Danh sách vô địch đôi nam Mỹ Mở rộng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm Vô địch Hạng nhì Tỷ số
1881 Clarence Clark
Frederick Winslow Taylor
Alexander Van Renssalaer
A.E. Newbold
6-5, 6-4, 6-5
1882 Richard Sears
James Dwight
Crawford Nightingale
G. M Smith
6-2, 6-4, 6-4
1883 Richard Sears
James Dwight
Alexander Van Renssalaer
A.E. Newbold
6-0, 6-2, 6-2
1884 Richard Sears
James Dwight
Alexander Van Renssalaer
A.E. Newbold
6-4, 6-1, 8-10, 6-4
1885 Richard Sears
Joseph Clark
Henry Slocum
W.P Knapp
6-3, 6-0, 6-2
1886 Richard Sears
James Dwight
Howard Taylor
Godfrey Binley
7-5, 5-7, 7-5, 6-4
1887 Richard Sears
James Dwight
Howard Taylor
Henry Slocum
6-4, 3-6, 2-6, 6-3, 6-3
1888 Oliver Campbell
Valentine G. Hall
Clarence Hobart
E.P. Macmullen
6-4, 6-2, 6-2
1889 Henry Slocum
Howard Taylor
Valentine G. Hall
Oliver Campbell
6-1 6-3 6-2
1890 Valentine G. Hall
Clarence Hobart
Charles Carver
John Ryerson
6-3 4-6 6-2 2-6 6-3
1891 Oliver Campbell
Bob Huntington
Valentine G. Hall
Clarence Hobart
6-3 6-4 8-6
1892 Oliver Campbell
Bob Huntington
Valentine G. Hall
Edward L. Hall
6-4 6-2 4-6 6-3
1893 Clarence Hobart
Fred Hovey
Oliver Campbell
Bob Huntington
6-3 6-4 4-6 6-2
1894 Clarence Hobart
Fred Hovey
Carr Neel
Sam Neel
6-3 8-6 6-1
1895 Malcolm Chace
Robert Wrenn
Clarence Hobart
Fred Hovey
7-5 6-1 8-6
1896 Carr Neel
Sam Neel
Robert Wrenn
Malcolm Chace
6-3 1-6 6-1 3-6 6-1
1897 Leo Ware
George Sheldon
Harold Mahony
Harold Nisbet
11-13 6-2 9-7 1-6 6-1
1898 Leo Ware
George Sheldon
Holcombe Ward
Dwight F. Davis
1-6 7-5 6-4 4-6 7-5
1899 Holcombe Ward
Dwight F. Davis
Leo Ware
George Sheldon
6-4 6-4 6-3
1900 Holcombe Ward
Dwight F. Davis
Fred Alexander
Raymond Little
6-4 9-7 12-10
1901 Holcombe Ward
Dwight F. Davis
Leo Ware
Beals Wright
6-3 9-7 6-1
1902 Reggie Doherty
Laurie Doherty
Holcombe Ward
Dwight F. Davis
11-9 12-10 6-4
1903 Reggie Doherty
Laurie Doherty
Kreigh Collins
Harry Wainder
7-5 6-3 6-3
1904 Holcombe Ward
Beals Wright
Kreigh Collins
Raymond Little
1-6 6-2 3-6 6-4 6-1
1905 Holcombe Ward
Beals Wright
Fred Alexander
Harold Hackett
6-4 6-4 6-1
1906 Holcombe Ward
Beals Wright
Fred Alexander
Harold Hackett
6-3 3-6 6-3 6-3
1907 Fred Alexander
