Danh sách vô địch đôi nam nữ Pháp Mở rộng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm Vô địch Á quân Tỷ số
1912 Cờ của Bỉ Anne de Borman
Cờ của Pháp Max Decugis
Unknown
Unknown
unknown
1913 Cờ của Hoa Kỳ Elizabeth Ryan
Cờ của Pháp Max Decugis
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Germaine Golding
Cờ của New Zealand Anthony Wilding
rút lui
1914 Cờ của Hoa Kỳ Elizabeth Ryan
Cờ của Pháp Max Decugis
Cờ của Pháp Suzanne Lenglen
Cờ của Áo Comte Salm
6–3, 6–1
1915 Không tổ chức (Chiến tranh thế giới lần thứ 1)
1916 Không tổ chức (Chiến tranh thế giới lần thứ 1)
1917 Không tổ chức (Chiến tranh thế giới lần thứ 1)
1918 Không tổ chức (Chiến tranh thế giới lần thứ 1)
1919 Không tổ chức (Chiến tranh thế giới lần thứ 1)
1920 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Germaine Golding
Cờ của Pháp William Laurentz
Cờ của Pháp Suzanne Amblard
Cờ của Pháp Max Decugis
rút lui
1921 Cờ của Pháp Suzanne Lenglen
Cờ của Pháp Max Decugis
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Germaine Golding
Cờ của Pháp William Laurentz
6–3, 6–2
1922 Cờ của Pháp Suzanne Lenglen
Cờ của Pháp Henri Cochet
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Geraldine Beamish
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland John Gilbert
6–4, 4–6, 6–0
1923 Cờ của Pháp Suzanne Lenglen
Cờ của Pháp Henri Cochet
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Kitty McKane Godfree
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland John Gilbert
6–2, 10–8
1924 Không tổ chức (Olympic tổ chức tại Paris)
1925 Cờ của Pháp Suzanne Lenglen
Cờ của Pháp Jacques Brugnon
Cờ của Pháp Didi Vlasto
Cờ của Pháp Henri Cochet
6–2, 6–2
1926 Cờ của Pháp Suzanne Lenglen
Cờ của Pháp Jacques Brugnon
Cờ của Pháp Suzanne LeBesnerais
Cờ của Pháp Jean Borotra
6–4, 6–3
1927 Cờ của Pháp Marguerite Broquedis Bordes
Cờ của Pháp Jean Borotra
Cờ của Tây Ban Nha Lili de Alvarez
Cờ của Hoa Kỳ Bill Tilden
6–4, 2–6, 6–2
1928 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Eileen Bennett Whittingstall
Cờ của Pháp Henri Cochet
Cờ của Hoa Kỳ Helen Wills Moody
Cờ của Hoa Kỳ Frank Hunter
3–6, 6–3, 6–3
1929 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Eileen Bennett Whittingstall
Cờ của Pháp Henri Cochet
Cờ của Hoa Kỳ Helen Wills Moody
Cờ của Hoa Kỳ Frank Hunter
6–3, 6–2
1930 Cờ của Đức Cilly Aussem
Cờ của Hoa Kỳ Bill Tilden
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Eileen Bennett Whittingstall
Cờ của Pháp Henri Cochet
6–4, 6–4
1931 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Betty Nuthall Shoemaker
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Pat Spence
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Dorothy Shepherd Barron
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Bunny Austin
6–3, 5–7, 6–3
1932 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Betty Nuthall Shoemaker
