Daviesia cordata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Daviesia cordata
Daviesia cordata gnangarra 01.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Chi (genus) Daviesia
Loài (species) D. cordata
Danh pháp hai phần
Daviesia cordata
Sm.
Danh pháp đồng nghĩa
  • Mirbelia cordata (Sm.) Pritz.

Daviesia cordata là một loài thực vật có hoa trong họ Fabaceae. Đây là loài bản địa của vùng tây nam của Tây Úc.

Loài này mọc thành bụi, cây cao từ 0,5 m đến 2 m.[1]

Loài này được nhà thực vật học James Edward Smith miêu tả năm 1808 trong The Cyclopaedia.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Daviesia cordata”. FloraBase. Cục Môi trường và Bảo tồn (Tây Úc), Chính quyền Tây Úc. 
  2. ^ “Daviesia cordata”. Australian Plant Name Index (APNI), cơ sở dữ liệu IBIS. Trung tâm Nghiên cứu Đa dạng sinh học Thực vật (Centre for Plant Biodiversity Research), Chính phủ Úc. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Daviesia cordata tại Wikimedia Commons