Danh sách vua Arakan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Dưới đây là danh sách vua của Arakan. Năm trước thời kỳ Mrauk U (1430–1784) không thể kiểm chứng.

Thần thoại[sửa | sửa mã nguồn]

Triều Danyawaddy I (2666–825 TCN)[sửa | sửa mã nguồn]

Vua Trị vì Quan hệ Chú thích
Mara Yo 2666–2604
Mara Zi I 2604–2572 Con trai
Mara Onlin 2572–2519 Con trai
Mara Rwaylin 2519–2471 Con trai
Mara Bin 2471–2416 Con trai
Mara Zi II 2416–2383 Con trai
Mara Kin 2383–2351 Con trai
Nga Sha Po 2351–2330 Người tiếm quyền
Dwara Sanda 2330–2290 Con trai của Mara Kin
Thola Sanda 2290–2257 Con trai
Sanda Thuriya Sanda 2257–2220 Con trai
Kala Sanda 2220–2180 Con trai
Ti Sanda 2180–2149 Con trai
Madhutha Sanda 2149–2129 Con trai
Zeya Sanda 2129–2089 Cháu trai
Mokkha Sanda 2089–2063 Con trai
Gunna Sanda 2063–2051 Con trai
Ba quý tộc 2051–2050 Tiếm quyền; trị vì liên tiếp 7 ngày, 3 tháng, và 8 tháng
Kan Raza I 2050–2009 Tử tôn của Gunna Sanda
Kan Raza II 2009–1973 Anh/em trai
Athurinda Thuriya 1973–1938 Bác/chú
Tharameta 1938–1880 Con trai
Thuriya 1880–1849 Con trai
Min Thi 1849–1827 Anh/em trai
Min Ba 1827–1805 Con trai
Si Aung 1805–1777 Con trai
Tataingthin 1777–1746 Anh/em trai
Kyaw-Khaung Win 1746–1715 Con trai
Thuriya Nandameit 1715–1694 Con trai
Athu Yindabaya 1694–1663 Con trai
Letya Sithugyi 1663–1631 Con trai
Thihaka 1631–1588 Con trai
Min Bun Than 1588–1557 Con trai
Thayet Hmwe 1557–1508 Con trai
Zeya Nandathu 1508–1457 Con trai
Tekkathu 1457–1411 Con trai
Lekkhana 1411–1374 Con trai
Gunnarit 1374–1326 Con trai
Thiwarit 1326–1285 Con trai
Min Hla Hmwe 1285–1254 Con trai
Marinda 1254–1192 Con trai
Theiddat Kumara 1192–1170 Con trai
Min Hla I 1170–1123 Con trai
Min Hla II 1123–1099 Anh/em trai
Nga Sarit 1099–1061 Con trai
Myet-hna Wun 1061–1030 Con trai
Let Thut Kyi 1030–1003 Con trai
Thiri Kamma Thunda 1003–972 Anh/em trai
Nanda Kotabaya 972–945 Con trai
Min Nan Phyu 945–925 Con trai
Min Manu 925–897 Con trai
Minkhaung 897–878 Con trai
Laukkhaung Raza 878–838 Con trai
Min Nge Pyaw-Hla-Si 838–832 Con trai
Ba quý tộc 832–825 Tiếm quyền

Triều Danyawaddy II (825 TCN–146 CN)[sửa | sửa mã nguồn]

Vua Trị vì Quan hệ Chú thích
Kan Raza III 825–788
Thila Raza 788–740 Con trai
Wasa Thura 740–709 Con trai
Nandawi Thura 709–669 Con trai
Puna Thuriya 669–637 Con trai
Thuranda 637–614 Con trai
Sandima 614–577 Con trai
Thiri Sanda 577–537 Con trai
Thiha Ran 537–491 Anh/em trai
Thiha Nu 491–471 Con trai
Payaka 471–440 Con trai
Nela Gun 440–399 Con trai
Rohaha Gun 399–368 Con trai
Thiri Gun 368–344 Con trai
Thamaza 344–309 Cháu trai
Kummara 309–289 Con trai
Thet Htin Phyu 289–249 Con trai
Tha Bin U 249–207 Con trai
Teza Wun 207–171 Anh/em trai
Munzayaba 171–137 Con trai
Kummara Withuddi 137–50 Bác/chú
Wathu Mun Dala 50–16 Con trai
Thurinda 16 BCE–15 CE Con trai
Ralamayu 15–37 Anh/em trai
Nalamayu 37–68 Con trai
Wada Gun 68–90 Con trai
Withu Raza 90–111 Con trai
Thiri Raza 111–146 Con trai