Harold Hackett
Nat Thornton
B. Grant
6-2 6-1 6-1
1908 Fred Alexander
Harold Hackett
Raymond Little
Beals Wright
6-1 7-5 6-2
1909 Fred Alexander
Harold Hackett
Maurice McLoughlin
George Janes
6-4 6-4 6-0
1910 Fred Alexander
Harold Hackett
Tom Bundy
Trowridge Hendrick
6-1, 8-6, 6-3
1911 Raymond Little
Gus Touchard
Fred Alexander
Harold Hackett
7-5, 13-15, 6-2, 6-4
1912 Maurice McLoughlin
Tom Bundy
Raymond Little
Gustave Touchard
3-6, 6-2, 6-1, 7-5
1913 Hoa Kỳ Maurice McLoughlin
Hoa Kỳ Tom Bundy
John Strachan
Clarence Griffin
6-4, 7-5, 6-1
1914 Hoa Kỳ Maurice McLoughlin
Hoa Kỳ Tom Bundy
George Church
Dean Mathey
6-4, 6-2, 6-4
1915 Hoa Kỳ Clarence Griffin
Hoa Kỳ Bill Johnston
Hoa Kỳ Maurice McLoughlin
Hoa Kỳ Tom Bundy
2-6, 6-3, 6-4, 3-6, 6-3
1916 Hoa Kỳ Clarence Griffin
Hoa Kỳ Bill Johnston
Hoa Kỳ Maurice McLoughlin
Ward Dawson
6-4, 6-3, 5-7, 6-3
1917 Hoa Kỳ Fred Alexander
Harold Throckmorton
Harry Johnson
Hoa Kỳ Irving Wright
11-9, 6-4, 6-4
1918 Hoa Kỳ Vincent Richards
Hoa Kỳ Bill Tilden
Hoa Kỳ Fred Alexander
Hoa Kỳ Beals Wright
6-3, 6-4, 3-6, 2-6, 6-2
1919 Úc Norman Brookes
Úc Gerald Patterson
Hoa Kỳ Vincent Richards
Hoa Kỳ Bill Tilden
8-6, 6-3, 4-6, 4-6, 6-2
1920 Hoa Kỳ Clarence Griffin
Hoa Kỳ Bill Johnston
Willis Davis 
Roland Roberts || 6–2, 6–2, 6–3
1921 Hoa Kỳ Vincent Richards
Hoa Kỳ Bill Tilden
Hoa Kỳ Watson Washburn
Hoa Kỳ R. Norris Williams
13–11, 12–10, 6–1
1922 Hoa Kỳ Vincent Richards
Hoa Kỳ Bill Tilden
Úc Pat O'Hara
Úc Gerald Patterson
4–6, 6–1, 6–3, 6–4
1923 Cộng hòa Nam Phi Brian Norton
Hoa Kỳ Bill Tilden
Hoa Kỳ Watson Washburn
Hoa Kỳ R. Norris Williams
3–6, 6–2, 6–3, 5–7, 6–2
1924 Hoa Kỳ Howard Kinsey
Hoa Kỳ Robert Kinsey
Úc Pat O'Hara
Úc Gerald Patterson
7–5, 5–7, 7–9, 6–3, 6–4
1925 Hoa Kỳ Vincent Richards
Hoa Kỳ R. Norris Williams
Úc John Hawkes
Úc Gerald Patterson
6–2, 8–10, 6–4, 11–9
1926 Hoa Kỳ Vincent Richards
Hoa Kỳ R. Norris Williams
Alfred Chapin
Hoa Kỳ Bill Tilden
6–4, 6–8, 11–9, 6–3
1927 Hoa Kỳ Frank Hunter
Hoa Kỳ Bill Tilden
Hoa Kỳ Bill Johnston
Hoa Kỳ R. Norris Williams
10–8, 6–3, 6–3
1928 Hoa Kỳ George Lott
Hoa Kỳ John F. Hennessey
Úc Gerald Patterson
Úc John Hawkes
6–2, 6–1, 6–2
1929 Hoa Kỳ George Lott
Hoa Kỳ John Doeg
