cự ly
11,5 km
Thời gian chuyến
50 phút
Số chuyến
270 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
6–11 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe An Sương: 5 giờ 00–19 giờ 30
Tân Quy: 4 giờ 45–19 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải 19/5
123 Phú Mỹ Hưng (khu H) — Quận 1
Cự ly
11 km
Thời gian chuyến
25–29 phút
Số chuyến
Thứ hai đến thứ sáu: 44 chuyến/ngày
Thứ bảy & chủ nhật: 30 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
30 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Phú Mỹ Hưng: 7 giờ 00–21 giờ 00
Đồng Khởi: 7 giờ 30–22 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Công ty Quản lý và Kinh doanh Bất động sản Phố Cảnh
124 Phú Mỹ Hưng (khu S) — Quận 1
Cự ly
15 km
Thời gian chuyến
44–45 phút
Số chuyến
18 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
75 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Phú Mỹ Hưng: 7 giờ 00–20 giờ 30
Đồng Khởi: 7 giờ 45–21 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Công ty Quản lý và Kinh doanh Bất động sản Phố Cảnh
126 Bến xe Củ ChiBình Mỹ
Cự ly
-
Thời gian chuyến
40 phút
Số chuyến
44 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–12 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–18 giờ 50
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải 19/5

Tuyến 139 đến 152[sửa | sửa mã nguồn]

139 Bến xe Miền TâyKhu tái định cư Phú Mỹ
Cự ly
21,85 km
Thời gian chuyến
60–70 phút
Số chuyến
112 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
12–20 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
140 Bến ThànhPhạm Thế HiểnBa Tơ
Cự ly
17,7 km
Thời gian chuyến
55 phút
Số chuyến
120 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
13–18 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến Thành: 5 giờ 15–19 giờ 00
Phú Định: 5 giờ 00–18 giờ 15
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải số 26
141 Khu du lịch BCRChợ Long TrườngKhu chế xuất Linh Trung II
Cự ly
21,4 km
Thời gian chuyến
65 phút
Số chuyến
246 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
6–8 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–19 giờ 15
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Hành khách Hàng hóa và Du lịch Số 15
Hợp tác xã Vận tải và Dịch vụ Đông Nam
144 Bến xe Miền TâyChợ LớnĐầm SenCư xá Nhiêu Lộc
Cự ly
14,5 km
Thời gian chuyến
55 phút
Số chuyến
120 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
12–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 30–18 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Số 28
145 Bến xe Chợ LớnChợ Hiệp Thành
Cự ly
22,8 km
Thời gian chuyến
70 phút
Số chuyến
180 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
8–14 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–19 giờ 15
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải 19/5
146 Bến xe Miền ĐôngChợ Hiệp Thành
Cự ly
15,6 km
Thời gian chuyến
60 phút
Số chuyến
148 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
10–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 00–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải và Dịch vụ Đông Nam
148 Bến xe Miền TâyGò Vấp
Cự ly
16,9 km
Thời gian chuyến
57–62 phút
Số chuyến
146 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
10–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Miền Tây: 5 giờ 00–18 giờ 45
Gò Vấp: 5 giờ 20–18 giờ 45
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn
149 Bến ThànhCư xá Nhiêu Lộc
Cự ly
13 km
Thời gian chuyến
55 phút
Số chuyến
120 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
12–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
5 giờ 30–19 giờ 00
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Liên tỉnh và Du lịch Việt Thắng
150 Bến xe Chợ LớnNgã ba Tân Vạn
Cự ly
28,75 km
Thời gian chuyến
80 phút
Số chuyến
370 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
4–12 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Chợ Lớn: 4 giờ 30–20 giờ 45
Ngã ba Tân Vạn: 4 giờ 30–20 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải 19/5
151 Bến xe Miền TâyBến xe An Sương
Cự ly
17,4 km
Thời gian chuyến
80 phút
Số chuyến
Thứ hai đến thứ bảy: 270 chuyến/ngày
Chủ nhật: 326 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
5–15 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Bến xe Miền Tây: 4 giờ 00–20 giờ 30
Bến xe An Sương: 5 giờ 00–20 giờ 30
Đơn vị đảm nhận
Hợp tác xã Vận tải Số 28
152 Khu dân cư Trung SơnSân bay Tân Sơn Nhất
Cự ly
-
Thời gian chuyến
50–55 phút
Số chuyến
100 chuyến/ngày
Thời gian giãn cách
12–17 phút/chuyến
Thời gian hoạt động
Khu dân cư Trung Sơn: 4 giờ 45–18 giờ 00
Sân bay Tân Sơn Nhất: 6 giờ 00–18 giờ 15
Đơn vị đảm nhận
Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Thời gian hoạt động của tuyến xe buýt là thời gian chuyến đầu tiên và chuyến cuối cùng xuất phát từ đầu bến của tuyến xe đó.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]