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Fred Perry
Cờ của Hoa Kỳ Helen Wills Moody
Cờ của Hoa Kỳ Sidney Wood
6–4, 6–2
1933 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Margaret Scriven-Vivian
Cờ của Úc Jack Crawford
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Betty Nuthall Shoemaker
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Fred Perry
6–2, 6–3
1934 Cờ của Pháp Colette Rosambert
Cờ của Pháp Jean Borotra
Cờ của Hoa Kỳ Elizabeth Ryan
Cờ của Úc Adrian Quist
6–2, 6–4
1935 Cờ của Pháp Lolette Payot
Cờ của Pháp Marcel Bernard
Cờ của Pháp Sylvie Jung Henrotin
Cờ của Pháp Martin Legeay
4–6, 6–2, 6–4
1936 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Billie Yorke
Cờ của Pháp Marcel Bernard
Cờ của Pháp Sylvie Jung Henrotin
Cờ của Pháp Martin Legeay
7–5, 6–8, 6–3
1937 Cờ của Pháp Simone Mathieu
Cờ của Pháp Yvon Petra
Cờ của Pháp Marie Luise Horn
Cờ của Pháp Roland Journu
7–5, 7–5
1938 Cờ của Pháp Simone Mathieu
Cờ của Vương quốc Nam Tư Dragutin Mitić
Cờ của Úc Nancye Wynne Bolton
Cờ của Pháp Christian Boussus
2–6, 6–3, 6–4
1939 Cờ của Hoa Kỳ Sarah Palfrey Cooke
Cờ của Hoa Kỳ Elwood Cooke
Cờ của Pháp Simone Mathieu
Cờ của Cộng hòa dân chủ Yugoslavia Franjo Kukuljevic
4–6, 6–1, 7–5
1940 Không tổ chức (Chiến tranh thế giới lần thứ 2)
1941 Không tổ chức (Chiến tranh thế giới lần thứ 2)
1942 Không tổ chức (Chiến tranh thế giới lần thứ 2)
1943 Không tổ chức (Chiến tranh thế giới lần thứ 2)
1944 Không tổ chức (Chiến tranh thế giới lần thứ 2)
1945 Không tổ chức (Chiến tranh thế giới lần thứ 2)
1946 Cờ của Hoa Kỳ Pauline Betz Addie
Cờ của Hoa Kỳ Budge Patty
Cờ của Hoa Kỳ Dorothy Bundy Cheney
Cờ của Hoa Kỳ Tom Brown
7–5, 9–7
1947 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Sheila Piercey Summers
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Eric Sturgess
Cờ của Ba Lan Jadwiga Jędrzejowska
Cờ của România Christian Caralulis
6–0, 6–0
1948 Cờ của Hoa Kỳ Patricia Canning Todd
Cờ của Tiệp Khắc Jaroslav Drobný
Cờ của Hoa Kỳ Doris Hart
Cờ của Úc Frank Sedgman
6–3, 3–6, 6–3
1949 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Sheila Piercey Summers
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Eric Sturgess
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jean Quertier
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Gerry Oakley
6–1, 6–1
1950 Cờ của Hoa Kỳ Barbara Scofield Davidson
Cờ của Argentina Enrique Morea
Cờ của Hoa Kỳ Patricia Canning Todd
Cờ của Hoa Kỳ Bill Talbert
walkover
1951 Cờ của Hoa Kỳ Doris Hart
Cờ của Úc Frank Sedgman
Cờ của Úc Thelma Coyne Long
Cờ của Úc Mervyn Rose
7–5, 6–2
1952 Cờ của Hoa Kỳ Doris Hart
Cờ của Úc Frank Sedgman
Cờ của Hoa Kỳ Shirley Fry Irvin
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Eric Sturgess
6–8, 6–3, 6–3
1953 Cờ của Hoa Kỳ Doris Hart
Cờ của Hoa Kỳ Vic Seixas
Cờ của Hoa Kỳ Maureen Connolly
Cờ của Úc Mervyn Rose
