Danh sách vũ khí và trang thiết bị quân sự trong chiến tranh Vùng Vịnh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Danh sách trang thiết bị quân sự sử dụng trong Chiến tranh Vùng Vịnh là bảng tổng hợp các loại vũ khí và các trang bị quân sự được sử dụng bởi các quốc gia trong Chiến tranh Vùng Vịnh từ năm 1990 đến năm 1991.

Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Bố trí trên đất liền[sửa | sửa mã nguồn]

Xe tăng

Xe thiết giáp

Rốc két, Cối, pháo

Chống máy bay

Pháo và pháo cối

Phương tiện

Máy bay[sửa | sửa mã nguồn]

Trực thăng

Máy bay

Tầu[sửa | sửa mã nguồn]

Tàu sân bay

Tàu chiến

Tàu ngầm

Tàu tác chiến thủy bộ

Tàu tuần dương trang bị tên lửa

Loại khác

Tàu khu trục

Tàu chở đạn dược, vũ khí, quân trang

Tàu cảng

Tàu chở xe tăng

Tàu nâng

  • SL-7 Type (USS Algol, USNS Bellatrix, USS Denebola, USS Pollux, USNS Altair, USS Regulus, USS Capella)
  • Wright Class (USS Wright, USS Curtiss)

Tàu chở dầu

  • Neosho Class (USS Neosho, USS Hassayampa, USS Ponchatoula)
  • Cimarron Class (USS Platte)
  • Henry J. Kaiser Class (USS Joshua Humphreys, USNS Andrew J. Higgins, USS Walter S. Diehl)

Tàu dự trữ chiến đấu

Tàu hỗ trợ chiến đấu

Tàu quét thủy lôi

Tàu sửa chữa

  • Vulcan Class (USS Vulcan, USS Jason)

Tàu cứu hộ, cứu nạn

  • Edenton Class (USS Beaufort)

Tàu bệnh viện

Tàu chở thủy quân lục chiến

  • Charleston Class USS Durham, USS Mobile)

Tàu phá mìn

Tàu khảo sát

  • Chauvenet Class (USS Chauvenet)

Máy bay mặt nước loại nhẹ

Anh[sửa | sửa mã nguồn]

Bố trí trên đất liền[sửa | sửa mã nguồn]

Xe tăng

Xe bọc thép

Tên lửa, rốc két, pháo phản lực

  • FV432(M) Trojan SPMC (Self-Propelled Mortar Carrier)
  • M109 155 mm SPH (Self-Propelled Howitzer) M109A2
  • M110 8inch SPH (Self-Propelled Howitzer) M110A2
  • MLRS (Multiple Launch Rocket System)

Chống máy bay

  • Rapier Field Standard B2 Stationary SAM (Surface-To-Air Missile) Launcher
  • Tracked Rapier TR1 Mobile SAM (Surface-To-Air Missile) Launcher
  • Javelin LML (Lightweight Multiple Launcher) SAM (Surface-To-Air Missile) Launcher

Pháo và pháo cối

Engineering & Recovery Vehicles

  • FV4205 Cheiftain AVLB (Armoured Vehicle Launched Bridge)
  • FV180 CET (Combat Engineer Tractor)
  • FV434 ARV (Armoured Recovery Vehicle)
  • FV512 Warrior MCRV (Mechanised Combat Repair Vehicle)
  • FV513 Warrior MRV(R) (Mechanised Recovery Vehicle (Repair))
  • CHARRV (Challenger Armoured Repair and Recovery Vehicle)

Xe chỉ huy

Các loại xe khác

Máy bay[sửa | sửa mã nguồn]

Trực thăng

Máy bay

Tầu[sửa | sửa mã nguồn]

Tàu khu trục

Tàu ngầm

Fleet Support Tanker

Fast Fleet Tankers

Tàu dự trữ

Tàu phá mìn

  • Hunt Class (HMS Ledbury, HMS Cattistock, HMS Dulverton, HMS Bicester, HMS Atherstone, HMS Hurworth)

Tàu sửa chữa

Tàu cứu thương

Ả Rập Saudi[sửa | sửa mã nguồn]

Bố trí trên đất liền[sửa | sửa mã nguồn]

Xe tăng

Xe bọc thép

Rốc két, cối, pháo (loại tự đẩy)