Berkeley Bell
Lewis White
10–8, 1–6, 6–4, 6–1
1930 Hoa Kỳ George Lott
Hoa Kỳ John Doeg
Hoa Kỳ Wilmer Allison
Hoa Kỳ John Van Ryn
8–6, 6–3, 3–6, 13–15, 6–4
1931 Hoa Kỳ Wilmer Allison
Hoa Kỳ John Van Ryn
Hoa Kỳ Gregory Mangin
Berkeley Bell
6–4, 6–3, 6–2
1932 Hoa Kỳ Ellsworth Vines
Hoa Kỳ Keith Gledhill
Hoa Kỳ Wilmer Allison
Hoa Kỳ John Van Ryn
6–4, 6–3, 6–2
1933 Hoa Kỳ George Lott
Hoa Kỳ Lester Stoefen
Hoa Kỳ Frank Shields
Hoa Kỳ Frank Parker
11–13, 9–7, 9–7, 6–3
1934 Hoa Kỳ George Lott
Hoa Kỳ Lester Stoefen
Hoa Kỳ Wilmer Allison
Hoa Kỳ John Van Ryn
6–4, 9–7, 3–6, 6–4
1935 Hoa Kỳ Wilmer Allison
Hoa Kỳ John Van Ryn
Hoa Kỳ Don Budge
Hoa Kỳ Gene Mako
6–2, 6–3, 2–6, 3–6, 6–1
1936 Hoa Kỳ Don Budge
Hoa Kỳ Gene Mako
Hoa Kỳ Wilmer Allison
Hoa Kỳ John Van Ryn
6–4, 6–2, 6–4
1937 Đức Quốc Xã Gottfried von Cramm
Đức Quốc Xã Henner Henkel
Hoa Kỳ Don Budge
Hoa Kỳ Gene Mako
6–4, 7–5, 6–4
1938 Hoa Kỳ Don Budge
Hoa Kỳ Gene Mako
Úc John Bromwich
Úc Adrian Quist
6–3, 6–2, 6–1
1939 Úc John Bromwich
Úc Adrian Quist
Úc John Crawford
Úc Harry Hopman
8–6, 6–1, 6–4
1940 Hoa Kỳ Jack Kramer
Hoa Kỳ Ted Schroeder
Hoa Kỳ Gardnar Mulloy
Hoa Kỳ Henry Prusoff
6–4, 8–6, 9–7
1941 Hoa Kỳ Jack Kramer
Hoa Kỳ Ted Schroeder
Hoa Kỳ Gardnar Mulloy
Hoa Kỳ Wayne Sabin
9–7, 6–4, 6–2
1942 Hoa Kỳ Gardnar Mulloy
Hoa Kỳ Bill Talbert
Hoa Kỳ Ted Schroeder
Hoa Kỳ Sidney Wood
9–7, 7–5, 6–1
1943 Hoa Kỳ Jack Kramer
Hoa Kỳ Frank Parker
David Freeman
Hoa Kỳ Bill Talbert
6–2, 6–4, 6–4
1944 Hoa Kỳ Robert Falkenburg
Hoa Kỳ Don McNeill
Hoa Kỳ Francisco Segura
Hoa Kỳ Bill Talbert
7–5, 6–4, 3–6, 6–1
1945 Hoa Kỳ Gardnar Mulloy
Hoa Kỳ Bill Talbert
Hoa Kỳ Robert Falkenburg
Hoa Kỳ Jack Tuero
12–10, 8–10, 12–10, 6–2
1946 Hoa Kỳ Gardnar Mulloy
Hoa Kỳ Bill Talbert
Hoa Kỳ Don McNeill
Hoa Kỳ Frank Guernsey
3–6, 6–4, 2–6, 6–3, 20–18
1947 Hoa Kỳ Jack Kramer
Hoa Kỳ Ted Schroeder
Hoa Kỳ William Talbert
Úc Bill Sidwell
6–4, 7–5, 6–3
1948 Hoa Kỳ Gardnar Mulloy
Hoa Kỳ Bill Talbert
Hoa Kỳ Frank Parker
Hoa Kỳ Ted Schroeder
1–6, 9–7, 6–3, 3–6, 9–7
1949 Úc John Bromwich
Úc Bill Sidwell
Úc Frank Sedgman
George Worthington || 6–4, 6–0, 6–1
1950 Úc John Bromwich
Úc Frank Sedgman
Hoa Kỳ Gardnar Mulloy
Hoa Kỳ Bill Talbert
7–5, 8–6, 3–6, 6–1