4–6, 6–4, 6–0
1954 Cờ của Hoa Kỳ Maureen Connolly Brinker
Cờ của Úc Lew Hoad
Cờ của Úc Jacqueline Patorni
Cờ của Úc Rex Hartwig
6–4, 6–3
1955 Cờ của Hoa Kỳ Darlene Hard
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Gordon Forbes
Cờ của Úc Jenny Staley Hoad
Cờ của Chile Luis Ayala
5–7, 6–1, 6–2
1956 Cờ của Úc Thelma Coyne Long
Cờ của Chile Luis Ayala
Cờ của Hoa Kỳ Doris Hart
Cờ của Úc Bob Howe
4–6, 6–4, 6–1
1957 Cờ của Tiệp Khắc Věra Pužejová Suková
Cờ của Tiệp Khắc Jiří Javorský
Cờ của Tây Đức Edda Buding
Cờ của Chile Luis Ayala
6–3, 6–4
1958 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Shirley Bloomer Brasher
Cờ của Ý Nicola Pietrangeli
Cờ của Úc Lorraine Coghlan Robinson
Cờ của Úc Bob Howe
8–6, 6–2
1959 Cờ của México Yola Ramírez Ochoa
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland William Knight
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Renee Schuurman Haygarth
Cờ của Úc Rod Laver
6–4, 6–4
1960 Cờ của Brasil Maria Bueno
Cờ của Úc Bob Howe
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ann Haydon Jones
Cờ của Úc Roy Emerson
1–6, 6–1, 6–2
1961 Cờ của Hoa Kỳ Darlene Hard
Cờ của Úc Rod Laver
Cờ của Tiệp Khắc Věra Pužejová Suková
Cờ của Tiệp Khắc Jiri Javorsky
6–0, 2–6, 6–3
1962 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Renee Schuurman Haygarth
Cờ của Úc Bob Howe
Cờ của Úc Lesley Turner Bowrey
Cờ của Úc Fred Stolle
3–6, 6–4, 6–4
1963 Cờ của Úc Margaret Court
Cờ của Úc Ken Fletcher
Cờ của Úc Lesley Turner Bowrey
Cờ của Úc Fred Stolle
6–1, 6–2
1964 Cờ của Úc Margaret Court
Cờ của Úc Ken Fletcher
Cờ của Úc Lesley Turner Bowrey
Cờ của Úc Fred Stolle
6–3, 4–6, 8–6
1965 Cờ của Úc Margaret Court
Cờ của Úc Ken Fletcher
Cờ của Brasil Maria Bueno
Cờ của Úc John Newcombe
6–4, 6–4
1966 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Annette Van Zyl
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Frew McMillan
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ann Haydon Jones
Cờ của Hoa Kỳ Clark Graebner
1–6, 6–3, 6–2
1967 Cờ của Hoa Kỳ Billie Jean King
Cờ của Úc Owen Davidson
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ann Haydon Jones
Cờ của România Ion Ţiriac
6–3, 6–1
↓ Open Era ↓
1968 Cờ của Pháp Françoise Durr
Cờ của Pháp Jean-Claude Barclay
Cờ của Hoa Kỳ Billie Jean King
Cờ của Úc Owen Davidson
6–1, 6–4
1969 Cờ của Úc Margaret Court
Cờ của Hoa Kỳ Marty Riessen
Cờ của Pháp Françoise Durr
Cờ của Pháp Jean-Claude Barclay
6–3, 6–2
1970 Cờ của Hoa Kỳ Billie Jean King
Cờ của Úc Bob Hewitt
Cờ của Pháp Françoise Durr
Cờ của Pháp Jean-Claude Barclay
3–6, 6–4, 6–2
1971 Cờ của Pháp Françoise Durr
Cờ của Pháp Jean-Claude Barclay
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Winnie Shaw
Cờ của Liên Xô Tomas Lejus
6–2, 6–4
1972 Cờ của Úc Evonne Goolagong Cawley
Cờ của Úc Kim Warwick
Cờ của Pháp Françoise Durr
Cờ của Pháp Jean-Claude Barclay
6–2, 6–4
