Dasypodidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dasypodidae
Thời điểm hóa thạch: Paleocene-Recent, 58.7–0Ma
Nine-banded Armadillo.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Cingulata
Họ (familia) Dasypodidae
(Gray, 1821)[1]
Các chi
See text

Dasypodidae là một họ động vật có vú trong bộ Cingulata. Họ này được Gray miêu tả năm 1821.[1]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Họ Dasypodidae

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Dasypodidae. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  2. ^ Guillaume Billet, Lionel Hautier, Christian de Muizon and Xavier Valentin (2011). “Oldest cingulate skulls provide congruence between morphological and molecular scenarios of armadillo evolution”. Proceedings of the Royal Society 278 (1719): 2791. doi:10.1098/rspb.2010.2443. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Cingulata tại Wikimedia Commons