1951 Úc Ken McGregor
Úc Frank Sedgman
Úc Don Candy
Úc Mervyn Rose
10–8, 6–4, 4–6, 7–5
1952 Úc Mervyn Rose
Hoa Kỳ Vic Seixas
Úc Ken McGregor
Úc Frank Sedgman
3–6, 10–8, 10–8, 6–8, 8–6
1953 Úc Rex Hartwig
Úc Mervyn Rose
Hoa Kỳ Gardnar Mulloy
Hoa Kỳ Bill Talbert
6–4, 4–6, 6–2, 6–4
1954 Hoa Kỳ Vic Seixas
Hoa Kỳ Tony Trabert
Úc Lew Hoad
Úc Ken Rosewall
3–6, 6–4, 8–6, 6–3
1955 Nhật Bản Kosei Kamo
Nhật Bản Atsushi Miyagi
Gerald Moss 
Bill Quillian || 6–3, 6–3, 3–6, 1–6, 6–4
1956 Úc Lew Hoad
Úc Ken Rosewall
Hoa Kỳ Hamilton Richardson
Hoa Kỳ Vic Seixas
6–2, 6–2, 3–6, 6–4
1957 Úc Ashley Cooper
Úc Neale Fraser
Hoa Kỳ Gardnar Mulloy
Hoa Kỳ Budge Patty
4–6, 6–3, 9–7, 6–3
1958 Hoa Kỳ Alex Olmedo
Hoa Kỳ Hamilton Richardson
Hoa Kỳ Sam Giammalva
Hoa Kỳ Barry MacKay
3–6, 6–3, 6–4, 6–4
1959 Úc Roy Emerson
Úc Neale Fraser
Hoa Kỳ Alex Olmedo
Hoa Kỳ Earl Buchholz
3–6, 6–3, 5–7, 6–4, 7–5
1960 Úc Roy Emerson
Úc Neale Fraser
Úc Rod Laver
Úc Bob Mark
9–7, 6–2, 6–4
1961 Hoa Kỳ Chuck McKinley
Hoa Kỳ Dennis Ralston
México Rafael Osuna
México Antonio Palafox
6–3, 6–4, 2–6, 13–11
1962 México Rafael Osuna
México Antonio Palafox
Hoa Kỳ Chuck McKinley
Hoa Kỳ Dennis Ralston
6–4, 10–12, 1–6, 9–7, 6–3
1963 Hoa Kỳ Chuck McKinley
Hoa Kỳ Dennis Ralston
México Rafael Osuna
México Antonio Palafox
9–7, 4–6, 5–7, 6–3, 11–9
1964 Hoa Kỳ Chuck McKinley
Hoa Kỳ Dennis Ralston
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mike Sangster
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Graham Stilwell
6–3, 6–2, 6–4
1965 Úc Roy Emerson
Úc Fred Stolle
Hoa Kỳ Frank Froehling
Hoa Kỳ Charles Pasarell
6–4, 10–12, 7–5, 7–3
1966 Úc Roy Emerson
Úc Fred Stolle
Hoa Kỳ Clark Graebner
Hoa Kỳ Dennis Ralston
6–4, 6–4, 6–4
1967 Úc John Newcombe
Úc Tony Roche
Úc Bill Bowrey
Úc Owen Davidson
6–8, 9–7, 6–3, 6–3
↓ Open Era ↓
1968 Hoa Kỳ Bob Lutz
Hoa Kỳ Stan Smith
Hoa Kỳ Arthur Ashe
Tây Ban Nha Andrés Gimeno
11–9, 6–1, 7–5
1969 Úc Ken Rosewall
Úc Fred Stolle
Hoa Kỳ Charles Pasarell
Hoa Kỳ Dennis Ralston
2–6, 7–5, 13–11, 6–3
1970 Pháp Pierre Barthès
Nam Tư Nikola Pilić
Úc Roy Emerson
Úc Rod Laver
6–3, 7–6, 4–6, 7–6
1971 Úc John Newcombe
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Roger Taylor