1973 Cờ của Pháp Françoise Durr
Cờ của Pháp Jean-Claude Barclay
Flag of the Netherlands Betty Stöve
Cờ của Pháp Patrice Dominguez
6–1, 6–4
1974 Cờ của Tiệp Khắc Martina Navrátilová
Cờ của Colombia Iván Molina
Cờ của México Rosie Reyes Darmon
Cờ của México Marcelo Lara
6–3, 6–3
1975 Cờ của Uruguay Fiorella Bonicelli
Cờ của Brasil Thomas Koch
Cờ của Hoa Kỳ Pam Teeguarden
Cờ của Chile Jaime Fillol
6–4, 7–6
1976 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Ilana Kloss
Cờ của Úc Kim Warwick
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Linky Boshoff
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Colin Dowdeswell
5–7, 7–6, 6–2
1977 Cờ của Hoa Kỳ Mary Carillo
Cờ của Hoa Kỳ John McEnroe
Cờ của România Florenţa Mihai
Cờ của Colombia Iván Molina
7–6, 6–3
1978 Cờ của Tiệp Khắc Renáta Tomanová
Cờ của Tiệp Khắc Pavel Složil
Cờ của România Virginia Ruzici
Cờ của Pháp Patrice Dominguez
7–6, retired
1979 Cờ của Úc Wendy Turnbull
Cờ của Úc Bob Hewitt
Cờ của România Virginia Ruzici
Cờ của România Ion Ţiriac
6–3, 2–6, 6–3
1980 Cờ của Hoa Kỳ Anne Smith
Cờ của Hoa Kỳ Billy Martin
Cờ của Tiệp Khắc Renáta Tomanová
Cờ của Tiệp Khắc Stanislav Birner
2–6, 6–4, 8–6
1981 Cờ của Hoa Kỳ Andrea Jaeger
Cờ của Hoa Kỳ Jimmy Arias
Flag of the Netherlands Betty Stöve
Cờ của Hoa Kỳ Fred McNair
7–6, 6–4
1982 Cờ của Úc Wendy Turnbull
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland John Lloyd
Cờ của Brasil Claudia Monteiro
Cờ của Brasil Cassio Motta
6–2, 7–6
1983 Cờ của Hoa Kỳ Barbara Jordan
Cờ của Hoa Kỳ Eliot Teltscher
Cờ của Hoa Kỳ Leslie Allen
Cờ của Hoa Kỳ Charles Strode
6–2, 6–3
1984 Cờ của Hoa Kỳ Anne Smith
Cờ của Hoa Kỳ Dick Stockton
Cờ của Úc Anne Minter
Cờ của Úc Laurie Warder
6–2, 6–4
1985 Cờ của Hoa Kỳ Martina Navrátilová
Cờ của Thụy Sĩ Heinz Gunthardt
Cờ của Hoa Kỳ Paula Smith
Cờ của Paraguay Francisco González
2–6, 6–3, 6–2
1986 Cờ của Hoa Kỳ Kathy Jordan
Cờ của Hoa Kỳ Ken Flach
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Rosalyn Fairbank Nideffer
Cờ của Úc Mark Edmondson
3–6, 7–6(3), 6–3
1987 Cờ của Hoa Kỳ Pam Shriver
Cờ của Tây Ban Nha Emilio Sánchez Vicario
Cờ của Hoa Kỳ Lori McNeil
Cờ của Hoa Kỳ Sherwood Stewart
6–3, 7–6(4)
1988 Cờ của Hoa Kỳ Lori McNeil
Cờ của México Jorge Lozano
Flag of the Netherlands Brenda Schultz-McCarthy
Flag of the Netherlands Michiel Schapers
7–5, 6–2
1989 Flag of the Netherlands Manon Bollegraf
Flag of the Netherlands Tom Nijssen
Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario
Cờ của Argentina Horacio de la Peña
6–3, 6–7(3), 6–2
1990 Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario
Cờ của México Jorge Lozano
Cờ của Úc Nicole Provis
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Danie Visser
7–6(5), 7–6(8)
1991 Cờ của Tiệp Khắc Helena Suková
Cờ của Tiệp Khắc Cyril Suk
Flag of the Netherlands Caroline Vis
Flag of the Netherlands Paul Haarhuis
3–6, 6–4, 6–1