  • M109A2 155 mm SPH (Self-Propelled Howitzer)
  • AMX-GCT 155 mm SPH (Self-Propelled Howitzer)
  • ASTROS-II MLRS (Multiple Launch Rocket System)
  • M106A2 Self-Propelled Mortar Carrier
  • Cadillac Gage V-150 Commando (Mortar 81 mm)
  • Cadillac Gage V-150 Commando (Mortar 90 mm)

Pháo và pháo cối

Chống máy bay

  • M163 VADS Vulcan Air Defence System
  • AMX-30SA Shahine Self-Propelled SAM (Surface-To-Air Missile) Launcher
  • AMX-30SA SPAAA (Self-Propelled Anti-Aircraft Artillery)
  • MIM-23 Improved Hawk SAM (Surface-To-Air Missile) Launcher
  • Shahine Stationary SAM (Surface-To-Air Missile) Launcher
  • Bofors 40 mm L/70 AAA (Anti-Aircraft Artillery)
  • Oerlikon-Buhrle Twin 35 mm GDF AAA (Anti-Aircraft Artillery)

Loại khác

Máy bay[sửa | sửa mã nguồn]

Trực thăng

Máy bay

Cô oét[sửa | sửa mã nguồn]

Bố trí trên cạn[sửa | sửa mã nguồn]

Xe tăng

  • M-84AB MBT (Main Battle Tank)

Xe bọc thép

  • BMP-2 IFV (Infantry Fighting Vehicle)
  • M113A1 APC (Armored Personnel Carrier)

Máy bay[sửa | sửa mã nguồn]

Trực thăng

Máy bay

Pháp[sửa | sửa mã nguồn]

Bố trí trên đất liền[sửa | sửa mã nguồn]

Xe tăng

Xe bọc thép

Pháo và pháo cối

  • TR-F1 155 mm Towed Howitzer
  • MO-81-61C 81 mm Mortar
  • MO-120-RT-61 120 mm Mortar

Chống máy bay

  • GIAT 20 mm 53T2 Towed AAA (Anti-Aircraft Artillery)
  • Mistral SAM (Surface-To-Air Missile) Launcher

Loại khác

  • Peugeot P4 4WD
  • VLRA (Vehicule de Liaison et Reconnaissance de L'Armee) Truck
  • GIAT VAB (Véhicule de l'Avant Blindé)
  • GIAT VAB-PC (Véhicule de l'Avant Blindé) (Command)
  • GIAT VAB-VCAC/HOT (Véhicule de l'Avant Blindé) ATGM (Anti-Tank Guided Missile) Launching Vehicle
  • GIAT VAB-VTM (Véhicule de l'Avant Blindé) Mortar Tractor

Máy bay[sửa | sửa mã nguồn]

Trực thăng

Máy bay

Tầu[sửa | sửa mã nguồn]

Tàu sân bay

Qatar[sửa | sửa mã nguồn]

Bố trí trên đất liền[sửa | sửa mã nguồn]

Xe tăng

Irắc[sửa | sửa mã nguồn]

List of substantial numbers of various military equipment in Iraq’s possession from around 1970 onwards. (Not a guarantee that all were used in combat or in theatre during the war.)

Bố trí trên đất liền[sửa | sửa mã nguồn]

Xe tăng

  • T-72M1 MBT (Main Battle Tank)
  • Asad Babil MBT (Main Battle Tank)
  • T-62 MBT (Main Battle Tank)
  • T-55 MBT (Main Battle Tank)
  • T-55 Enigma MBT (Main Battle Tank)
  • T-55QM MBT (Main Battle Tank)
  • T-55QM2 MBT (Main Battle Tank)
  • Type 59 MBT (Main Battle Tank)
  • Type 69-II MBT (Main Battle Tank)
  • Type 69-QM MBT (Main Battle Tak)
  • Type 69-QM2 MBT (Main Battle Tak)
  • PT-76 Amphibious Tank