Hoa Kỳ Stan Smith
Hoa Kỳ Erik van Dillen
6–7, 6–3, 7–6, 4–6, 7–6
1972 Cộng hòa Nam Phi Cliff Drysdale
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Roger Taylor
Úc Owen Davidson
Úc John Newcombe
6–4, 7–6, 6–3
1973 Úc Owen Davidson
Úc John Newcombe
Úc Rod Laver
Úc Kenneth Rosewall
7–5, 2–6, 7–5, 7–5
1974 Hoa Kỳ Bob Lutz
Hoa Kỳ Stan Smith
Chile Patricio Cornejo
Chile Jaime Fillol
6–3, 6–3
1975 Hoa Kỳ Jimmy Connors
România Ilie Năstase
Hà Lan Tom Okker
Hoa Kỳ Marty Riessen
6–4, 7–6
1976 Hà Lan Tom Okker
Hoa Kỳ Marty Riessen
Úc Paul Kronk
Úc Cliff Letcher
6–4, 6–0
1977 Cộng hòa Nam Phi Bob Hewitt
Cộng hòa Nam Phi Frew McMillan
Hoa Kỳ Brian Gottfried
México Raúl Ramírez
6–4, 6–0
1978 Hoa Kỳ Bob Lutz
Hoa Kỳ Stan Smith
Hoa Kỳ Marty Riessen
Hoa Kỳ Sherwood Stewart
1–6, 7–5, 6–3
1979 Hoa Kỳ Peter Fleming
Hoa Kỳ John McEnroe
Hoa Kỳ Bob Lutz
Hoa Kỳ Stan Smith
6–2, 6–4
1980 Hoa Kỳ Bob Lutz
Hoa Kỳ Stan Smith
Hoa Kỳ Peter Fleming
Hoa Kỳ John McEnroe
7–6, 3–6, 6–1, 3–6, 6–3
1981 Hoa Kỳ Peter Fleming
Hoa Kỳ John McEnroe
Thụy Sĩ Heinz Günthardt
Úc Peter McNamara
Walkover
1982 Cộng hòa Nam Phi Kevin Curren
Hoa Kỳ Steve Denton
Hoa Kỳ Victor Amaya
Hoa Kỳ Hank Pfister
6–2, 6–7, 5–7, 6–2, 6–4
1983 Hoa Kỳ Peter Fleming
Hoa Kỳ John McEnroe
Hoa Kỳ Fritz Buehning
Hoa Kỳ Van Winitsky
6–3, 6–4, 6–2
1984 Úc John Fitzgerald
Tiệp Khắc Tomáš Šmíd
Thụy Điển Stefan Edberg
Thụy Điển Anders Järryd
7–6, 6–3, 6–3
1985 Hoa Kỳ Ken Flach
Hoa Kỳ Robert Seguso
Pháp Henri Leconte
Pháp Yannick Noah
6–7, 7–6, 7–6, 6–0
1986 Ecuador Andrés Gómez
Nam Tư Slobodan Živojinović
Thụy Điển Joakim Nyström
Thụy Điển Mats Wilander
4–6, 6–3, 6–3, 4–6, 6–3
1987 Thụy Điển Stefan Edberg
Thụy Điển Anders Järryd
Hoa Kỳ Ken Flach
Hoa Kỳ Robert Seguso
7–6, 6–2, 4–6, 5–7, 7–6
1988 Tây Ban Nha Sergio Casal
Tây Ban Nha Emilio Sánchez
Hoa Kỳ Rick Leach
Hoa Kỳ Jim Pugh
Walkover
1989 Hoa Kỳ John McEnroe
Úc Mark Woodforde
Hoa Kỳ Ken Flach
Hoa Kỳ Robert Seguso
6–4, 4–6, 6–3, 6–3
1990 Cộng hòa Nam Phi Pieter Aldrich
Cộng hòa Nam Phi Danie Visser
Hoa Kỳ Paul Annacone
Hoa Kỳ David Wheaton
6–2, 7–6, 6–2
1991 Úc John Fitzgerald
Thụy Điển Anders Järryd
Hoa Kỳ Scott Davis
Hoa Kỳ David Pate
6–3, 3–6, 6–3, 6–3