1992 Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario
Cờ của Úc Mark Woodforde
Cờ của Hoa Kỳ Lori McNeil
Cờ của Hoa Kỳ Bryan Shelton
6–2, 6–3
1993 Cờ của Nga Eugenia Maniokova
Cờ của Nga Andrei Olhovskiy
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Elna Reinach
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Danie Visser
6–2, 4–6, 6–4
1994 Flag of the Netherlands Kristie Boogert
Flag of the Netherlands Menno Oosting
Cờ của Latvia Larisa Savchenko Neiland
Cờ của Nga Andrei Olhovskiy
7–5, 3–6, 7–5
1995 Cờ của Latvia Larisa Savchenko Neiland
Cờ của Úc Todd Woodbridge
Cờ của Canada Jill Hetherington
Cờ của Cộng hòa Nam Phi John-Laffnie de Jager
7–6(8), 7–6(4)
1996 Cờ của Argentina Patricia Tarabini
Cờ của Argentina Javier Frana
Cờ của Hoa Kỳ Nicole Arendt
Cờ của Hoa Kỳ Luke Jensen
6–2, 6–2
1997 Cờ của Nhật Bản Rika Hiraki
Cờ của Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Cờ của Hoa Kỳ Lisa Raymond
Cờ của Hoa Kỳ Patrick Galbraith
6–4, 6–1
1998 Cờ của Hoa Kỳ Venus Williams
Cờ của Hoa Kỳ Justin Gimelstob
Cờ của Hoa Kỳ Serena Williams
Cờ của Argentina Luis Lobo
6–4, 6–4
1999 Cờ của Slovenia Katarina Srebotnik
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Piet Norval
Cờ của Latvia Larisa Savchenko Neiland
Cờ của Hoa Kỳ Rick Leach
6–3, 3–6, 6–3
2000 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Mariaan de Swardt
Cờ của Cộng hòa Nam Phi David Adams
Cờ của Úc Rennae Stubbs
Cờ của Úc Todd Woodbridge
6–3, 3–6, 6–3
2001 Cờ của Tây Ban Nha Virginia Ruano Pascual
Cờ của Tây Ban Nha Tomás Carbonell
Cờ của Argentina Paola Suárez
Cờ của Brasil Jaime Oncins
7–5, 6–3
2002 Cờ của Zimbabwe Cara Black
Cờ của Zimbabwe Wayne Black
Cờ của Nga Elena Bovina
Flag of the Bahamas Mark Knowles
6–3, 6–3
2003 Cờ của Hoa Kỳ Lisa Raymond
Cờ của Hoa Kỳ Mike Bryan
Cờ của Nga Elena Likhovtseva
Cờ của Ấn Độ Mahesh Bhupathi
6–3, 6–4
2004 Cờ của Pháp Tatiana Golovin
Cờ của Pháp Richard Gasquet
Cờ của Zimbabwe Cara Black
Cờ của Zimbabwe Wayne Black
6–3, 6–4
2005 Cờ của Slovakia Daniela Hantuchová
Cờ của Pháp Fabrice Santoro
Cờ của Hoa Kỳ Martina Navrátilová
Cờ của Ấn Độ Leander Paes
3–6, 6–3, 6–2
2006 Cờ của Slovenia Katarina Srebotnik
Cờ của Serbia Nenad Zimonjić
Cờ của Nga Elena Likhovtseva
Cờ của Canada Daniel Nestor
6–3, 6–4
2007 Cờ của Pháp Nathalie Dechy
Cờ của Israel Andy Ram
Cờ của Slovenia Katarina Srebotnik
Cờ của Serbia Nenad Zimonjić
7–5, 6–3
2008 Cờ của Belarus Victoria Azarenka
Cờ của Hoa Kỳ Bob Bryan
Cờ của Slovenia Katarina Srebotnik
Cờ của Serbia Nenad Zimonjić
6–2, 7–6(4)
2009 Cờ của Hoa Kỳ Liezel Huber
Cờ của Hoa Kỳ Bob Bryan
Cờ của Hoa Kỳ Vania King
Cờ của Brasil Marcelo Melo
5–7, 7–6(5), [10–7]
2010 Cờ của Slovenia Katarina Srebotnik
Cờ của Serbia Nenad Zimonjić
Cờ của Kazakhstan Yaroslava Shvedova
Cờ của Áo Julian Knowle
4–6, 7–6(5), [11–9]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]