Triều Danyawaddy III (146–788)[sửa | sửa mã nguồn]

Vua Trị vì Quan hệ Chú thích
Sanda Thuriya 146–198
Thuriya Dipati 198–245 Con trai
Thuriya Patipat 245–298 Con trai
Thuriya Rupa 298–313 Con trai
Thuriya Mandala 313–375 Con trai
Thuriya Wunna 375–418 Con trai
Thuriya Natha 418–459 Con trai
Thuriya Wuntha 459–468 Con trai
Thuriya Banda 468–474 Con trai
Thuriya Kalyana 474–492 Con trai
Thuriya Mokkha 492–513 Con trai
Thuriya Teza 513–544 Con trai
Thuriya Ponnya 544–552 Con trai
Thuriya Kala 552–575 Con trai
Thuriya Pabba 575–600 Con trai
Thuriya Sitya 600–618 Con trai
Thuriya Thehta 618–640 Con trai
Thuriya Wimala 640–648 Con trai
Thuriya Renu 648–670 Anh/em trai
Thuriya Gantha 670–686 Con trai
Thuriya Thagya 686–694 Bác/chú
Thuriya Thiri 694–714 Con trai
Thuriya Kethi 714–723 Con trai
Thuriya Kutta 723–746 Con trai
Thuriya Ketu 746–788 Con trai

Wethali (788–1018)[sửa | sửa mã nguồn]

Vua Trị vì Quan hệ Chú thích
Maha Taing Sanda 788–810
Thuriya Taing Sanda 810–830 Con trai
Mawla Taing Sanda 830–849 Con trai
Pawla Taing Sanda 849–875 Con trai
Kala Taing Sanda 875–884 Con trai
Tula Taing Sanda 884–903 Con trai
Thiri Taing Sanda 903–935 Con trai
Thinkha Taing Sanda 935–951 Con trai
Chula Taing Sanda 951–957 Con trai
Amyahtu 957–964 Tù trưởng của người Myu
Ye Phyu 964–994 Cháu trai
Nga Pin Nga Ton 994–1018 Con trai của Chula Taing Sanda

Lemro (1018–1430)[sửa | sửa mã nguồn]

Pyinsa (1018–1103)[sửa | sửa mã nguồn]

Vua Trị vì Quan hệ Chú thích
Khittathin 1018–1028 grandnephew của Chula Taing Sanda
Sandathin 1028–1039 Anh/em trai
Min Yin Phyu 1039–1049 Con trai
Naga Thuriya 1049–1052 Con trai
Thuriya Raza 1052–1054
Ponnaka 1054–1058
Min Phyugyi 1058–1060
Sithabin 1060–1061 Tiếm quyền
Min Nangyi 1061–1066 Con trai của Min Phyugyi
Min Lade 1066–1072
Min Kala 1072–1075
Min Bilu 1075–1078
Thinkhaya 1078–1092 Tiếm quyền
Min Than 1092–1100 侄孙
Min Pati 1100–1103 Chất tôn

Parin (1103–1167)[sửa | sửa mã nguồn]

Vua Trị vì Quan hệ Chú thích
Letya Min Nan 1103–1109 Tôn tử của Min Bilu Pagan bổ nhiệm; lên ngôi 1118 theo lịch Pagan
Thihaba 1109–1110 Con trai
Razagyi 1110–1112
Thagiwin I 1112–1115
Thagiwin II 1115–1133
Kawliya 1133–1153
Datharaza 1153–1165
Ananthiri 1165–1167

Khrit (1167–1180)[sửa | sửa mã nguồn]

Vua Trị vì Quan hệ Chú thích
Minonsa 1167–1174 Anh/em trai
Pyinsakawa 1174–1176 Con trai
Keinnayok 1176–1179 Con trai
Salinkabo 1179–1180 Tiếm quyền

Triều Pyinsa II (1180–1237)[sửa | sửa mã nguồn]

Vua Trị vì Quan hệ Chú thích
Misuthin 1180–1191 Con trai của Pyinsakawa
Ngaranman 1191–1193 Con trai
Ngapogan 1193–1195 Con trai
Ngarakhaing 1195–1198
Ngakyon 1198–1201
Ngasu 1201–1205
Swe Thin 1205–1206
Minkhaung I 1206–1207
Minkhaung II 1207–1208
Kabalaung I 1208–1209
Kabalaung II 1209–1210
Letya I 1210–1218
Letya II 1218–1229
Thanabin 1229–1232
Nganathin 1232–1234
Nganalon 1234–1237

Launggyet (1237–1406)[sửa | sửa mã nguồn]