1992 Hoa Kỳ Jim Grabb
Hoa Kỳ Richey Reneberg
Hoa Kỳ Rick Leach
Hoa Kỳ Kelly Jones
3–6, 7–6, 6–3, 6–3
1993 Hoa Kỳ Ken Flach
Hoa Kỳ Rick Leach
Cộng hòa Séc Martin Damm
Cộng hòa Séc Karel Nováček
6–7, 6–4, 6–2
1994 Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
Úc Todd Woodbridge
Úc Mark Woodforde
6–3, 8–6
1995 Úc Todd Woodbridge
Úc Mark Woodforde
Hoa Kỳ Alex O'Brien
Úc Sandon Stolle
6–3, 6–3
1996 Úc Todd Woodbridge
Úc Mark Woodforde
Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
4–6, 7–6, 7–6
1997 Nga Yevgeny Kafelnikov
Cộng hòa Séc Daniel Vacek
Thụy Điển Jonas Björkman
Thụy Điển Nicklas Kulti
7–6, 6–3
1998 Úc Sandon Stolle
Cộng hòa Séc Cyril Suk
Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
4–6, 7–6, 6–2
1999 Canada Sébastien Lareau
Hoa Kỳ Alex O'Brien
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Ấn Độ Leander Paes
7–6, 6–4
2000 Úc Lleyton Hewitt
Belarus Max Mirnyi
Cộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira
Hoa Kỳ Rick Leach
6–4, 5–7, 7–6
2001 Zimbabwe Wayne Black
Zimbabwe Kevin Ullyett
Hoa Kỳ Donald Johnson
Hoa Kỳ Jared Palmer
7–6, 6–2, 6–3
2002 Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Belarus Max Mirnyi
Cộng hòa Séc Jiří Novák
Cộng hòa Séc Radek Štěpánek
6–3, 3–6, 6–4
2003 Thụy Điển Jonas Björkman
Úc Todd Woodbridge
Hoa Kỳ Mike Bryan
Hoa Kỳ Bob Bryan
5–7, 6–0, 7–5
2004 Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
Ấn Độ Leander Paes
Cộng hòa Séc David Rikl
6–3, 6–3
2005 Hoa Kỳ Mike Bryan
Hoa Kỳ Bob Bryan
Thụy Điển Jonas Björkman
Belarus Max Mirnyi
6–1, 6–4
2006 Cộng hòa Séc Martin Damm
Ấn Độ Leander Paes
Thụy Điển Jonas Björkman
Belarus Max Mirnyi
6–7(5), 6–4, 6–3
2007 Thụy Điển Simon Aspelin
Áo Julian Knowle
Cộng hòa Séc Lukáš Dlouhý
Cộng hòa Séc Pavel Vízner
7–5, 6–4
2008 Hoa Kỳ Mike Bryan
Hoa Kỳ Bob Bryan
Cộng hòa Séc Lukáš Dlouhý
Ấn Độ Leander Paes
7–6(5), 7–6(10)
2009 Cộng hòa Séc Lukáš Dlouhý
Ấn Độ Leander Paes
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Bahamas Mark Knowles
3–6, 6–3, 6–2
2010 Hoa Kỳ Mike Bryan
Hoa Kỳ Bob Bryan
Ấn Độ Rohan Bopanna
Pakistan Aisam-ul-Haq Qureshi
7–6(5), 7–6(4)


Danh sách các nhà vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

xem