Deckenia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đây là bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Deckenia | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| (không phân hạng) | Commelinids |
| Bộ (ordo) | Arecales |
| Họ (familia) | Arecaceae |
| Phân họ (subfamilia) | Arecoideae |
| Tông (tribus) | Areceae |
| Phân tông (subtribus) | Oncospermatinae |
| Chi (genus) | Deckenia |
| Loài (species) | D. nobilis |
| Danh pháp hai phần | |
| Deckenia nobilis H.Wendl. ex Seem.[2] |
|
Deckenia nobilis là một loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae. Đây là loài duy nhất của chi Deckenia, và là loài đặc hữu của Seychelles, nơi nó bị đe dọa mất môi trường sống.[1] Loài này được mô tả từ năm 1870.[3]
Deckenia nobilis cao đến 40 mét. Trong tự nhiên, loài này sống trong các khu rừng thấp, độ cao dưới 600 m.[1]
Chú thích [sửa]
- ^ a b c Nature Protection Trust of Seychelles (1998). “Deckenia nobilis in IUCN 2009”. IUCN Red List of Threatened Species. Vers. 2009.1. International Union for Conservation of Nature and Natural Resources. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2009.
- ^ GRIN (28 tháng 3 năm 2001). “Deckenia nobilis information from ARS/GRIN”. Taxonomy for Plants. National Germplasm Resources Laboratory, Beltsville, Maryland: USDA, ARS, National Genetic Resources Program. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2009.
- ^ “Plant Name Details of Deckenia nobilis”. IPNI. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2009.