Xe bọc thép

  • BMP-1 IFV (Infantry Fighting Vehicle)
  • BMP-2 IFV (Infantry Fighting Vehicle)
  • AMX-10P IFV (Infantry Fighting Vehicle)
  • Panhard ERC-90 Sagaie Armoured Car
  • Panhard AML-60 Armoured Car
  • Panhard AML-90 Armoured Car
  • Engesa EE-9 Cascavel Armoured Car
  • Engesa EE-3 Jararaca Reconnaissance Vehicle
  • BRDM-2 Reconnaissance Vehicle
  • M-3 VTT APC (Armoured Personnel Carrier)
  • Engesa EE-11 Urutu APC (Armoured Personnel Carrier)
  • Type 63 YW-351 APC (Armoured Personnel Carrier)
  • OT-62C APC (Armoured Personnel Carrier)
  • OT-64C SKOT-2A APC (Armoured Personnel Carrier)
  • Walid APC (Armoured Personnel Carrier)
  • PSZH D-944 APC (Armoured Personnel Carrier)
  • MT-LB APC (Armoured Personnel Carrier)
  • Roland APC (Armoured Personnel Carrier)
  • BTR-50P APC (Armoured Personnel Carrier)
  • BTR-60PB APC (Armoured Personnel Carrier)
  • M-60P APC (Armoured Personnel Carrier)
  • VCR-TH ATGM (Anti-Tank Guided Missile) Launcher Vehicle
  • BRDM-2 9P133 ATGM (Anti-Tank Guided Missile) Launcher Vehicle

Tên lửa, rốc két, pháo (tự đẩy)

Chống máy bay

  • ZSU-57-2 SPAAA (Self-Propelled Anti-Aircraft Artillery)
  • ZSU-23-4 Shilka SPAAA (Self-Propelled Anti-Aircraft Artillery)
  • NIIP\Vympel 2K12 "Kub" SA-6a Gainful Self-Propelled SAM (Surface-To-Air Missile) Launcher
  • Antey 9K33M Osa-AK SA-8b Gecko Self-Propelled SAM (Surface-To-Air Missile) Launcher
  • Nudelman 9K31 "Strela-1" SA-9 Gaskin Self-Propelled SAM (Surface-To-Air Missile) Launcher
  • ZRK-BD 9K35 "Strela-10" SA-13 Gopher Self-Propelled SAM (Surface-To-Air Missile) Launcher
  • AMX-30 Roland 2 Self-Propelled SAM (Surface-To-Air Missile) Launcher
  • Lavochkin OKB S-75 Dvina SA-2 Guidline SAM (Surface-To-Air Missile) Launcher
  • Isayev S-125M "Neva-M" SA-3b Goa SAM (Surface-To-Air Missile) Launcher
  • Roland 2 SAM (Surface-To-Air Missile) Launcher
  • ZPU-1 14.5 mm Towed AAA (Anti-Aircraft Artillery)
  • ZPU-2 14.5 mm Towed AAA (Anti-Aircraft Artillery)
  • ZPU-4 14.5 mm Towed AAA (Anti-Aircraft Artillery)
  • ZU-23-2 23 mm Towed AAA (Anti-Aircraft Artillery)
  • M1939 37 mm Towed AAA (Anti-Aircraft Artillery)
  • S-60 57 mm Towed AAA (Anti-Aircraft Artillery)
  • S-60 Twin 57 mm Towed AAA (Anti-Aircraft Artillery)
  • KS-19 100 mm Towed AAA (Anti-Aircraft Artillery)

Rốc két, pháo, pháo cối

  • T-12 100 mm Anti-Tank Gun
  • Type 63 107 mm MRL (Multiple Rocket Launcher)
  • D-30 122 mm Towed Howitzer
  • M-46 130 mm Field Gun
  • D-20 152 mm Towed Howitzer
  • 2A36 152 mm Towed Howitzer
  • Type 83 152 mm Towed Howitzer
  • GHN-45 155 mm Towed Howitzer
  • M-46 155 mm Towed Howitzer
  • G5 155 mm Towed Howitzer
  • Al-Jaleel 82 mm Mortar
  • Al-Jaleel 120 mm Mortar
  • M43 160 mm Mortar
  • M240 240 mm Mortar

Engineering & Recovery Vehicles

  • Type 653 ARV (Armoured Recovery Vehicle)
  • FV4024 Chieftain ARV (Armoured Recovery Vehicle)

Xe chỉ huy

  • Type 63 YW-701 CP (Command Post)
  • BTR-50PU Command Vehicle
  • BTR-60PU Command Vehicle

Loại khác

  • UAZ-69
  • Ural M-61 Motorcycle

Máy bay[sửa | sửa mã nguồn]

Trực thăng

Máy bay

Tầu[sửa | sửa mã nguồn]

Tàu đổ bộ

  • Type 773 Polnochny Class

Tàu tấn công nhanh

  • TNC-45

Tàu thả mìn, thủy lôi

  • Type 43

Tàu tuần tiễu

  • Zhuk Class

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]