Vua Trị vì Quan hệ Chú thích
Alawmaphyu 1237–1243 Con trai
Razathu I 1243–1246 Con trai
Sawlu 1246–1251 Con trai
Uzana I 1251–1260 Con trai
Saw Mun I 1260–1268 Con trai
Nankyagyi 1268–1272 Con trai
Min Bilu 1272–1276 Con trai
Sithabin I 1276–1279 Tiếm quyền
Min Hti 1279–? Con trai của Min Bilu
Không có ghi chép
Saw Mun II 1374–1381 Ava's nominee
Swasawke's son 1381–1385 Cháu trai
Uzana II 1385–1387 có dòng máu hoàng gia
Thiwarit 1387–1390 Anh/em trai
Thinhse 1390–1394 Anh/em trai
Razathu II 1394–1395 Con trai
Sithabin II 1395–1397 Tiếm quyền
Myinhseingyi 1397 Tiếm quyền
Razathu II 1397–1401 phục vị
Theinkhathu 1401–1404 Anh/em trai
Min Saw Mun 1404–1406 Cháu trai Con trai của Razathu II

Interregnum (1406–1430)[sửa | sửa mã nguồn]

Vua Trị vì Quan hệ Chú thích
Anawrahta 1406–1407 Ava phong
Hanthawaddy Pegu phong 1407–1412
Ava phong 1412–1413
Pegu phong 1413–1430? Chư hầu của Pegu cho đến khi Razadarit mất (1422)

Vương quốc Mrauk U (1430–1785)[sửa | sửa mã nguồn]

Vua Trị vì Quan hệ Chú thích
Min Saw Mun 1430–1434 Con trai của Razathu II Dời đô đến Mrauk U năm 1433
Min Khari 1434–1459 Anh/em trai
Ba Saw Phyu 1459–1482 Con trai
Dawlya 1482–1492 Con trai
Ba Saw Nyo 1492–1494 Bác/chú, Con trai của Min Khari
Ran Aung 1494 Cháu trai, Con trai của Dawlya
Salin Gathu 1494–1501 Bác/cậu
Min Raza 1501–1523 Con trai
Gazapati 1523–1525 Con trai
Min Saw O 1525 Thúc tổ, anh/em trai của Salin Gathu
Thatasa 1525–1531 Con trai của Dawlya
Min Bin 1531–1553 Con trai của Min Raza
Dikha 1553–1555 Con trai
Saw Hla 1555–1564 Con trai
Min Setya 1564–1571 Anh/em trai
Min Palaung 1571–1593 Con trai của Min Bin
Min Razagyi 1593–1612 Con trai
Min Khamaung 1612–1622 Con trai
Thiri Thudhamma 1622–1638 Con trai
Min Sani 1638 Con trai Trị vì 28 ngày
Narapati 1638–1645 Tằng tôn của Thasata
Thado 1645–1652 Cháu trai
Sanda Thudhamma 1652–1684 Con trai
Thiri Thuriya 1684–1685 Con trai
Wara Dhammaraza 1685–1692 Anh/em trai
Muni Thuddhammaraza 1692–1694 Anh/em trai
Sanda Thuriya I 1694–1696 Anh/em trai
Nawrahta Zaw 1696 Con trai Trị vì 15 ngày
Mayokpiya 1696–1697 Tiếm quyền
Kalamandat 1697–1698 Tiếm quyền
Naradipati I 1698–1700 Con trai của Sanda Thuriya
Sanda Wimala I 1700–1706 Tử tôn của Thado
Sanda Thuriya II 1706–1710 Tử tôn của Sanda Thudhamma
Sanda Wizaya 1710–1731 Tiếm quyền
Sanda Thuriya III 1731–1734 Con rể
Naradipati II 1734–1735 Con trai
Narapawara 1735–1737 Tiếm quyền
Sanda Wizaya 1737 Anh/em họ Trị vì 8 tháng
Madarit 1737–1742 Anh/em trai
Nara Apaya 1742–1761 Bác/chú
Thirithu 1761 Con trai Trị vì 3 tháng
Sanda Parama 1761–1764 Anh/em trai
Apaya 1764–1773 Anh/em rể
Sanda Thumana 1773–1777 Anh/em rể
Sanda Wimala II 1777 Tiếm quyền Trị vì 40 ngày
Sanda Thaditha 1777–1782 Lãnh chúa Ramree
Thamada 1782–1785

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Htin Aung, A History of Burma, Cambridge University Press, New York and London, 1967
  • Harvey, G. E., History of Burma: From the Earliest Times to 10 March 1824, Frank Cass & Co. Ltd., London, 1925
  • Phayre, Lt. Gen. Sir Arthur P., History of Burma, London, 2nd edition, 1967